Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617535-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220141423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:56:00 đến ngày 2022-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,169,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.350996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Minh Thanh, xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang (Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang (Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276 – Thanh Hóa (địa chỉ: Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước); + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc, địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt108,55m3
2Đào vét bùnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,2145100m3
3Đào nền, đào khuôn mớiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,2546100m3
4Vận chuyển đất, đất C1 (đất đào vét bùn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,2145100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,2546100m3
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42,2346100m3
7Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt171,5762100m3
8Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt69,5787100m3
9Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt125,4854100m3
10Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,5716100m3
C Mặt đường
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,8458100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,1148100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt95,5649100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt95,5649100m2
5Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,3436100tấn
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
E Lát hè
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,5239100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5.523,93m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5.523,93m2
F Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,524m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,348100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt435,24m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,5224100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,982m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.6741cấu kiện
G Bó vỉa cong
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,28m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5824100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75,712m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2906100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,376m3
6Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7281 cấu kiện
H Bó vỉa cửa thu
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,96m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,16100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,6m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1144100m2
5Cốt thép bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4256tấn
6Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,16m3
7Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt801cấu kiện
I Khóa hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7819100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,7975m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,5998100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,5974m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt449,97m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9539100m3
J Hố trồng cây
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3133100m3
2Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt146,528m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,224m3
4Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2829100m2
5Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,528m3
K Cây xanh
1Mua cây sao đen, chăm sóc đến lúc sinh trưởng tốtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt168cây
L Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42,945m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0225100m2
M Ô chống cháy lan
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6836100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt683,59m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt683,59m2
4Vật liệu đất k90, HS k90=1,1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,8175100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,3096100m3
N Khóa hè ô chống cháy lan
1Đào móng khóa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2078100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,4071m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4197100m2
4Xây khóa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,6169m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,465m2
O Khuôn viên đường dạo
P Đường dạo
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1838100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.183,82m2
3Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.183,82m2
4Vật liệu đất k90, HS k90=1,1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,8783100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,9191100m3
Q Khóa hè loại 1
1Đào móng khóa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7851100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,84m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4723100m2
4Xây khóa hè bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,4m3
5Ốp khóa hè XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt119,25m2
6Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6718100m3
R Khóa hè loại 2
1Đào móng khóa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,07541m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,8m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2484100m2
4Xây khóa hè bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,22m3
5Ốp khóa hè XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt190,37m2
6Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7758100m3
S Khuôn viên
1Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,8023100m2
2Mua cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.780,23m2
3Trồng cây Giáng HươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05100cây
4Mua cây Giáng Hương cao 3m, đường kính 10cm cách gốc 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cây
5Trồng Ban trắng Tây BắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,04100cây
6Mua cây Ban trắng Tây Bắc cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cây
7Trồng cây Chuông VàngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,12100cây
8Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cây
9Trồng cây Bằng LăngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,07100cây
10Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cây
11Cây chuỗi ngọcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt253,73m2
12Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt356,05m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4100m
T Sân cầu lông
U Nền mặt đường khu sân cầu lông
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42,59m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt283,9m2
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,142100m3
4Vật liệu đất k90, HS k90=1,1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8894100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4195100m3
6Sơn chống thấmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt283,9m2
7Sơn lớp phủ màu xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt283,9m2
8Sơn kẻ vạch màu trắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,99m2
V Cột thép căng lưới
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,036100m
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0976100m2
W San nền khuôn viên
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,9305100m3
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Y Rãnh xây gạch
Z Rãnh xây gạch B=50
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt187,596m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt187,596m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,474100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt427,302m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.744,46m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt121,59m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,2856100m2
8Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,8587100m3
AA Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt128,538m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,0795100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,896tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.7371cấu kiện
AB Rãnh chịu lực B=50cm
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,6m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,21100m2
3Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,8m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,63100m2
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,43m3
6Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,94100m2
AC Tấm bản
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,147100m3
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,12m3
3Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6804100m2
4Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,945tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,343tấn
6Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1051cấu kiện
AD Ga thu nước loại 1
1Đào đất xây dựng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,21m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,568m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,864m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1058100m2
5Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,704m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,92m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,908m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2232100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1752100m3
AE Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,512m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0782100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2562tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt241cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,272100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
AF Ga thu nước loại 2
1Đào đất xây dựng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt194,41m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,556m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,388m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4763100m2
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,554m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt158,22m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,046m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9126100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7884100m3
AG Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,804m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3521100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1187tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1081cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,724100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt108cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt108cái
AH Ga thu nước loại 3
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,498m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,254m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0617100m2
4Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,74m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,68m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,113m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1302100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1022100m3
AI Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,882m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0456100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,145tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt141cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,742100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
AJ Ga thu nước loại 4
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,354m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,542m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,097100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,382m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,01m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,639m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1859100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1606100m3
AK Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,386m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0717100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2279tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt221cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,166100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cái
AL HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
AM PHẦN CÔNG NGHỆ
AN TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,9100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,43100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,94100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van D=110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
9Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cái
10Lắp đặt rắc co ĐK D50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11cái
11Kép TMK D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
13Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
14Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
19Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,9100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,43100m
23Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,33100m
24Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,9647m3
AO PHẦN XÂY DỰNG
AP ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt527,5051m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,727100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,4100m2
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,418100m3
AQ HỐ VAN
AR HỐ VAN D100
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2371100m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1344m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3348m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0652tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,509tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,0416m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,1552m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,552m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,168100m2
10Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,268m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt121cấu kiện
AS HỐ VAN D50
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0858100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7396m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,22m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0232tấn
5Xây hố van, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6045m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,732m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,44m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0361100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0176100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,0952m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt111cấu kiện
AT GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3564100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,62m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,89m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt108Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2349100m2
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3213100m3
AU TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,41m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3049m3
3Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6671m3
4Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1216100m2
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0663100m3
6Lắp đặt van tyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
7Nắp gang D220mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10Cái
8Trụ cứu hỏa D100 (Bộ quốc phòng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10Cái
AV PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt258m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt396m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt248m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt359m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dânTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.560m
6Móng tủ 8 công tơTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7móng
7Móng tủ 6 công tơTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11móng
8Móng tủ 4 công tơTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5móng
9Nhân công lắp tủ công tơ (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23tủ
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.261m
11Lắp đặt ống thép F100 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66m
12Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt961m
13Tiếp địa RC2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23bộ
14Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66m
15Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
16Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44cái
17Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42cái
18Đầu cốt đòng M35Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58cái
19Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
20Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.027m
AW HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1móng
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.298m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt374m
6Móng cột đènTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34móng
7Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34cột
8Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34đầu
9Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34cột
10Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.313m
11Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt90m
12Rãi dây dồng M16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.298m
13Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
14Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt272cái
15Tiếp địa RC1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20bộ
16Tiếp địa RC2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15bộ
17Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt90m
18Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.056m
19Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.146m
AX PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột đơn MT8-2,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4móng
2Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6móng
3Tiếp địa RC4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10bộ
AY PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột LTMB 20 NPC 13,0Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cột
2Cột LTMB 20 NPC 11,0Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cột
3Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5bộ
4Xà đỡ lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
5Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
6Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc:Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
7Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi ngangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
8Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
9Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39bộ
10Dây nhôm bọc Asv 1x95mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.828m
11Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt108cái
12Chặt hạ cột bê tông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cột
13Tháo hạ xà thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5bộ
14Tháo dỡ thu hồi dây AC-70Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.320bộ
15Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
16Xà lắp ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
17Ghế cách điện cột đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
18Thang trèoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
19Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
AZ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4móng
2Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hệ
BA PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cột trạm biến áp LT 14 NPC.11Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cột
2Xà néo dây đầu trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
3Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
4Xà lắp cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
5Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
6Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
7Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
8Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
9Thang trèo cột trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
10Thanh dẫn đồng tròn F10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48m
11Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
12Dây nối đất hệ thu lôi vanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
13Dây nối đất máy biến áp và tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
14Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54m
15Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52quả
16Hộp chụp cực máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
17Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32đầu
18Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
19Biển cấmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
20Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
21Khoá tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
BB THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp400kVA-24KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 500ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
3Cầu chì tự rơi SI-24KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ 3P
4Chống sét van LA-24kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ 3P
BC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp400kVA-24KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 500ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ 3p
4Lắp đặt chống sét van LA-12kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ 3p
BD PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
BE Phần đường dây 24kV
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3Vị trí
BF Trạm biến áp 400kVA-24kV
1Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1HT
2Thí nghiệm MBA 3 pha 400kVA-24KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
3Thí nghiệm cầu chì SI-24kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ 3p
4Thí nghiệm chống sét van 12kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ 3p
5Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
6Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
7TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1mẫu
8TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1mẫu
9Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
10Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ 3p
11Thí nghiệm Aptomat 800ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
BG Đường dây hạ thế và chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3sợi
BH HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxs+Gtb)*5%Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.350996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy san tự hành Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
8 Thiết bị nấu nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tưới nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->