Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:56:00 đến ngày 2022-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,169,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.350996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Minh Thanh, xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108,55 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,2145 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,2546 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C1 (đất đào vét bùn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,2145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,2546 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,2346 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 171,5762 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69,5787 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125,4854 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,5716 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,8458 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,1148 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95,5649 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95,5649 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,3436 | 100tấn |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| E | Lát hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,5239 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.523,93 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.523,93 | m2 |
| F | Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,524 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,348 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 435,24 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,5224 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,982 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.674 | 1cấu kiện |
| G | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5824 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,712 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2906 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,376 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 728 | 1 cấu kiện |
| H | Bó vỉa cửa thu | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,6 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1144 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4256 | tấn |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | 1cấu kiện |
| I | Khóa hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7819 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,7975 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5998 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,5974 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 449,97 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9539 | 100m3 |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 146,528 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2829 | 100m2 |
| 5 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,528 | m3 |
| K | Cây xanh | |||
| 1 | Mua cây sao đen, chăm sóc đến lúc sinh trưởng tốt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 168 | cây |
| L | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,945 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0225 | 100m2 |
| M | Ô chống cháy lan | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6836 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 683,59 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 683,59 | m2 |
| 4 | Vật liệu đất k90, HS k90=1,1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,8175 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,3096 | 100m3 |
| N | Khóa hè ô chống cháy lan | |||
| 1 | Đào móng khóa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2078 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,4071 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4197 | 100m2 |
| 4 | Xây khóa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,6169 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,465 | m2 |
| O | Khuôn viên đường dạo | |||
| P | Đường dạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1838 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.183,82 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.183,82 | m2 |
| 4 | Vật liệu đất k90, HS k90=1,1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,8783 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,9191 | 100m3 |
| Q | Khóa hè loại 1 | |||
| 1 | Đào móng khóa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7851 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4723 | 100m2 |
| 4 | Xây khóa hè bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,4 | m3 |
| 5 | Ốp khóa hè XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,25 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6718 | 100m3 |
| R | Khóa hè loại 2 | |||
| 1 | Đào móng khóa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0754 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2484 | 100m2 |
| 4 | Xây khóa hè bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,22 | m3 |
| 5 | Ốp khóa hè XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 190,37 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7758 | 100m3 |
| S | Khuôn viên | |||
| 1 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,8023 | 100m2 |
| 2 | Mua cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.780,23 | m2 |
| 3 | Trồng cây Giáng Hương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100cây |
| 4 | Mua cây Giáng Hương cao 3m, đường kính 10cm cách gốc 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cây |
| 5 | Trồng Ban trắng Tây Bắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | 100cây |
| 6 | Mua cây Ban trắng Tây Bắc cao 3m, đường kính 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây Chuông Vàng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100cây |
| 8 | Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cây |
| 9 | Trồng cây Bằng Lăng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,07 | 100cây |
| 10 | Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cây |
| 11 | Cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 253,73 | m2 |
| 12 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 356,05 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| T | Sân cầu lông | |||
| U | Nền mặt đường khu sân cầu lông | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,59 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 283,9 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất k90, HS k90=1,1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8894 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4195 | 100m3 |
| 6 | Sơn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 283,9 | m2 |
| 7 | Sơn lớp phủ màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 283,9 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ vạch màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,99 | m2 |
| V | Cột thép căng lưới | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,036 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0976 | 100m2 |
| W | San nền khuôn viên | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,9305 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Y | Rãnh xây gạch | |||
| Z | Rãnh xây gạch B=50 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 187,596 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 187,596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,474 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 427,302 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.744,46 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 121,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,2856 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,8587 | 100m3 |
| AA | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 128,538 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,0795 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,896 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.737 | 1cấu kiện |
| AB | Rãnh chịu lực B=50cm | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,94 | 100m2 |
| AC | Tấm bản | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6804 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,945 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,343 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 105 | 1cấu kiện |
| AD | Ga thu nước loại 1 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,2 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,568 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1058 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,704 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,92 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,908 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2232 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1752 | 100m3 |
| AE | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0782 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2562 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,272 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| AF | Ga thu nước loại 2 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 194,4 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,556 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,388 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4763 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,554 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 158,22 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,046 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9126 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7884 | 100m3 |
| AG | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,804 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3521 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1187 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,724 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | cái |
| AH | Ga thu nước loại 3 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,498 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,254 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0617 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,74 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,68 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,113 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1302 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1022 | 100m3 |
| AI | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,882 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,145 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,742 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| AJ | Ga thu nước loại 4 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,354 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,542 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,382 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,01 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,639 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1859 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1606 | 100m3 |
| AK | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,386 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0717 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2279 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,166 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| AM | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AN | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,43 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co ĐK D50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Kép TMK D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,9 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,43 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,33 | 100m |
| 24 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,9647 | m3 |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AP | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 527,505 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,727 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,4 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,418 | 100m3 |
| AQ | HỐ VAN | |||
| AR | HỐ VAN D100 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2371 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1344 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3348 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,509 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,0416 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,1552 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,552 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,268 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| AS | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0858 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7396 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,22 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 5 | Xây hố van, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6045 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,732 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0361 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,0952 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| AT | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3564 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,89 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2349 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3213 | 100m3 |
| AU | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3049 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6671 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0663 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt van ty | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Nắp gang D220mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 8 | Trụ cứu hỏa D100 (Bộ quốc phòng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | Cái |
| AV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 258 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 396 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 248 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 359 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.560 | m |
| 6 | Móng tủ 8 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | móng |
| 7 | Móng tủ 6 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | móng |
| 8 | Móng tủ 4 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | móng |
| 9 | Nhân công lắp tủ công tơ (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | tủ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.261 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F100 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66 | m |
| 12 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 961 | m |
| 13 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 14 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 18 | Đầu cốt đòng M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.027 | m |
| AW | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.298 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 374 | m |
| 6 | Móng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | móng |
| 7 | Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | cột |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | đầu |
| 9 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | cột |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.313 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90 | m |
| 12 | Rãi dây dồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.298 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 272 | cái |
| 15 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 17 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90 | m |
| 18 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.056 | m |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.146 | m |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8-2,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-2,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| AY | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột LTMB 20 NPC 13,0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cột |
| 2 | Cột LTMB 20 NPC 11,0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi ngang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | bộ |
| 10 | Dây nhôm bọc Asv 1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.828 | m |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | cái |
| 12 | Chặt hạ cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cột |
| 13 | Tháo hạ xà thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi dây AC-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.320 | bộ |
| 15 | Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà lắp ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hệ |
| BA | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột trạm biến áp LT 14 NPC.11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Xà néo dây đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Thang trèo cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thanh dẫn đồng tròn F10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | m |
| 11 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Dây nối đất hệ thu lôi van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | m |
| 15 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52 | quả |
| 16 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Biển cấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Khoá tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| BB | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp400kVA-24KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ 3P |
| 4 | Chống sét van LA-24kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ 3P |
| BC | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp400kVA-24KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 500A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA-12kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| BD | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| BE | Phần đường dây 24kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | Vị trí |
| BF | Trạm biến áp 400kVA-24kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 400kVA-24KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì SI-24kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 12kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 8 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| BG | Đường dây hạ thế và chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | sợi |
| BH | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxs+Gtb)*5% | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.350996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi