Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 08:27:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,270,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đội Quản lý thị trường số 6 trực thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục quản lý thị trường tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5 đường Bà Triệu, Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
Số điện thoại: 0219 3867159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Quản lý thị trường. Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường, số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4784 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,446 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0123 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9578 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 161,522 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 244,6552 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8688 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,824 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0693 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8705 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8705 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2775 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2728 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5251 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7692 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 168,752 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8304 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5916 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1872 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2594 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,628 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,628 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,824 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,446 | m2 |
| 34 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 35 | Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,22 | m |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7064 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0693 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 216,0178 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 266,9734 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 266,9734 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5393 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4797 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4797 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2541 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,46 | m |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 50 | Thép bản 80x80x3mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6029 | kg |
| 51 | Vít nở | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Cửa tôn hoa dày 2 ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | cái |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,696 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 57 | Hoa sắt 14x14 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,81 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9784 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Thanh ren treo quạt d6 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 72 | Điều hòa 12.000Btu/h | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Ống đồng bảo ôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Vỏ tủ điện 400x300x150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 402,5 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Chậu bếp đôi + vòi chậu bếp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 97 | Ublot D90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Bình bột MFZL4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 99 | Bình khí MT3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,14 | m3 |
| 4 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8556 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4472 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6156 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,92 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,603 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9882 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9882 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4586 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,092 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2092 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5756 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6156 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6156 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6156 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,71 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5452 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0776 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Xi phông chậu rửa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Máy bơm nước Q=1m3/h H=15m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác D90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Xi phông tiểu nam | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Si phông D75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan kết cấu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi