Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa điện tàu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220727005-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 125
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sửa chữa điện tàu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220721379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP trên cấp 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 08:47:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầunhư sau: Hướng dẫn kỹ thuật hoặc xử lý các vấn đề về thông số kỹ thuật của hàng hóa trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 125
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư sửa chữa điện tàu năm 2022
Mua sắm vật tư sửa chữa điện tàu năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP trên cấp 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 , địa chỉ: Lữ đoàn 125, phường Cát Lái, quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ CO (nếu có), giấy chứng nhận chất lượng CQ (nếu có) - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào là giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao và mọi chi phí phát sinh (nếu có)
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đỗ Văn Hỷ; Đ/c: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0985906369
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây emay Ø1,0 mm150KgTham chiếu tại chương V-HSMT
2Dây emay Ø1,5 mm150KgTham chiếu tại chương V-HSMT
3Dây điện bọc vỏ lưới kẽm 2x2,51.000MétTham chiếu tại chương V-HSMT
4Dây điện bọc vỏ lưới kẽm 2x4500MétTham chiếu tại chương V-HSMT
5Dây điện bọc vỏ lưới kẽm 2x6500MétTham chiếu tại chương V-HSMT
6Dây điện bọc cao su 3x10-1x6200MétTham chiếu tại chương V-HSMT
7Dây điện bọc cao su 3x4200MétTham chiếu tại chương V-HSMT
8Dây điện bọc vỏ lưới kẽm 3x10200MétTham chiếu tại chương V-HSMT
9Dây điện bọc vỏ lưới kẽm 3x2,5100MétTham chiếu tại chương V-HSMT
10Đồng hồ công suất 0-200KW10CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
11Đồng hồ tần số điện 45-55 Hz8CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
12Aptomat khối 2P-220V-20A4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
13Aptomat 2P-10A6CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
14Aptomat 3 pha 380V/150A12CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
15Aptomat 3 pha 380V/100A4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
16Contactor 3 pha MC100A12CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
17Contactor 3 pha 380V/85A10CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
18Contactor 3 pha 380V/80A4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
19Van điện từ Yuken DSG-03-2B28CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
20Mạch nguồn ổn áp 24 VDC2CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
21Biến áp 380VAV/220VAC-10kW2Tham chiếu tại chương V-HSMT
22Biến áp 380VAC/220VAC-300W4BộTham chiếu tại chương V-HSMT
23Động cơ Secvo 24VDC4BộTham chiếu tại chương V-HSMT
24Dầu rửa cách điện Redock200LítTham chiếu tại chương V-HSMT
25Chì hàn10CuộnTham chiếu tại chương V-HSMT
26Phíp cách điện 0,5mm10M2Tham chiếu tại chương V-HSMT
27Sơn men cách điện20LítTham chiếu tại chương V-HSMT
28Véc ni cách điện20LítTham chiếu tại chương V-HSMT
29Cầu dao đảo chiều 3P/150A4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
30Cầu chì ống sứ đầu gài 200A120CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
31Cầu chì hộp + đế 5A28BộTham chiếu tại chương V-HSMT
32Tiếp điểm bạc 50A50BộTham chiếu tại chương V-HSMT
33Tiếp điểm bạc 140A8BộTham chiếu tại chương V-HSMT
34Chổi than 20x40x1232CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
35Chổi than 30x40x1232CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
36Chổi than 30x55x1524CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
37Chổi than 45x80x208CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
38Tụ điện 400V/2mf12CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
39Rơ le 14 chân + đế 220V-10A20BộTham chiếu tại chương V-HSMT
40Rơ le 220VAC20BộTham chiếu tại chương V-HSMT
41Rơ le 24VDC20BộTham chiếu tại chương V-HSMT
42Thiristor 200A8CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
43Đèn chỉ báo Ø25-220V-2W20CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
44Đèn chỉ báo Ø25-24V-2W20CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
45Đèn pha 400W/E404CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
46Đèn hành trình chuyển màu xanh-đỏ4BộTham chiếu tại chương V-HSMT
47Đèn LED đôi EC2 hộp kín nước12BộTham chiếu tại chương V-HSMT
48Mô tơ nạp LV429434 220V÷240V-50/60Hz1BộTham chiếu tại chương V-HSMT
49Bộ AVR Leroy-Somer R438 (262-6219)1BộTham chiếu tại chương V-HSMT
50Bộ tự động điều chỉnh điện áp (AVR) 220V8BộTham chiếu tại chương V-HSMT
51Bộ tự động điều chỉnh điện áp (AVR) 380V6BộTham chiếu tại chương V-HSMT
52Công tắc xoay kín nước30CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
53Công tắc ngắt cuối 220V/10A6CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
54Công tắc xoay 3 vị trí ON-OFF-ON-20A1CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
55Công tắc điều khiển 4 lớp AUTO-MANU-20A2CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
56Công tắc điều khiển REV-POR-20A2CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
57Công tắc điều khiển 1-0-1-20A2CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
58Đầu cốt Φ104BịchTham chiếu tại chương V-HSMT
59Đầu cốt Φ244BịchTham chiếu tại chương V-HSMT
60Cầu đấu dây IK5 Schlegel80CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
61Màn hành điều khiển DU300 DIEF2CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
62Đồng bộ kế CSQ 3 DIEF2CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
63Bord mạch điều khiển kích từ BACK6BộTham chiếu tại chương V-HSMT
64Kích từ 3-5 (127VDC-200A-400KW)2BộTham chiếu tại chương V-HSMT
65Kích từ 4-7 (127VDC-200A-30KW)2BộTham chiếu tại chương V-HSMT
66Bộ khởi động từ 127V8BộTham chiếu tại chương V-HSMT
67Bộ khởi động từ 110VDC/(50-150)A4BộTham chiếu tại chương V-HSMT
68Cuộn hút khởi động 380V/40A4CuộnTham chiếu tại chương V-HSMT
69Cuộn dây khởi động từ 380V/150A6CuộnTham chiếu tại chương V-HSMT
70Cuộn UVT 220 VAC2CuộnTham chiếu tại chương V-HSMT
71Sen xin 110V/50HZ4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
72Điện trở OMΩT-2-20kΩ10CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
73Điện trở công suất 2KW40CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
74Biến trở 5K10CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
75Biến trở chỉnh tinh 3 chân (CП4-1-1280)10CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
76Biến trở công suất 400Ω-45W8CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
77Bạc đạn NJ4148CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
78Bạc đạn NU3144CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
79Bạc đạn 6311Z4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
80Bạc đạn 6312Z4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
81Bạc đạn 6316Z12CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
82Bạc đạn 649712CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
83Bạc đạn 6901012CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầunhư sau: Hướng dẫn kỹ thuật hoặc xử lý các vấn đề về thông số kỹ thuật của hàng hóa trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->