Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa điện tàu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 125 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa điện tàu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP trên cấp 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 08:47:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầunhư sau: Hướng dẫn kỹ thuật hoặc xử lý các vấn đề về thông số kỹ thuật của hàng hóa trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 125 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa điện tàu năm 2022 Mua sắm vật tư sửa chữa điện tàu năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP trên cấp 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ CO (nếu có), giấy chứng nhận chất lượng CQ (nếu có) - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao và mọi chi phí phát sinh (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đỗ Văn Hỷ; Đ/c: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0985906369 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây emay Ø1,0 mm | 150 | Kg | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 2 | Dây emay Ø1,5 mm | 150 | Kg | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 3 | Dây điện bọc vỏ lưới kẽm 2x2,5 | 1.000 | Mét | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 4 | Dây điện bọc vỏ lưới kẽm 2x4 | 500 | Mét | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 5 | Dây điện bọc vỏ lưới kẽm 2x6 | 500 | Mét | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 6 | Dây điện bọc cao su 3x10-1x6 | 200 | Mét | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 7 | Dây điện bọc cao su 3x4 | 200 | Mét | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 8 | Dây điện bọc vỏ lưới kẽm 3x10 | 200 | Mét | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 9 | Dây điện bọc vỏ lưới kẽm 3x2,5 | 100 | Mét | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 10 | Đồng hồ công suất 0-200KW | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 11 | Đồng hồ tần số điện 45-55 Hz | 8 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 12 | Aptomat khối 2P-220V-20A | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 13 | Aptomat 2P-10A | 6 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 14 | Aptomat 3 pha 380V/150A | 12 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 15 | Aptomat 3 pha 380V/100A | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 16 | Contactor 3 pha MC100A | 12 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 17 | Contactor 3 pha 380V/85A | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 18 | Contactor 3 pha 380V/80A | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 19 | Van điện từ Yuken DSG-03-2B2 | 8 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 20 | Mạch nguồn ổn áp 24 VDC | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 21 | Biến áp 380VAV/220VAC-10kW | 2 | Bô | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 22 | Biến áp 380VAC/220VAC-300W | 4 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 23 | Động cơ Secvo 24VDC | 4 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 24 | Dầu rửa cách điện Redock | 200 | Lít | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 25 | Chì hàn | 10 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 26 | Phíp cách điện 0,5mm | 10 | M2 | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 27 | Sơn men cách điện | 20 | Lít | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 28 | Véc ni cách điện | 20 | Lít | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 29 | Cầu dao đảo chiều 3P/150A | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 30 | Cầu chì ống sứ đầu gài 200A | 120 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 31 | Cầu chì hộp + đế 5A | 28 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 32 | Tiếp điểm bạc 50A | 50 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 33 | Tiếp điểm bạc 140A | 8 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 34 | Chổi than 20x40x12 | 32 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 35 | Chổi than 30x40x12 | 32 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 36 | Chổi than 30x55x15 | 24 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 37 | Chổi than 45x80x20 | 8 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 38 | Tụ điện 400V/2mf | 12 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 39 | Rơ le 14 chân + đế 220V-10A | 20 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 40 | Rơ le 220VAC | 20 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 41 | Rơ le 24VDC | 20 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 42 | Thiristor 200A | 8 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 43 | Đèn chỉ báo Ø25-220V-2W | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 44 | Đèn chỉ báo Ø25-24V-2W | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 45 | Đèn pha 400W/E40 | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 46 | Đèn hành trình chuyển màu xanh-đỏ | 4 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 47 | Đèn LED đôi EC2 hộp kín nước | 12 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 48 | Mô tơ nạp LV429434 220V÷240V-50/60Hz | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 49 | Bộ AVR Leroy-Somer R438 (262-6219) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 50 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp (AVR) 220V | 8 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 51 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp (AVR) 380V | 6 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 52 | Công tắc xoay kín nước | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 53 | Công tắc ngắt cuối 220V/10A | 6 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 54 | Công tắc xoay 3 vị trí ON-OFF-ON-20A | 1 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 55 | Công tắc điều khiển 4 lớp AUTO-MANU-20A | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 56 | Công tắc điều khiển REV-POR-20A | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 57 | Công tắc điều khiển 1-0-1-20A | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 58 | Đầu cốt Φ10 | 4 | Bịch | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 59 | Đầu cốt Φ24 | 4 | Bịch | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 60 | Cầu đấu dây IK5 Schlegel | 80 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 61 | Màn hành điều khiển DU300 DIEF | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 62 | Đồng bộ kế CSQ 3 DIEF | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 63 | Bord mạch điều khiển kích từ BACK | 6 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 64 | Kích từ 3-5 (127VDC-200A-400KW) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 65 | Kích từ 4-7 (127VDC-200A-30KW) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 66 | Bộ khởi động từ 127V | 8 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 67 | Bộ khởi động từ 110VDC/(50-150)A | 4 | Bộ | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 68 | Cuộn hút khởi động 380V/40A | 4 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 69 | Cuộn dây khởi động từ 380V/150A | 6 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 70 | Cuộn UVT 220 VAC | 2 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 71 | Sen xin 110V/50HZ | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 72 | Điện trở OMΩT-2-20kΩ | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 73 | Điện trở công suất 2KW | 40 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 74 | Biến trở 5K | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 75 | Biến trở chỉnh tinh 3 chân (CП4-1-1280) | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 76 | Biến trở công suất 400Ω-45W | 8 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 77 | Bạc đạn NJ414 | 8 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 78 | Bạc đạn NU314 | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 79 | Bạc đạn 6311Z | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 80 | Bạc đạn 6312Z | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 81 | Bạc đạn 6316Z | 12 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 82 | Bạc đạn 6497 | 12 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT | ||
| 83 | Bạc đạn 69010 | 12 | Cái | Tham chiếu tại chương V-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầunhư sau: Hướng dẫn kỹ thuật hoặc xử lý các vấn đề về thông số kỹ thuật của hàng hóa trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi