Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 08:57:00 đến ngày 2022-07-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,214,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này như: Lát vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô Tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Lát vỉa hè các tuyến đường Nguyễn Hữu Cảnh, Trương Văn Ly, Nguyễn Trãi, đường Hùng Vương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng ký thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/03/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Ông: Trương Ngọc Quý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên. Phó Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè đường Nguyễn Hữu Cảnh | |||
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Tezaro KT:30x30x3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 969,54 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96,95 | m3 |
| 3 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,7 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp cát đệm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,48 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 111,93 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hổn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3/1km |
| C | Đào móng đất | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,6 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3/1km |
| D | Bó vĩa | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 499,25 | m |
| 2 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,99 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,97 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,98 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,98 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,41 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Tezaro, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,71 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| F | VỈA HÈ ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN LY | |||
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Tezaro KT:30x30x3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.802,6 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 177,13 | m3 |
| 3 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,71 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp cát đệm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88,56 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,77 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hổn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3/1km |
| H | Đào móng đất | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,53 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,71 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,91 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,91 | 100m3/1km |
| I | Bó vĩa | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,57 | m |
| 2 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,22 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| J | Bó hè | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,27 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 4 | Lát gạch Tezaro, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,39 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3/1km |
| L | SỬA CHỬA TẤM ĐAN MƯƠNG ĐƯỜNG (TRƯƠNG VĂN LY) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| M | VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN TRẢI | |||
| N | Gia cố mương | |||
| 1 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác KT:500x200x25mm 1,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| O | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,93 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,01 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 146 | cái |
| P | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Tezaro KT:30x30x3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 154,78 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 3 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp cát đệm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hổn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3/1km |
| Q | Đào móng đất | |||
| 1 | Đào, nạo vét lòng mương bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,2 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3/1km |
| R | VỈA HÈ ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| S | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Tezaro KT:30x30x3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.585,61 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147,41 | m3 |
| 3 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,74 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp cát đệm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 73,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hổn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3/1km |
| T | Đào móng đất | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,24 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,45 | 100m3/1km |
| U | Bó vĩa | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,65 | m |
| 2 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,51 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,51 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| V | Bó hè | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,73 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,79 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65,06 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| W | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 4 | Lát gạch Tezaro, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,13 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,53 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3/1km |
| X | ĐỔ BÊ TÔNG RỘNG THEO QUY HOẠCH (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,62 | m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,86 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp cát đệm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,62 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này như: Lát vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 2 | Máy lu | 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 3 | Máy ủi | 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Ô Tô | 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi