Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng GTVT Trung ương VI |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 08:56:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,934,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49390244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.987E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Thi công xây dựng mới hoặc thi công sửa chữa), công trình thuộc vốn ngân sách.Nhà thầu phải kèm theo bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3.Hóa đơn VAT.4.Tài liệu chứng minh loại công trình (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các Quyết định có thể hiện loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương).Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu;Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng GTVT Trung ương VI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Sửa chữa phòng học các dãy nhà A1, A2, A5 và hội trường tại cơ sở Cần Thơ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm thực hiệp hợp đồng tương tự. - Tài liệu về Nhân sự, thiết bị máy móc thi công… - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về phần việc đảm nhận trong liên danh Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng GTVT Trương ương VI
Địa chỉ: Số 189 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 37513645
Fax: 08.37516306 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng GTVT Trương ương VI Địa chỉ: Số 189 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 08 37513645 Fax: 08.37516306 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng GTVT Trương ương VI Địa chỉ: Số 189 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 08 37513645 Fax: 08.37516306 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà A1 | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế - tài liệu đến phòng khác | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | phòng |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,68 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 178,94 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,68 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabol 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bảng tên mi ca KT 0,15x0,3cm (tất cả các phòng nhà A1) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,91 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,25 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,24 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền WC âm xuống 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,45 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,52 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,24 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,24 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,38 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 284,65 | m2 |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Chậu xí xổm+ két nước+ hệ van xã | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Vận chuyển bàn ghế - tài liệu đến phòng khác | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | phòng |
| B | Nhà A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,89 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 54,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa hồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,64 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 95,04 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,55 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,91 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (chỉ thay đoạn ống trong khu vực nhà vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Co D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 (chỉ thay đoạn ống trong khu vực nhà vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co răng trong nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa D168 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa D168 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối nhựa D168 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 30 | Láng nền tạo dốc về phểu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,52 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,52 | m2 |
| 32 | Làm vách ngăn bằng tấm compact + cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,48 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,22 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,78 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 95,04 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa (sử dụng cửa cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,17 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ bật nhôm + kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,32 | m2 |
| 38 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt lavabo (sử dụng lavabo cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 186,74 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50,6 | m2 |
| 47 | Phá dỡ lớp vữa hồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,01 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,96 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,48 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,5 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện trên tường (chuẩn bị phá dỡ tường) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | phòng |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,5 | m3 |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,5 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 55 | Khoan cấy thép D6a500, L=0,5m vào cột, có sika | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 90,4 | mũi khoan |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,01 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 300,24 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 300,24 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 300,24 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50,6 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50,6 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,96 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 140 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế nổi và mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt bảng tên mi ca KT 0,15x0,3cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26 | cái |
| 71 | Vận chuyển bàn ghế, máy móc thiết bị, sắp xếp lắp đặt lại tại vị trí phòng mới tại cơ sở 05 Ngô Hữu Hạnh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | phòng |
| 72 | Vận chuyển bàn ghế, máy móc thiết bị, sắp xếp lắp đặt lại tại vị trí phòng mới | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17 | phòng |
| 73 | Lắp đặt, đấu nối thêm hệ thống mạng Internet cho các phòng mới ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 550 | m |
| 74 | Tách nguồn điện cho các phòng mới ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | phòng |
| 75 | Tháo dỡ máy lạnh từ dãy nhà A1 chuyển sang các phòng nhà A2 (công tháo, lắp đặt lại, dây điện, CB 10A, bơm ga, bộ ke đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | máy |
| 76 | Cung cấp lắp đặt rèm cửa sổ lá sách | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,12 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,42 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 545,2 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.560,13 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 570,28 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 570,28 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.048,88 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,13 | 100m2 |
| C | Nhà A5 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bảng tên khung sắt, hộp 30x30mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bảng tên mi ca KT 0,15x0,3cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - Trọng lượng cáu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17 | 1 cấu kiện |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,02 | m3 |
| 5 | Nạo vé mương | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17 | m |
| 6 | Nâng nền bằng xà bần cao 30cm(tận dụng xà bần có sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,85 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,95 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt tấm đan đúc sẳn KT 0,5x1m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34 | tấm |
| D | Hội Trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 85,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,1 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 85,7 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,1 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 96,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam (xả cơ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 79,94 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,3 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 79,94 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,3 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 88,24 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí xổm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần la phong hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,12 | m2 |
| 25 | Thi công trần 60x60 khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,72 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 (hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 28 | Phá dỡ bê tông quanh miệng ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0016 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0008 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm quanh vị trí ống thoát nước mưa mới | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,03 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bảng tên mi ca KT 0,15x0,3cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Tháo dỡ di dời máy lạnh đứng 5HP từ Cơ sở TP. HCM chuyển xuống, lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 350,76 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 350,76 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 350,76 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,18 | 100m2 |
| E | Nhà A7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu, để xây tường trục 5 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,54 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,16 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,01 | tấn |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,2 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,03 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,01 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dùng lắp đặt đèn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (quạt) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x30mm (dùng lắp đặt đèn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp Công tắc nổi 16A - 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp Hộp đế nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | hộp |
| 18 | Lắp mặt che 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bảng tên mi ca KT 0,15x0,3cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,72 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,59 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,75 | m2 |
| 24 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,52 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,21 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,81 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,75 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,75 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,42 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm(tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,59 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước+ van xả | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| F | Nhà A4: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bảng tên mi ca KT 0,15x0,3cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Vận chuyển trang thiết bị từ phòng A4.003 đến A2.004 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49390244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.987E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Thi công xây dựng mới hoặc thi công sửa chữa), công trình thuộc vốn ngân sách.Nhà thầu phải kèm theo bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3.Hóa đơn VAT.4.Tài liệu chứng minh loại công trình (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các Quyết định có thể hiện loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình - Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương).Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu;Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi