Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường giao thông liên xã (xã Hương Nộn đi xã Dị Nậu, Thọ Văn) huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721533-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường giao thông liên xã (xã Hương Nộn đi xã Dị Nậu, Thọ Văn) huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220721472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 09:33:00 đến ngày 2022-07-18 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,947,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa >=150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có văn bản chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường giao thông liên xã (xã Hương Nộn đi xã Dị Nậu, Thọ Văn) huyện Tam Nông
Xây dựng đường giao thông liên xã (xã Hương Nộn đi xã Dị Nậu, Thọ Văn) huyện Tam Nông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Nộn, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: khu 7 thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phú Thọ PLQ; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng ADD Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Nộn, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: khu 7 thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ theo quy định hiện hành của pháp luật
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Nộn, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: khu 7 thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện xã Hương Nộn; địa chỉ: xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính-kế hoạch huyện Tam nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hương Nộn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,896100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V190,904100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8958100m3
4Đào xử lý nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3125100m3
5Đào cống dọc bằng thủ công - Cấp đất II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21461m3
6Đào cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5752100m3
7Đắp bù đất cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5446100m3
8Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4529100m3
9Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9201100m3
10Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V219,8436100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,9201100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,9201100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,9198100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,9198100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4529100m3
16Vận chuyển đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4529100m3/1km
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V219,8436100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V219,8436100m3/1km
19Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,8791100m2
20Thép D6 làm bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2503tấn
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,02100m
22Phên tre làm bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.692m2
23Nẹp tre bổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2.820m
24Bơm hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
25Đắp đất tận dụng làm bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V8,46100m3
26Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V8,46100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V744,324m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5824100m3
3Vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,2162100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3545100m2
5Đánh bóng mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.721,62m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
7Vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
C CỐNG NGANG, RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Bê tông tường đầu, tường cánh và móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,58m3
2Bê tông sân cống và bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
3Bê tông giàn van, sàn công tác, cột đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84m3
4Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4544tấn
6Ván khuôn thép đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
8Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,554100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
10Máy đóng mở cửa cống V5 trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Gia công kết cấu thép lan can + khe phai + cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1575tấn
12Lắp đặt kết cấu thép lan can + khe phai + cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2115tấn
13Gioang củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
15Sơn chống gỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131m2
16Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Vận chuyển khốí xây cống cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
19Vận chuyển khối xây cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3/1km
20Vận chuyển cánh cống, máy đóng mở đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
21Mỡ bôi ổ trục máy V5Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
22Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1675tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168100m2
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
27Quét nhựa phòng nước ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V136,59m2
28Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
31Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,43m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,0965100m2
34Bê tông thân rãnh lắp ghép, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,53m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5867tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9169tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5791100m2
38Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,88m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0079tấn
41Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1271cấu kiện
42Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1271cấu kiện
D HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1Làm cột km BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Thi công cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
3Thi công cọc H BT KT 0,2x0,2x1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Đào móng cọc H + cọc tiêu + cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V10,681m3
5Bê tông móng cọc tiêu + cọc H + cột KM M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Biển báo tròn D87,5 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cột biển báo D88,3 sơn trắng đỏ, L=3m (kèm theo phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
10Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
E THUẾ PHÍ TÀI NGUYÊN MT
1Thuế phí Tài nguyên Môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V21.984M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào ≥ 1,25m3 có đăng ký, đăng kiểm kèm theo2
2 Máy ủi 110CV có đăng ký, đăng kiểm kèm theo1
3 Máy lu bánh thép 25T có đăng ký, đăng kiểm kèm theo1
4 Ô tô tự đổ >=7T có đăng ký, đăng kiểm kèm theo5
5 Máy trộn bê tông >= 250L Có hóa đơn mua máy1
6 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy2
7 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy2
8 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
10 Máy hàn Có hóa đơn mua máy1
11 Máy trộn vữa >=150L Có hóa đơn mua máy1
12 Phòng thí nghiệm Có văn bản chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->