Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường tiểu học Hồng Đà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721976-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường tiểu học Hồng Đà
Số hiệu KHLCNT 20220721928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 09:21:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,448,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực. Công trường đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu về năng lực kinh nghiệm, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường tiểu học Hồng Đà
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường tiểu học Hồng Đà
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Quyền và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông - Địa chỉ: thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH ATZDESIGN. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng ADD Phú Thọ . + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Phòng KT&HT huyện Tam Nông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Quyền và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông - Địa chỉ: thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dân Quyền và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông - Địa chỉ: thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Quyền; Địa chỉ: khu 10 xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện tam nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND xã Dân Quyền; Địa chỉ: khu 10 xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG 1
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V 122,2287m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m - Tháo dỡ vì kèo gỗMô tả kỹ thuật theo chương V 1,8356m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 112,6384m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 19,2m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V 24,0774m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 16,8957m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 39,6198m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 6,1074m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,3208m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,3208m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,003tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V 0,038tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V 0,038tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628100m2
17Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8041m3
18Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,211100m
19Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V 21 mối nối
20Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả kỹ thuật theo chương V 2lần TN
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V 31 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,083310 tấn/1km
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,083310 tấn/1km
24Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V 131 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V 31 cấu kiện
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,2423tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4,4813tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1,5572tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1,5572tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 6,6761100m2
32Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1343m3
33Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 8,651100m
34Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V 821 mối nối
35Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V 5,25m3
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,8764100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 13,2481m3
38Dải bạt chống mất nước bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V 118,98m2
39Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2676100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,678m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,7806tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2,4646tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,8879tấn
44Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,6512100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8188m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5764100m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 27,6375m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 27,6375m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2024m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2126100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2177tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3388m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5083100m3
54Dải bạt chống mất nước dầm chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V 1,8564m2
55Ván khuôn bê tông lót móng dầm chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088100m2
56Bê tông lót dầm chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447tấn
59Ván khuôn gỗ dầm chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354100m2
60Bê tông dầm chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V 0,389m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9422m3
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5457tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 2,5257tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2788tấn
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 2,3064100m2
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,984m3
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2234m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,1059tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 3,9188tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 2,237tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 3,3484100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6136m3
73Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V 4,5533100m2
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 4,8839tấn
75Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5328m3
76Ván khuôn gỗ sê-nôMô tả kỹ thuật theo chương V 0,9226100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,0043tấn
78Bê tông Sê-nôMô tả kỹ thuật theo chương V 6,9195m3
79Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6542100m2
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4981tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788tấn
82Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1231m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294100m2
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4863tấn
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,771m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1671m3
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V 6,8954100m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V 5,4511100m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,282m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,704m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,14m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,33m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 483,282m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,174m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,395m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 87,395m2
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1854m3
98Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,9702m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 96,9702m2
100Inox 304 các loại làm lan can, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V 263,025kg
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,304m2
102Sơn thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V 49,304m2
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,096m2
104Inox 304 các loại làm lan can, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V 127,2167kg
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,394m3
106Trát thành bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V 11,916m2
107Xây tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5373m3
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0546m2
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,6136m2
110Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V 65,88m2
111Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V 51,84m2
112Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4,32m2
113Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3404tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 35,521m2
115Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 51,84m2
116Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885m3
117Ốp gạch thẻ chân tường, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V 31,5485m2
118Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6461m3
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,146tấn
121Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,152100m2
122Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52m3
123Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6708tấn
124Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6708tấn
125Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V 2,7749100m2
126Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V 43,4m
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
128Lắp đặt đèn cầu thang 11wMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
129Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
130Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 24Cái
131Đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
132Lắp đặt ổ cắm đơn 1 chiều - mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
133Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
134Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V 2Cái
135Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
136Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V 6Hộp
137Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 8Cuộn
138Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
139Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
140Lắp đặt mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
141Lắp đặt mặt 2 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
142Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V 40m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 15m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 50m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 270m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 430m
147Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12m
148Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 15m
149Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 50m
150Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 270m
151Lắp đặt các automat MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
152Lắp đặt các automat MCCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
153Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
154Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
155Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 3hộp
156Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 29Cái
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V 55m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 62m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1.035m
160Thanh nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V 1Thanh
161Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
162Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V 5Cọc
163Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 10m
164Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V 6kg
165Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,241m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 6,24m3
167SWITCH 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 1thiết bị
168Lắp đặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V 6bảng
169Ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
170Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
171Patch panel cat 5e, 08 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
172Tủ mạng 6UMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
173Dây mạng 4PAIRS CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V 150m
174Dây nhảy utp 4PAIRS CAT5E 1mMô tả kỹ thuật theo chương V 6m
175Máng cáp MC 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V 32m
176Tê máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V 3Chiếc
177Co ngang máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V 9Chiếc
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V 10m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V 72m
180Router ADSL 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
181Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V 2hộp
182Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
183Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
184Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V 8Cọc
185Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V 8cọc
186Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 28m
187Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V 22m
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 1,98451m2
189Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
190Quả hồ lô sứ màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V 4Cái
191Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V 4kg
192Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,881m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 9,88m3
194Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V 6Bình
195Bình chữa cháy xách tay ABC -8kgMô tả kỹ thuật theo chương V 6Bình
196Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V 3Bảng
197Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V 3Bảng
198Hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 3Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực. Công trường đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu về năng lực kinh nghiệm, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường 1 - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy1
2 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn mua máy1
3 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
4 Ô tô tự đổ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua máy1
6 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua máy1
7 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
8 Máy khoan đục bê tông Có hóa đơn mua máy1
9 Máy mài Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->