Gói thầu: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng GTVT Trung ương VI |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 09:19:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 685,660,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.028491259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Thi công xây dựng mới hoặc thi công sửa chữa...) công trình thuộc vốn ngân sách và có tính chất như gói thầu này.Nhà thầu phải kèm theo bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3.Hóa đơn VAT.4.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú:Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương)Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính để đảm bảo thực hiện gói thầu.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề/xây dựng, thợ bê tông, thợ cốt thép…). Kèm theoBằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng GTVT Trung ương VI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Sửa chữa nhà vệ sinh khu D 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm thực hiệp hợp đồng tương tự. - Tài liệu về Nhân sự, thiết bị máy móc thi công… - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về phần việc đảm nhận trong liên danh Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng GTVT Trương ương VI
Địa chỉ: Số 189 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 37513645
Fax: 08.37516306 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng GTVT Trương ương VI Địa chỉ: Số 189 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 08 37513645 Fax: 08.37516306 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng GTVT Trương ương VI Địa chỉ: Số 189 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 08 37513645 Fax: 08.37516306 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1167 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0917 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 37,074 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1416 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,5849 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,032 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,152 | m2 |
| 9 | Đào đất đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,072 | 1m3 |
| 10 | Đào đất đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,5113 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,685 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Bơm Sika Ramset vị trí khoan đà, cột cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 42 | lỗ |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép fi 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0425 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0892 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1372 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,669 | m3 |
| 21 | Đắp lại đất đà kiềng - ống thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0923 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0032 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0255 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0639 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,213 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,9794 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1279 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1844 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,053 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,06 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 38,361 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,4072 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 . Đầm 1 lớp dày 0.3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 36 | Trải tấm bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4533 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,533 | m3 |
| 38 | Ốp gạch thạch anh 300x600 vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 152,69 | m2 |
| 39 | Lát gạch Ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,1925 | m2 |
| 40 | Lát gạch thạch anh nhám 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,48 | m2 |
| 41 | Lát đá Granite chân cửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,18 | m2 |
| 42 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi khổ 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,193 | m2 |
| 43 | Đóng trần bằng tấm Prima khung nổi khổ 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,24 | m2 |
| 44 | Gia công khung xương Inox 304 bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung xương lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,08 | tấn |
| 46 | Ốp đá granit vào bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,0336 | m2 |
| 47 | CCLD kính thủy dày 5mm mài lá hẹ, không có nẹp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,94 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,841 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,0285 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,092 | m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7558 | 100m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0503 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1715 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,05 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,172 | tấn |
| 56 | CCLD máng xối tole mạ màu dày 1mm KT: 0,3x0,25x12,3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,3 | m |
| 57 | Lợp mái tole mạ màu dày 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2202 | 100m2 |
| 58 | CCLD tole phẳng mạ màu dày 1mm dìm mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,3 | m |
| 59 | CCLD vách Prima xương sắt tráng kẽm 30x30x1,6 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1336 | m2 |
| 60 | Bốc xếp Vận chuyển xuống bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,374 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển xà bần các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,374 | m3 |
| 62 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1737 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,173 | 100m3/1km |
| 64 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000 kính mờ cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,32 | m2 |
| 65 | CCLD ổ khóa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,32 | m2 |
| 67 | CCLD vách ngăn Compact HPL vệ sinh (bao gồm vách và phụ kiện hoàn thiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,672 | m2 |
| 68 | CCLD vách ngăn Compact HPL tiểu nam (bao gồm vách và phụ kiện hoàn thiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,925 | m2 |
| 69 | Di dời máy phát điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | máy |
| 70 | Di dời các mô tơ, thiết bị thực hành | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 71 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | công |
| 72 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 73 | Công tắc đơn + đế - mặt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt hút trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Bộ cảm ứng nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 64 | m |
| 79 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt ống cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | m |
| 81 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt bộ xả xí | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPr D25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,33 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,38 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,21 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,22 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,54 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,33 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt co răng trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt co PPr D40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê PPr giảm D40 - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê PVC giảm D114 - D42 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê PVC giảm D168-D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Tê chia cầu Inox | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa PPr D40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Vệ sinh gạch lát nền - ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 241,3152 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | bộ |
| 119 | Vệ sinh xí bệt, lavabo, tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bộ xả xí | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,94 | m2 |
| 127 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000 kính mờ cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,94 | m2 |
| 128 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,94 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.028491259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Thi công xây dựng mới hoặc thi công sửa chữa...) công trình thuộc vốn ngân sách và có tính chất như gói thầu này.Nhà thầu phải kèm theo bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3.Hóa đơn VAT.4.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú:Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương)Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính để đảm bảo thực hiện gói thầu.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề/xây dựng, thợ bê tông, thợ cốt thép…). Kèm theoBằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi