Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Di Linh, huyện Di Linh (giai đoạn 2).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726658-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Di Linh, huyện Di Linh (giai đoạn 2).
Số hiệu KHLCNT 20220208842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 09:11:00 đến ngày 2022-08-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,595,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8595461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.574432625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 48.016.822.700 VND và phải thi công các hạng mục sau: Đào, đắp nền đường; lớp móng CPĐD; rải thảm bê tông nhựa nóng; xây dựng hệ thống điện chiếu sáng; cống thoát nước; an toàn giao thông, v.v… (Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt >70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện). + Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.- HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:•Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).•Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoạc thanh lý hợp đồng.•Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:•Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).•Xác nhận khối lượng hoàn thành đến thời điểm hiện tại.•Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.016.822.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu 01 người (phụ trách chung)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu 02 người: (phụ trách kỹ thuật)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu 04 người:- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu 01 người:- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 02 người:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.+ Lý lịch công tác.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình, trong đó:+ Có 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;- Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 40 người;- Có chứng chỉ đào tạo nghề về giao thông, điện, xây dựng công trình, lái máy, … phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy rải ≥50-60CV hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy xúc lật ≥1,1m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
18-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Hệ thống thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Di Linh, huyện Di Linh (giai đoạn 2).
Nâng cấp đường nội thị thị trấn Di Linh, huyện Di Linh (giai đoạn 2)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh - Địa chỉ: 95/1 Phạm Hồng Thái, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tổ chức lập lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Liên danh công ty 18 – Đại Quang Phát + Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng 18: Địa chỉ: 583/6 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3903909; + Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Đại Quang Phát: Địa chỉ: Lô 60A, Cụm Công nghiệp Đinh Văn, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3850999. - Đơn vị tổ chức thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh - Địa chỉ: 95/1 Phạm Hồng Thái, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh - Địa chỉ: 95/1 Phạm Hồng Thái, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633870336
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG MỌ KỌ (NỐI DÀI)
C I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,502100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,063100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,011100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,044100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,865100 m3
6Xới lu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V28,405100 m3
7Cắt mặt đường bê tông, nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100 m
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,233100 m3 đất nguyên thổ
9Cày xới mặt đường cũ, đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,609100 m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,502100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,502100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*1,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,502100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,781100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,781100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*1,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,781100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,233100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,233100 m3 đất nguyên thổ/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (*1,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,233100 m3 đất nguyên thổ/1km
D II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh đường cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,863100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm phần tăng cường mặt đường cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,61100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,024100 m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,024100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,826100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,826100 m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V131,434100 m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V131,434100 m2
9Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V21,844100 tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V21,844100 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*19km)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,844100 tấn
E III. PHẦN CỐNG HỘP (80X60)CM
F THÂN CỐNG + HỐ THU THL
1Đào móng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,099100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825100 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,462tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,423tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,51100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,279m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V48,027m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100 m2
10Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,823m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, ống cống (80x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V125đoạn ống
12Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,345m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,05m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,652tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,056tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,987100 m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,552m3
18Lắp đặt bản vượt trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V124cấu kiện
19Bê tông mui luyện Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100 m2
21Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,569m3
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
26Gia công cấu kiện thép hình thành mương + gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,711tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
28Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
G IV. PHẦN CỐNG TRÒN
H 1. THÂN CỐNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,897100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915m3
4Bê tông móng cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,246m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,316m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100 m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
10Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,868m2
11Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82m2
I 2. HỐ THU THƯỢNG HẠ LƯU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100 m2
2Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,596m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
6Sản xuất thép hình thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
11Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
12Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
J V. PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM
K 1. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,531100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,227100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V195,3m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V72,981100 m2
5Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V995,42m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe thi công mươngMô tả kỹ thuật theo chương V64,65m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,187100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,581tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,077tấn
10Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V187,488m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3.906cấu kiện
L 2. MƯƠNG DẪN VUỐT NỐI HẠ LƯU
1Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,953100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,124100 m2
5Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,04m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
M VI. PHẦN HỐ THU NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ
N 1. HỐ THU NƯỚC
1Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,377100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất lưng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,004m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,4100 m2
5Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,286m3
6Sản xuất thép hình thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,813tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc tấm đan hố thu, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,961tấn
12Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,956tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,808m3
14Lắp đặt tấm đan hố thu đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
O 2. CỬA THU NƯỚC
1Đào đất thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,956m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,003m3
3Bê tông cửa thu nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,32m3
4Bê tông giằng Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,245100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bê tông giằng Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
9Gia côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,037tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V113cấu kiện
15Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgMô tả kỹ thuật theo chương V57cấu kiện
P 3. BÓ VỈA - BÓ LỀ
1Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V347,158m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lề, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V110,228m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V11,465100 m2
4Bê tông Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V334,125m3
5Bê tông Bó lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,827m3
Q 4. VỈA HÈ
1Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V230,07m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.276,46m2
R 5. BỒN TRỒNG CÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,58m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,384100 m2
3Bê tông bồn trồng cây Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,88m3
S VII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Cột biển báo d90, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,9m
4Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,838m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,65m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V646,91m2
T VIII. PHẦN CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, đường kính hố 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V121,98
2Bốc cây xanh từ bãi tập kết đến hố trồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100 cây
3Bốc vận chuyển cọc chốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,56100 cọc
4Trồng cây Muồng anh đào cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V107cây
5Trồng cây Osaka vàng cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V107cây
6Thuốc kích thích ra rễ, đâm chồiMô tả kỹ thuật theo chương V214chai
7Đắp đất Bồn cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,22m3
8Duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V2141cây/ tháng
U HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI
V I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,091100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,841100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,713100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845100 m3
6Xới lu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,701100 m3
7Cắt mặt đường bê tông, nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100 m
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,302100 m3 đất nguyên thổ
9Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,224100 m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,091100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,091100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*1,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,091100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,373100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,373100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*1,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,373100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,302100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302100 m3 đất nguyên thổ/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (*1,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302100 m3 đất nguyên thổ/1km
W II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh đường cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,949100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm phần tăng cường mặt đường cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2003100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,197100 m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,197100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,538100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,538100 m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,619100 m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,619100 m2
9Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V10,241100 tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,241100 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*17km)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,241100 tấn
X III. PHẦN CỐNG HỘP (80X60)CM
Y 1. THÂN CỐNG + HỐ THU THL
1Đào móng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,891100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508100 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,813tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,724tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,294100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,663m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,734m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100 m2
10Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,686m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống (80x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V77đoạn ống
12Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,416m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,289tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,912tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,852100 m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,186m3
18Lắp đặt bản vượt trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V107cấu kiện
19Bê tông mui luyện Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100 m2
21Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,316m3
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
26Gia công cấu kiện thép hình thành mương + gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,684tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
28Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
Z IV. PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM
AA 1. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,332100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V98,05m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V36,263100 m2
5Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V495,976m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe thi công mươngMô tả kỹ thuật theo chương V31,025m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,118100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,316tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,076tấn
10Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V94,128m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.961cấu kiện
AB 2. MƯƠNG DẪN VUỐT NỐI HẠ LƯU
1Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,561100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100 m2
5Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
AC V. PHẦN HỐ THU NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ
AD 1. HỐ THU NƯỚC
1Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100 m3 đất nguyên thổ
2Cắt bê tông ống cống bằng máy, chiều dày ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,058m
3Đào bỏ đoạn cống bê tông sau cắt, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
4Đắp đất lưng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100 m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,938m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,767100 m2
7Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,204m3
8Sản xuất thép hình thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,726tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm hố thu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc tấm đan hố thu, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,593tấn
15Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
17Lắp đặt tấm đan hố thu đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V56cấu kiện
AE 2. CỬA THU NƯỚC
1Đào đất thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,608m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,944m3
3Bê tông cửa thu nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,404m3
4Bê tông giằng Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,235100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bê tông giằng Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
9Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
15Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
AF 3. BÓ VỈA - BÓ LỀ
1Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V212,064m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lề, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V51,033m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V5,224100 m2
4Bê tông Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V157,091m3
5Bê tông Bó lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486m3
AG 4. VỈA HÈ
1Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,821m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.023,66m2
AH 5. BỒN TRỒNG CÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,102100 m2
3Bê tông bồn trồng cây Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,27m3
AI VI. TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,263100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,038100 m2
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,174100 m2
7Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V120m3
8Bê tông móng tầng lọc chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
9Đá hộc xếp khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V25,9m3
10Vải địa kỹ thuật, làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100 m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,232m2
AJ VII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Cột biển báo d90, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,71m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V232,93m2
AK VIII. PHẦN CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, đường kính hố 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V59,28
2Bốc cây xanh từ bãi tập kết đến hố trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100 cây
3Bốc vận chuyển cọc chốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,16100 cọc
4Trồng cây Muồng anh đào cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V52cây
5Trồng cây Osaka vàng cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V52cây
6Thuốc kích thích ra rễ, đâm chồiMô tả kỹ thuật theo chương V104chai
7Đắp đất bồn cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,92m3
8Duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1041cây/ tháng
AL HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CAO BÁ QUÁT
AM I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,885100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,032100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621100 m3
6Xới lu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,384100 m3
7Cắt mặt đường bê tông, nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100 m
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,099100 m3 đất nguyên thổ
9Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,475100 m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,627100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,627100 m3 đất nguyên thổ/1km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,099100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099100 m3 đất nguyên thổ/1km
AN II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh đường cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,622100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm phần tăng cường mặt đường cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,506100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,418100 m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,418100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,026100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,026100 m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,509100 m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,509100 m2
9Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,226100 tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V9,226100 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,226100 tấn
AO III. PHẦN CỐNG HỘP (80X60)CM
AP 1. THÂN CỐNG + HỐ THU THL
1Đào móng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,017100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251100 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,366tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,344tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,594100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,562m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,129m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100 m2
10Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống (80x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V38đoạn ống
12Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,105m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,45m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100 m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,514m3
18Lắp đặt bản vượt trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V43cấu kiện
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,668100 m2
20Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,601m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
25Gia công cấu kiện thép hình thành mương + gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822m3
27Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
AQ IV. PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM
AR 1. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,327100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,239100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V132,1m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V48,788100 m2
5Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V667,541m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe thi công mươngMô tả kỹ thuật theo chương V41,55m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,243100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,51tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,227tấn
10Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,816m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.642cấu kiện
AS 2. CỐNG DỌC D100
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100 m2
3Bê tông móng cống chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,144m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,243100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,217m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
8Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,872m2
9Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,73m2
AT 3. CỐNG DẪN D100 HẠ LƯU
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,017100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,905100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,761m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,876100 m2
5Bê tông móng cống chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,461m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,476tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,224100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,119m3
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V148đoạn ống
10Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V51,119m2
11Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V102,12m2
AU V. PHẦN HỐ THU NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ
AV 1. HỐ THU NƯỚC
1Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,473100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất lưng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,792m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,455100 m2
5Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,585m3
6Sản xuất thép hình thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,694tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc tấm đan hố thu, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
13Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,671tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,836m3
15Lắp đặt tấm đan hố thu đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V86cấu kiện
AW 2. CỬA THU NƯỚC
1Đào đất thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,234m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,462m3
3Bê tông cửa thu nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,866m3
4Bê tông giằng Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,67100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bê tông giằng Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
9Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,986tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,567m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
15Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgMô tả kỹ thuật theo chương V43cấu kiện
AX 3. BÓ VỈA - BÓ LỀ
1Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V130,785m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lề, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V70,648m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V7,339100 m2
4Bê tông Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V216,051m3
5Bê tông Bó lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,572m3
AY 4. VỈA HÈ
1Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V149,563m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.828,54m2
AZ 5. BỒN TRỒNG CÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,296100 m2
3Bê tông bồn trồng cây Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,22m3
BA VI. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Cột biển báo d90, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,35m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V272,82m2
BB VII. PHẦN CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, đường kính hố 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V82,08
2Bốc cây xanh từ bãi tập kết đến hố trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100 cây
3Bốc vận chuyển cọc chốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100 cọc
4Trồng cây Muồng anh đào cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V72cây
5Trồng cây Osaka vàng cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V72cây
6Thuốc kích thích ra rễ, đâm chồiMô tả kỹ thuật theo chương V144chai
7Đắp đất bồn cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m3
8Duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1441cây/ tháng
BC HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN VIẾT XUÂN
BD I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,138100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,786100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,712100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477100 m3
6Xới lu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,087100 m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,013100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,969100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,969100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,013100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,013100 m3 đất nguyên thổ/1km
BE II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,41100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,41100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,167100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,167100 m2
5Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,842100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6,842100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*19km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,842100 tấn
BF III. PHẦN CỐNG TRÒN
BG 1. THÂN CỐNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,942100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721m3
4Bê tông móng cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,657m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,874m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100 m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
10Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,316m2
11Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,703m2
BH 2. HỐ THU THƯỢNG HẠ LƯU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m2
2Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,954m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
6Sản xuất thép hình thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
11Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
12Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
BI IV. PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM
BJ 1. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,484100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,171100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,714100 m2
5Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,488m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe thi công mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,897100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,958tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,814tấn
10Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,184m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V608cấu kiện
BK 2. CỐNG DỌC D80CM
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gối cống đường kính D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,877tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,102100 m2
3Bê tông gối cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,808m3
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,0510 tấn/km
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0510 tấn/km
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*11km)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0510 tấn/km
7Bốc xếp xuống ống cống, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V232cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V68,302m3
9Lắp đặt gối cống trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V464cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông H30, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông VH, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V227đoạn ống
12Trát mối nối ngoài, chiều dày trát TB 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V119,129m2
BL 3. CỐNG DẪN VUỐT NỐI HẠ LƯU
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,95100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,182100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,67m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,567100 m2
5Bê tông móng cống chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,629m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,768tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V18,237100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,186m3
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V264đoạn ống
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V89,459m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V178,71m2
BM V. PHẦN HỐ THU NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ
BN 1. HỐ THU NƯỚC
1Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,423100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất lưng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,186m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,935100 m2
5Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,875m3
6Sản xuất thép hình thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,065tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc tấm đan hố thu, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
13Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,463tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,404m3
15Lắp đặt tấm đan hố thu đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
BO 2. CỬA THU NƯỚC
1Đào đất thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,286m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,048m3
3Bê tông cửa thu nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,796m3
4Bê tông giằng Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,258100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bê tông giằng Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
9Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,681m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V63cấu kiện
15Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgMô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
BP 3. BÓ VỈA - BÓ LỀ
1Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V196,203m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lề, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,07m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V9,283100 m2
4Bê tông Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V159,688m3
5Bê tông Bó lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,218m3
BQ 4. VỈA HÈ
1Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,805m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.029,44m2
BR 5. BỒN TRỒNG CÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,162100 m2
3Bê tông bồn trồng cây Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,71m3
BS VI TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,125100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,403m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100 m2
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V92,224m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,802100 m2
7Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V83,022m3
8Bê tông chèn khe + đỉnh tường chắn chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,913m3
9Bê tông tầng lọc Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,263m3
10Thi công lớp đá 2x4cm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,31m3
11Vải địa kỹ thuật, làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100 m
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,621m2
BT VII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
BU 1. Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Cột biển báo d90, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,95m
BV 2. Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,27m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V200,92m2
BW 3. Hộ Lan
1Tấm tôn lượn sóng dài 2,32mMô tả kỹ thuật theo chương V23tấm
2Tấm sóng đầu, cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
3Trụ đỡ tôn lượn sóng D141Mô tả kỹ thuật theo chương V24trụ
4Bản đệm 70*300Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
5Bulong 16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
6Bulong 20x180Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Lắp đặt trụ hộ lan kết cấu thép dạng hình ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,777tấn
8Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V54,76m
9Lắp đặt miếng tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24miếng
BX VIII. PHẦN CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, đường kính hố 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V60,42
2Bốc cây xanh từ bãi tập kết đến hố trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100 cây
3Bốc vận chuyển cọc chốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,24100 cọc
4Trồng cây Muồng anh đào cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V53cây
5Trồng cây Osaka vàng cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V53cây
6Thuốc kích thích ra rễ, đâm chồiMô tả kỹ thuật theo chương V106chai
7Đắp đất bồn cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,38m3
8Duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1061cây
BY HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
BZ I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,192100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,554100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,407100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,514100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,305100 m3
6Xới lu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,629100 m3
7Cắt mặt đường bê tông, nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100 m
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,922100 m3 đất nguyên thổ
9Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,112100 m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,192100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V76,159100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,159100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,159100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,922100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,922100 m3 đất nguyên thổ/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (*3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,922100 m3 đất nguyên thổ/1km
CA II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh đường cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,993100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm phần tăng cường mặt đường cũ Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,173100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 13cm phần tăng cường mặt đường cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,355100 m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,887100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,887100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,607100 m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,607100 m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,159100 m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,159100 m2
10Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V12,824100 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V12,824100 tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*13km)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,824100 tấn
CB III. PHẦN CỐNG HỘP (80X60)CM
CC THÂN CỐNG + HỐ THU THL
1Đào móng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,103100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508100 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,764tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,724tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,255100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,623m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,835m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100 m2
10Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,873m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống (80x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V77đoạn ống
12Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,813m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,37m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,754tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,699tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,653100 m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,236m3
18Lắp đặt bản vượt trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,046100 m2
20Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,886m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
25Gia công cấu kiện thép hình thành mương + gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,941tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
27Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
CD IV. PHẦN CỐNG TRÒN
CE 1. THÂN CỐNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,934100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,839m3
4Bê tông móng cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,602m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,526m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,105100 m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
10Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,836m2
11Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,828m2
CF 2. HỐ THU THƯỢNG HẠ LƯU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100 m2
2Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,693m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
6Sản xuất thép hình thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
7Bê tông tường đầu, tường cánh cống chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,323m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100 m2
9Xây mương dẫn hạ lưu đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,593m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
14Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
15Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
CG V. PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM
CH 1. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,158100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V130,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V48,098100 m2
5Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V658,05m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe thi công mươngMô tả kỹ thuật theo chương V50,1m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,124100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,387tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,051tấn
10Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,992m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.604cấu kiện
CI 2. CỐNG DỌC D80CM THƯƠNG PHẨM
1Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V33,89410 tấn/km
2Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,89410 tấn/km
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*16km)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,89410 tấn/km
4Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V187cấu kiện
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,76100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,749m3
8Lắp đặt ống bê tông H30, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông VH, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V182đoạn ống
10Trám mối nối ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V81,017m2
CJ VI. PHẦN HỐ THU NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ
CK 1. HỐ THU NƯỚC
1Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,851100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất lưng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,153m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V5,434100 m2
5Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,819m3
6Sản xuất thép hình thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,131tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc tấm đan hố thu, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,104tấn
13Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,198tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,898m3
15Lắp đặt tấm đan hố thu đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V98cấu kiện
CL 2. CỬA THU NƯỚC
1Đào đất thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,914m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,909m3
3Bê tông cửa thu nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,69m3
4Bê tông giằng Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,265100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bê tông giằng Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
9Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,307tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,903m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V115cấu kiện
15Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgMô tả kỹ thuật theo chương V57cấu kiện
CM 3. BÓ VỈA - BÓ LỀ
1Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V295,452m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lề, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V107,49m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V13,109100 m2
4Bê tông Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V297,783m3
5Bê tông Bó lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,889m3
CN 4. VỈA HÈ
1Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V242,217m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.840,47m2
CO 5. BỒN TRỒNG CÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,86m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,906100 m2
3Bê tông bồn trồng cây Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3m3
CP VII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Cột biển báo d90, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,5m
4Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,81m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V398,59m2
CQ VIII. PHẦN CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, đường kính hố 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V112,86
2Bốc cây xanh từ bãi tập kết đến hố trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100 cây
3Bốc vận chuyển cọc chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92100 cọc
4Trồng cây Muồng anh đào cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V99cây
5Trồng cây Osaka vàng cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V99cây
6Thuốc kích thích ra rễ, đâm chồiMô tả kỹ thuật theo chương V198chai
7Đắp đất bồn cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,54m3
8Duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1981cây/ tháng
CR B. PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
CS HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp II ) 0.5*0.6*md vỉa hè/100+0.5*0.5*md lòng đường/100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,209100 m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ((0.5*0.25*md vỉa hẻ+0.5*0.5*md lòng đường - trừ thể tích ống (0.003*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7335100 m3
3Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (10viên/m x md)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4751000 viên
4Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.08 (độ rộng băng cảnh báo)/100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2944100 m2
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (0.35*0.5*md)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0615100 m3
6Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (0.5*0.5*1*móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,25m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng (2,0m2/móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng trụ đèn chiếu sáng (0,16m2/móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2128100 m2
9Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 ((0.5*0.5*1+0.4*0.4*0.1)*móng trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,378m3
10Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (0,5*0,3*0,7*móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
11Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,14m3/móng x móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
12Lắp dựng Trụ đèn STK cao 7m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V133cột
13Lắp đặt Cần đèn kiểu D78x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V133cần đèn
14Lắp Đèn Led 150W -220VMô tả kỹ thuật theo chương V133bộ
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3100 m
16Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60AMô tả kỹ thuật theo chương V133bảng
17Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V138bộ
19Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V266đầu cáp
20Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V266đầu cáp
21Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V133cửa
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V56,32100 m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100 m
24Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100 m
25Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm2 (mx1,015)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7177100 m
26Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100 m
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
28Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Ép đầu cốt tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,310 đầu cốt
30Ép đầu cốt có tiết diện 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,210 đầu cốt
31Khung Boulon móng trụ M24x1050 + tán + londenMô tả kỹ thuật theo chương V133bộ
32Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londenMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Co Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
CT C. CHI PHÍ KHÁC
CU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,29%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8595461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.574432625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 48.016.822.700 VND và phải thi công các hạng mục sau: Đào, đắp nền đường; lớp móng CPĐD; rải thảm bê tông nhựa nóng; xây dựng hệ thống điện chiếu sáng; cống thoát nước; an toàn giao thông, v.v… (Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt >70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện). + Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.- HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:•Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).•Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoạc thanh lý hợp đồng.•Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:•Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).•Xác nhận khối lượng hoàn thành đến thời điểm hiện tại.•Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.016.822.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu 01 người (phụ trách chung)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).75
2 Chỉ huy phó công trình 2 - Yêu cầu 02 người: (phụ trách kỹ thuật)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 4 - Yêu cầu 04 người:- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần thoát nước 1 - Yêu cầu 01 người:- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 2 Yêu cầu 02 người:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Yêu cầu 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.+ Lý lịch công tác.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).33
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Yêu cầu 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).33
8 Cán bộ ATLĐ-VSMT 2 Có tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình, trong đó:+ Có 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;- Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
9 Công nhân 40 Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 40 người;- Có chứng chỉ đào tạo nghề về giao thông, điện, xây dựng công trình, lái máy, … phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.3
2 Máy cắt uốn ≥5KW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.6
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.4
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.4
5 Máy đào ≥ 0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.4
6 Máy đào ≥ 1,6m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.2
7 Máy hàn - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.5
8 Máy lu bánh hơi ≥16T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
9 Máy lu bánh thép ≥10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.4
10 Máy lu rung ≥25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.3
11 Máy rải ≥50-60CV hoặc xe ban - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.2
12 Máy nén khí diezel ≥600m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
13 Máy trộn bê tông ≥250L - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.4
14 Máy trộn vữa ≥150L - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.2
15 Máy ủi ≥110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.2
16 Máy xúc lật ≥1,1m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
17 Ô tô tự đổ ≥10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.6
18 Ô tô tưới nước ≥5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.2
19 Máy toàn đạc - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
20 Máy thủy bình - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.2
21 Hệ thống thiết bị sơn vạch kẻ đường - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
22 Máy cắt bê tông - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
23 Máy ép đầu cốt - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
24 Xe nâng ≥12m - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
25 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->