Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Di Linh, huyện Di Linh (giai đoạn 2).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Di Linh, huyện Di Linh (giai đoạn 2). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 09:11:00 đến ngày 2022-08-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,595,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8595461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.574432625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 48.016.822.700 VND và phải thi công các hạng mục sau: Đào, đắp nền đường; lớp móng CPĐD; rải thảm bê tông nhựa nóng; xây dựng hệ thống điện chiếu sáng; cống thoát nước; an toàn giao thông, v.v… (Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt >70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện). + Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.- HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:•Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).•Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoạc thanh lý hợp đồng.•Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:•Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).•Xác nhận khối lượng hoàn thành đến thời điểm hiện tại.•Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.016.822.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu 01 người (phụ trách chung)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu 02 người: (phụ trách kỹ thuật)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu 04 người:- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu 01 người:- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 02 người:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.+ Lý lịch công tác.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình, trong đó:+ Có 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;- Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 40 người;- Có chứng chỉ đào tạo nghề về giao thông, điện, xây dựng công trình, lái máy, … phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy rải ≥50-60CV hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy xúc lật ≥1,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Hệ thống thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Di Linh, huyện Di Linh (giai đoạn 2). Nâng cấp đường nội thị thị trấn Di Linh, huyện Di Linh (giai đoạn 2) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh - Địa chỉ: 95/1 Phạm Hồng Thái, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633870336 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG MỌ KỌ (NỐI DÀI) | |||
| C | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,063 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,011 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,044 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 100 m3 |
| 6 | Xới lu K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,405 | 100 m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông, nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100 m |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,233 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,609 | 100 m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*1,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,781 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,781 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*1,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,781 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,233 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,233 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (*1,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,233 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh đường cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm phần tăng cường mặt đường cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,826 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,826 | 100 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,434 | 100 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,434 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,844 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,844 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,844 | 100 tấn |
| E | III. PHẦN CỐNG HỘP (80X60)CM | |||
| F | THÂN CỐNG + HỐ THU THL | |||
| 1 | Đào móng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,099 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,423 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,279 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,027 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,823 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, ống cống (80x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | đoạn ống |
| 12 | Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,345 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,05 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,552 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản vượt trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông mui luyện Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,569 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép hình thành mương + gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| G | IV. PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| H | 1. THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 10 | Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,868 | m2 |
| 11 | Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| I | 2. HỐ THU THƯỢNG HẠ LƯU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,596 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 11 | Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| J | V. PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM | |||
| K | 1. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,531 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,227 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,3 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,981 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,42 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe thi công mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,65 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,187 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,581 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,077 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,488 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.906 | cấu kiện |
| L | 2. MƯƠNG DẪN VUỐT NỐI HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| M | VI. PHẦN HỐ THU NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| N | 1. HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất lưng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,286 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép hình thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc tấm đan hố thu, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,808 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố thu đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cấu kiện |
| O | 2. CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,956 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,003 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bê tông giằng Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 9 | Gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| P | 3. BÓ VỈA - BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,158 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lề, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,228 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,465 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,125 | m3 |
| 5 | Bê tông Bó lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,827 | m3 |
| Q | 4. VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,07 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.276,46 | m2 |
| R | 5. BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông bồn trồng cây Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m3 |
| S | VII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Cột biển báo d90, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9 | m |
| 4 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,65 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,91 | m2 |
| T | VIII. PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đường kính hố 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,98 | m³ |
| 2 | Bốc cây xanh từ bãi tập kết đến hố trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100 cây |
| 3 | Bốc vận chuyển cọc chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 100 cọc |
| 4 | Trồng cây Muồng anh đào cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cây |
| 5 | Trồng cây Osaka vàng cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cây |
| 6 | Thuốc kích thích ra rễ, đâm chồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | chai |
| 7 | Đắp đất Bồn cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,22 | m3 |
| 8 | Duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | 1cây/ tháng |
| U | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | |||
| V | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,841 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,713 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100 m3 |
| 6 | Xới lu K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,701 | 100 m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông, nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,224 | 100 m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*1,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,373 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,373 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*1,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,373 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (*1,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| W | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh đường cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm phần tăng cường mặt đường cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2003 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,197 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,197 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | 100 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,619 | 100 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,619 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,241 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,241 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*17km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,241 | 100 tấn |
| X | III. PHẦN CỐNG HỘP (80X60)CM | |||
| Y | 1. THÂN CỐNG + HỐ THU THL | |||
| 1 | Đào móng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,294 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,663 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,734 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,686 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống (80x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | đoạn ống |
| 12 | Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,416 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,186 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản vượt trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông mui luyện Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,316 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép hình thành mương + gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| Z | IV. PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM | |||
| AA | 1. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,05 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,263 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,976 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe thi công mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,025 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,316 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,076 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,128 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.961 | cấu kiện |
| AB | 2. MƯƠNG DẪN VUỐT NỐI HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| AC | V. PHẦN HỐ THU NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| AD | 1. HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Cắt bê tông ống cống bằng máy, chiều dày ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,058 | m |
| 3 | Đào bỏ đoạn cống bê tông sau cắt, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 4 | Đắp đất lưng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100 m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,938 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,204 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép hình thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm hố thu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc tấm đan hố thu, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hố thu đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| AE | 2. CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,608 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,404 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bê tông giằng Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| AF | 3. BÓ VỈA - BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,064 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lề, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,033 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,091 | m3 |
| 5 | Bê tông Bó lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| AG | 4. VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,821 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.023,66 | m2 |
| AH | 5. BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông bồn trồng cây Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,27 | m3 |
| AI | VI. TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tầng lọc chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật, làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100 m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m2 |
| AJ | VII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Cột biển báo d90, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,71 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,93 | m2 |
| AK | VIII. PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đường kính hố 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m³ |
| 2 | Bốc cây xanh từ bãi tập kết đến hố trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100 cây |
| 3 | Bốc vận chuyển cọc chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100 cọc |
| 4 | Trồng cây Muồng anh đào cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cây |
| 5 | Trồng cây Osaka vàng cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cây |
| 6 | Thuốc kích thích ra rễ, đâm chồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | chai |
| 7 | Đắp đất bồn cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m3 |
| 8 | Duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1cây/ tháng |
| AL | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CAO BÁ QUÁT | |||
| AM | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,885 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | 100 m3 |
| 6 | Xới lu K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | 100 m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông, nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100 m |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,475 | 100 m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,627 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,627 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AN | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh đường cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm phần tăng cường mặt đường cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,506 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,418 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,418 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 100 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,509 | 100 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,509 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,226 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,226 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*20km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,226 | 100 tấn |
| AO | III. PHẦN CỐNG HỘP (80X60)CM | |||
| AP | 1. THÂN CỐNG + HỐ THU THL | |||
| 1 | Đào móng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,562 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,129 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống (80x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn ống |
| 12 | Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,105 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,514 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản vượt trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cấu kiện |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép hình thành mương + gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| AQ | IV. PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM | |||
| AR | 1. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,327 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,788 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,541 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe thi công mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,55 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,243 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,227 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,816 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.642 | cấu kiện |
| AS | 2. CỐNG DỌC D100 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng cống chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,217 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 8 | Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | m2 |
| 9 | Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m2 |
| AT | 3. CỐNG DẪN D100 HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,017 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,761 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng cống chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,461 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,119 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | đoạn ống |
| 10 | Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,119 | m2 |
| 11 | Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,12 | m2 |
| AU | V. PHẦN HỐ THU NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| AV | 1. HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất lưng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,792 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,585 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép hình thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc tấm đan hố thu, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố thu đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cấu kiện |
| AW | 2. CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,234 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,866 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bê tông giằng Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cấu kiện |
| AX | 3. BÓ VỈA - BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,785 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lề, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,648 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,339 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,051 | m3 |
| 5 | Bê tông Bó lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | m3 |
| AY | 4. VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,563 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.828,54 | m2 |
| AZ | 5. BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông bồn trồng cây Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,22 | m3 |
| BA | VI. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Cột biển báo d90, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,35 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,82 | m2 |
| BB | VII. PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đường kính hố 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m³ |
| 2 | Bốc cây xanh từ bãi tập kết đến hố trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100 cây |
| 3 | Bốc vận chuyển cọc chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100 cọc |
| 4 | Trồng cây Muồng anh đào cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 5 | Trồng cây Osaka vàng cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 6 | Thuốc kích thích ra rễ, đâm chồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | chai |
| 7 | Đắp đất bồn cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| 8 | Duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1cây/ tháng |
| BC | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN VIẾT XUÂN | |||
| BD | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,138 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,786 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,712 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100 m3 |
| 6 | Xới lu K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,087 | 100 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,969 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,969 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| BE | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,167 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,167 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,842 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,842 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,842 | 100 tấn |
| BF | III. PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| BG | 1. THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 10 | Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | m2 |
| 11 | Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,703 | m2 |
| BH | 2. HỐ THU THƯỢNG HẠ LƯU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 11 | Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| BI | IV. PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM | |||
| BJ | 1. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,484 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,171 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,714 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,488 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe thi công mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,184 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | cấu kiện |
| BK | 2. CỐNG DỌC D80CM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gối cống đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,102 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông gối cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,808 | m3 |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | 10 tấn/km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*11km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | 10 tấn/km |
| 7 | Bốc xếp xuống ống cống, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,302 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông H30, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông VH, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | đoạn ống |
| 12 | Trát mối nối ngoài, chiều dày trát TB 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,129 | m2 |
| BL | 3. CỐNG DẪN VUỐT NỐI HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,182 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng cống chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,629 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,768 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,237 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,186 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | đoạn ống |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,459 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,71 | m2 |
| BM | V. PHẦN HỐ THU NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| BN | 1. HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất lưng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,186 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,875 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép hình thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc tấm đan hố thu, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố thu đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| BO | 2. CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,286 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,048 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,796 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bê tông giằng Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,681 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| BP | 3. BÓ VỈA - BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,203 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lề, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,07 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,283 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,688 | m3 |
| 5 | Bê tông Bó lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,218 | m3 |
| BQ | 4. VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,805 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.029,44 | m2 |
| BR | 5. BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông bồn trồng cây Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,71 | m3 |
| BS | VI TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,403 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,224 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,022 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn khe + đỉnh tường chắn chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,913 | m3 |
| 9 | Bê tông tầng lọc Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,263 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá 2x4cm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật, làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100 m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,621 | m2 |
| BT | VII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BU | 1. Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Cột biển báo d90, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m |
| BV | 2. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,27 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,92 | m2 |
| BW | 3. Hộ Lan | |||
| 1 | Tấm tôn lượn sóng dài 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu, cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| 4 | Bản đệm 70*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 5 | Bulong 16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 6 | Bulong 20x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ hộ lan kết cấu thép dạng hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | m |
| 9 | Lắp đặt miếng tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | miếng |
| BX | VIII. PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đường kính hố 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | m³ |
| 2 | Bốc cây xanh từ bãi tập kết đến hố trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100 cây |
| 3 | Bốc vận chuyển cọc chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 100 cọc |
| 4 | Trồng cây Muồng anh đào cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cây |
| 5 | Trồng cây Osaka vàng cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cây |
| 6 | Thuốc kích thích ra rễ, đâm chồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | chai |
| 7 | Đắp đất bồn cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | m3 |
| 8 | Duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1cây |
| BY | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| BZ | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,554 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,407 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,514 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100 m3 |
| 6 | Xới lu K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,629 | 100 m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông, nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100 m |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,112 | 100 m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,159 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,159 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,159 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (*3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| CA | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh đường cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm phần tăng cường mặt đường cũ Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 13cm phần tăng cường mặt đường cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,887 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, phần mở rộng hai bên Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,887 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | 100 m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, đoạn đào khuôn cũ Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | 100 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,159 | 100 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,159 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,824 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,824 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*13km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,824 | 100 tấn |
| CB | III. PHẦN CỐNG HỘP (80X60)CM | |||
| CC | THÂN CỐNG + HỐ THU THL | |||
| 1 | Đào móng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,623 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,835 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,873 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống (80x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | đoạn ống |
| 12 | Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,813 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,37 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản vượt trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,886 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép hình thành mương + gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| CD | IV. PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| CE | 1. THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,602 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 10 | Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m2 |
| 11 | Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m2 |
| CF | 2. HỐ THU THƯỢNG HẠ LƯU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,693 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100 m2 |
| 9 | Xây mương dẫn hạ lưu đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,593 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 14 | Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| CG | V. PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM | |||
| CH | 1. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,098 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,05 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe thi công mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,124 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,387 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,051 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,992 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.604 | cấu kiện |
| CI | 2. CỐNG DỌC D80CM THƯƠNG PHẨM | |||
| 1 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,894 | 10 tấn/km |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,894 | 10 tấn/km |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*16km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,894 | 10 tấn/km |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,749 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông H30, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông VH, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | đoạn ống |
| 10 | Trám mối nối ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,017 | m2 |
| CJ | VI. PHẦN HỐ THU NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| CK | 1. HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất lưng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,153 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,434 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,819 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép hình thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,131 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc tấm đan hố thu, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình bọc gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,898 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố thu đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| CL | 2. CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,914 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,909 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,69 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bê tông giằng Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 9 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,903 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| CM | 3. BÓ VỈA - BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,452 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lề, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,49 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,109 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông Bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,783 | m3 |
| 5 | Bê tông Bó lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,889 | m3 |
| CN | 4. VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,217 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.840,47 | m2 |
| CO | 5. BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,906 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông bồn trồng cây Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m3 |
| CP | VII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Cột biển báo d90, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m |
| 4 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,81 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,59 | m2 |
| CQ | VIII. PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đường kính hố 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,86 | m³ |
| 2 | Bốc cây xanh từ bãi tập kết đến hố trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100 cây |
| 3 | Bốc vận chuyển cọc chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 100 cọc |
| 4 | Trồng cây Muồng anh đào cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cây |
| 5 | Trồng cây Osaka vàng cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cây |
| 6 | Thuốc kích thích ra rễ, đâm chồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | chai |
| 7 | Đắp đất bồn cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m3 |
| 8 | Duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1cây/ tháng |
| CR | B. PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| CS | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp II ) 0.5*0.6*md vỉa hè/100+0.5*0.5*md lòng đường/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,209 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ((0.5*0.25*md vỉa hẻ+0.5*0.5*md lòng đường - trừ thể tích ống (0.003*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7335 | 100 m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (10viên/m x md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,475 | 1000 viên |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.08 (độ rộng băng cảnh báo)/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2944 | 100 m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (0.35*0.5*md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0615 | 100 m3 |
| 6 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (0.5*0.5*1*móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng (2,0m2/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng trụ đèn chiếu sáng (0,16m2/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 ((0.5*0.5*1+0.4*0.4*0.1)*móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,378 | m3 |
| 10 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (0,5*0,3*0,7*móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,14m3/móng x móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Lắp dựng Trụ đèn STK cao 7m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cột |
| 13 | Lắp đặt Cần đèn kiểu D78x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cần đèn |
| 14 | Lắp Đèn Led 150W -220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 100 m |
| 16 | Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | bảng |
| 17 | Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | bộ |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | đầu cáp |
| 21 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cửa |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm2 (mx1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7177 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Ép đầu cốt tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt có tiết diện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Khung Boulon móng trụ M24x1050 + tán + londen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | bộ |
| 32 | Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Co Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| CT | C. CHI PHÍ KHÁC | |||
| CU | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,29% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8595461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.574432625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 48.016.822.700 VND và phải thi công các hạng mục sau: Đào, đắp nền đường; lớp móng CPĐD; rải thảm bê tông nhựa nóng; xây dựng hệ thống điện chiếu sáng; cống thoát nước; an toàn giao thông, v.v… (Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt >70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện). + Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.- HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:•Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).•Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoạc thanh lý hợp đồng.•Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:•Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).•Xác nhận khối lượng hoàn thành đến thời điểm hiện tại.•Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.016.822.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu 01 người (phụ trách chung)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 2 | - Yêu cầu 02 người: (phụ trách kỹ thuật)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 4 | - Yêu cầu 04 người:- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần thoát nước | 1 | - Yêu cầu 01 người:- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện | 2 | Yêu cầu 02 người:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Yêu cầu 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.+ Lý lịch công tác.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 2 | Có tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình, trong đó:+ Có 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;- Quyết định bổ nhiệm với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân | 40 | Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 40 người;- Có chứng chỉ đào tạo nghề về giao thông, điện, xây dựng công trình, lái máy, … phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥6T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥5KW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 6 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 4 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,7m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 4 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,6m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 5 |
| 8 | Máy lu bánh hơi ≥16T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 4 |
| 10 | Máy lu rung ≥25T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 3 |
| 11 | Máy rải ≥50-60CV hoặc xe ban | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel ≥600m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 4 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥150L | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 2 |
| 16 | Máy xúc lật ≥1,1m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 6 |
| 18 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 2 |
| 19 | Máy toàn đạc | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 2 |
| 21 | Hệ thống thiết bị sơn vạch kẻ đường | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 22 | Máy cắt bê tông | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 23 | Máy ép đầu cốt | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 24 | Xe nâng ≥12m | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
| 25 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi