Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713216-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220713187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 09:10:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,200,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.433.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.540.299.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo Minh khai
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng mới nhà học 2 tầng 06 phòng học tiểu học Thị trấn Mường Xén
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường tiểu học thị trấn Mường Xén. Địa chỉ: Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Lam Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất: Công ty TNHH Kiểm toán Miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường tiểu học thị trấn Mường Xén. Địa chỉ: Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường tiểu học thị trấn Mường Xén. Địa chỉ: Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học thị trấn Mường Xén Địa chỉ: thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Ngọc Sửu Chức vụ: hiệu trưởng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.838361; 0912079608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện; Địa chỉ: Huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toàn bộ phần xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng chương V - HSMT1,6353100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIĐáp ứng chương V - HSMT14,69461m3
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIĐáp ứng chương V - HSMT3,47511m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng chương V - HSMT14,0201m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmĐáp ứng chương V - HSMT0,094tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmĐáp ứng chương V - HSMT0,9351tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmĐáp ứng chương V - HSMT0,9773tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng chương V - HSMT0,378100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng chương V - HSMT24,3959m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT0,172tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT0,7734tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng chương V - HSMT7,775m3
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Đáp ứng chương V - HSMT27,1218m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Đáp ứng chương V - HSMT13,4372m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Đáp ứng chương V - HSMT63,406m2
16Xúc đất đắp, nâng nền phòng học bằng máy đàoĐáp ứng chương V - HSMT0,8105100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng chương V - HSMT9,0067m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng chương V - HSMT27,7914m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT0,9944tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT1,1733tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT0,3029tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng chương V - HSMT1,8202100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng chương V - HSMT11,6582m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT2,5956tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT1,8609tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT1,015tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng chương V - HSMT2,4885100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng chương V - HSMT6,7078tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng chương V - HSMT3,9695100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng chương V - HSMT29,3933m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng chương V - HSMT39,0831m3
32Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT1,7523tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng chương V - HSMT0,1751100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng chương V - HSMT1,7852m3
35Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenĐáp ứng chương V - HSMT31cái
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Đáp ứng chương V - HSMT100,9991m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Đáp ứng chương V - HSMT10,5901m3
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng chương V - HSMT0,3036100m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT0,3644tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT0,118tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng chương V - HSMT3,4872m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Đáp ứng chương V - HSMT0,9842m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng chương V - HSMT31,198m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảĐáp ứng chương V - HSMT31,198m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT31,198m2
46Gia công và lắp đặt tay vịn cầuthang bằng gỗ, kích thước 8x14cmĐáp ứng chương V - HSMT10m
47Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm (gia công + lắp dựng)Đáp ứng chương V - HSMT6,9m2
48Trụ cầu thang gỗ nhóm II (gia công + lắp đặt)Đáp ứng chương V - HSMT1cái
49Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangĐáp ứng chương V - HSMT39,3942m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng chương V - HSMT557,052m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng chương V - HSMT351,896m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng chương V - HSMT148,224m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng chương V - HSMT248,7m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng chương V - HSMT396,8m2
55Trỏt sờnụ, mỏi hắt, lam ngang, vữa XM mỏc 50Đáp ứng chương V - HSMT66,036m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng chương V - HSMT85,536m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng chương V - HSMT41,7112m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng chương V - HSMT41,711m2
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng chương V - HSMT87,24m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng chương V - HSMT74,4m
61Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảĐáp ứng chương V - HSMT923,674m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảĐáp ứng chương V - HSMT731,036m2
63Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT374,182m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT1.280,528m2
65Đắp nền bằng đá bột thải tại mỏ Phà ĐánhĐáp ứng chương V - HSMT2,2844m3
66Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Đáp ứng chương V - HSMT7,4232m2
67Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Đáp ứng chương V - HSMT374,8976m2
68Hoa sắt cửa sổ S1 bằng thép hộp 14x14 (gia công + lắp dựng)Đáp ứng chương V - HSMT38,88m2
69Lan can hành lang, thép ống mạ kẽm Ø75,6x1,4mm; thép hộp 40x40x1,4mm kết hợp thép hộp 20x40x1,4mm (gia công + lắp dựng)Đáp ứng chương V - HSMT38m2
70Cửa sổ làm bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt)Đáp ứng chương V - HSMT38,88m2
71Cửa đi làm bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt)Đáp ứng chương V - HSMT19,44m2
72Vách kính bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt)Đáp ứng chương V - HSMT7,47m2
73Gia công xà gồ thépĐáp ứng chương V - HSMT0,7951tấn
74Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng chương V - HSMT0,7951tấn
75Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng chương V - HSMT2,572100m2
76Ke chống bóo, 4 cỏi/m2Đáp ứng chương V - HSMT1.028cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng chương V - HSMT0,6100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmĐáp ứng chương V - HSMT16cái
79Cầu chắn rác inoxĐáp ứng chương V - HSMT8cái
80Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2Đáp ứng chương V - HSMT80m
81Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Đáp ứng chương V - HSMT10m
82Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Đáp ứng chương V - HSMT570m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmĐáp ứng chương V - HSMT470m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmĐáp ứng chương V - HSMT100m
85Lắp đặt giá đỡ tủ điệnĐáp ứng chương V - HSMT21 bộ
86Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤1600cm2Đáp ứng chương V - HSMT0,6hộp
87Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150AĐáp ứng chương V - HSMT1cái
88Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100AĐáp ứng chương V - HSMT1cái
89Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AĐáp ứng chương V - HSMT12cái
90Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AĐáp ứng chương V - HSMT8cái
91Bóng đèn LED blub trụ 30W rạng đông + phụ kiệnĐáp ứng chương V - HSMT24bộ
92Lắp đặt quạt điện - quạt trầnĐáp ứng chương V - HSMT12cái
93Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngĐáp ứng chương V - HSMT18cái
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpĐáp ứng chương V - HSMT6bộ
95Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng chương V - HSMT1bộ
96Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiĐáp ứng chương V - HSMT30cái
97Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Đáp ứng chương V - HSMT6cái
98Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Đáp ứng chương V - HSMT8cái
99Tiêu lệnh + Nội quy phòng cháy chữa cháyĐáp ứng chương V - HSMT2Bộ
100Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Đáp ứng chương V - HSMT2Hộp
101Bình chữa cháy MFZ8Đáp ứng chương V - HSMT4bình
102Bình khô CO2 MT3Đáp ứng chương V - HSMT2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.433.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.540.299.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.31
4 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 10 Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7-10 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
4 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
6 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
8 Máy đầm bàn 1kw Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
9 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
10 Máy cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
11 Giàn giáo Minh khai Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->