Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220727671-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20220727641
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 10:24:00 đến ngày 2022-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,962,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện
Mua sắm vật tư, linh kiện
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2SC1815-PBFREE15ChiếcBán dẫn NPN, Vceo=50V, Vbeo=60V, Idc=150mA
2Bán dẫn AUIRFR9024NTRL9Chiếcbán dẫn kênh N, Vds=55V, d=17A, công suất tiêu tán nguồn 45W
3Cầu chì Schneider 10A2ChiếcChỉ số danh định 500V/10A
4Cuộn cảm LQW15CE1R0M10D20ChiếcĐiện cảm 1µH, dòng tối đa 480mA
5Đầu SMA M39012/94-30012ChiếcDải tần hoạt động: DC đến 18 GHz; Trở kháng: 50 Ohm; Nhiệt độ hoạt động: -65⁰C đến 165⁰C
6Đi ốt B540C-13-F10ChiếcĐiện áp đầu vào: 40V, Dòng điện cực đại: 5A, Nhiệt độ hoạt động: - 40÷150⁰C
7Đi ốt VBT3045CBP-M3-4W4ChiếcĐiện áp đầu vào: 45V, Dòng điện cực đại : 2×15A, Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C.
8Đi ôt VS-40CPQ100-N312ChiếcGiá trị hoạt động: 610mV/40A; Nhiệt độ làm việc:( - 55÷175)°C
9Điện trở SMD 0603 1%20Chiếc Điện trở dán, kích thước 0603, sai số 1%
10Điện trở băng 4116R-1-102LF4ChiếcGiá trị điện trở: 1 kOhms; 8 điện trở
11Điện trở công suất CS12010T0050JBK10chiếcĐiện trở: 50 Ohm - Công suất định mức: 10 W - Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +150)ºC - Loại đóng gói: 2010
12Điện trở công suất RC0S2CA30R0JE40ChiếcCông suất định mức: 10 W; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +150)°C;
13Điện trở công suất RGA1608P-102-B-T110chiếcĐiện trở: 1 kOhm - Công suất định mức: 1/16 W - Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +230)ºC - Loại đóng gói: 0603
14Điện trở công suất RGA2012P-6811-B-T110chiếcĐiện trở: 6.8 kOhm - Công suất định mức: 1/10 W - Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +230)ºC - Loại đóng gói: 0805
15Điện trở SMD 0402 1%60Chiếc Điện trở dán, kích thước 0402, sai số 1%
16Giắc nguồn đôi KMF1.1141.111ChiếcĐiện áp vào cực đại: 250VAC, dòng cực đại: 4A
17IC PIC18F2420T-I-ML4ChiếcĐiện áp đầu vào: 2÷5.5V, Bộ nhớ: 16kB, bus dữ liệu: 8bit, Số lượng I/O : 25, Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C
18IC ADC 0804 LCWM/NOPB16Chiếcđiện áp cấp nguồn 5V, tốc độ lấy mẫu 10kb/s, độ phân giải 8bit
19IC ADL5205ACPZ-R72ChiếcTần số hoạt động: 0 đến 1.7 GHz, Điểm nén 1 dB: 17.7 dBm, Điện áp hoạt động: 3.3 đến 5 V, Dòng tiêu thụ: 175 mA, Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C.
20IC CMD204C32ChiếcDải tần hoạt động: 0 đến 20GHz, Suy hao tiếp xúc: 1,5 dB
21IC DP83848MPHPEP1Chiếc IC Ethernet, Điện áp cấp vận hành: 3.3 V, Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 C
22IC HALO TG110-S050N2RL2ChiếcNhiệt độ hoạt động: 0 đến 70⁰C, Điện áp cách ly: 1.5 kV, Điện cảm: 400 nH
23IC IS42S16320F-7TLI1ChiếcDRAM, kích thước bộ nhớ: 512Mb (32M x 16), điện áp hoạt động: 3-3.6VDC.
24IC IS43TR16K01S2AL-125KBLI2ChiếcChức năng: Bộ nhớ dữ liệu, Độ rộng BUS dữ liệu: 16 bit, Kích thước bộ nhớ: 16 Gbit, Điện áp: 1.283 đến 1.45 V, Nhiệt độ hoạt động -55÷150⁰C
25IC IWR6843ARQGALPR1ChiếcTốc độ dữ liệu: 900Mb/s; Điện áp hoạt động: 3.3V; Công suất đầu ra 15dBm
26IC LAN91C96-MU2ChiếcChức năng: Thu phát Ethernet, Tốc độ dữ liệu: 10 Mb/s; 100 Mb/s, Điện áp: 5 V, Nhiệt độ hoạt động: 0⁰C đến 70⁰C
27IC LM2574M-ADJ3ChiếcĐiện áp đầu ra: 1,23÷3,7 V; Dòng đầu ra: 500 mA; Điện áp đầu vào, Tối thiểu: 4 V; Điện áp đầu vào, Tối đa: 40 V
28IC LM2597MX5ChiếcĐiện áp đầu vào: 4.5 ÷40 V, Điện áp đầu ra: 5V, Dòng điện đầu ra: 500 mA, Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C; Tần số chuyển mạch: 150 kHz
29IC LM2904PW3ChiếcĐiện áp đầu vào: 5.5V, Số kênh: 2; Dòng đầu ra mỗi kênh: 20mA, Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C
30IC LNBH23LQTR1ChiếcĐiện áp đầu ra: 13/18V, Dòng đầu ra: 0.5 A, Nhiệt độ hoạt động: -25⁰C đến 125⁰C
31IC LNBP16SP-TR4ChiếcĐiều khiển và cung cấp điện áp, điện áp đầu vào : 15-25V, điện áp đầu ra:13/18V
32IC LT1956IGN#PBF16ChiếcChức năng: Ổn áp chuyển mạch, Dòng điện đầu ra: 1.2A, Tần số chuyển mạch: 500 kHz, Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C
33IC LT19634ChiếcĐiện áp đầu vào (2,1÷ 20)VDC; Giá trị định mức1,8V/1,5A; đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C
34IC LT37917ChiếcĐiện áp đầu vào: 4.7÷60V, Dòng đầu ra: 10A, Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C
35IC LT86024ChiếcĐiện áp đầu vào: 3÷42V, Dòng đầu ra: 2.5A, Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C
36IC LTC1387IG#PBF2ChiếcChức năng: Thu phát tín hiệu chuẩn RS232, Tốc độ dữ liệu: 150 Mb/s; Điện áp cấp nguồn: 4,75÷5,25 V; Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C
37IC LTC3890HGN-3#PBF5ChiếcĐiện áp đầu vào: 4÷60V, Điện áp đầu ra: 800mV÷24V, Dòng đầu ra: 15A; Nhiệt độ hoạt động -55÷150⁰C
38IC LTC4238HGN#PBF2ChiếcĐiện áp đầu ra: -0,3÷100V; Dòng đầu ra: 10mA; Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C
39IC LT 8620 MPMSE#PBF4Chiếc Điện áp đầu vào: 3,4÷65V, Dòng điện hoạt động: 2.5A, Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C
40IC MAX 20213ChiếcCông suất đầu ra điển hình (dBm): 0,7; Điện áp cung cấp hoạt động tối thiểu (V): 4,75; Điện áp cung cấp hoạt động điển hình (V):5; Điện áp cung cấp hoạt động tối đa (V):5,25; Dòng cung cấp tối đa (A):0,315; Công suất tiêu thụ tối đa (mW):1654
41IC MAX186BEAP+3ChiếcĐộ phân giải: 12 bit, Giao diện: SPI; Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C
42IC MAX188DCAP4Chiếc8 kênh, tốc độ lấy mẫu 133kb/s
43IC MC908JL3ECPE2ChiếcIC điều khiển; điện áp hoạt động ở tần số 8Mhz là 5V; điện áp hoạt động ở tần số 4Mhz là 3V.
44IC MCU CC2652R1FRGZR6chiếcĐiện áp hoạt động: (1.8 ÷ 3.8)VDC, Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85)°C, Độ phân giải ADC: 12 bit - Tần số hoạt động: 2.4 GHz
45IC MSP430FR2676TPT4chiếcĐiện áp hoạt động: (1.8 ÷ 3.6)VDC, Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 105)°C, 4 kênh, Loại giao diện: I2C, SPI, UART
46IC NRF52840 WLCSP5chiếcTần số vận hành 2,4 GHz, công suất đầu ra 8dBm
47IC PRIXP425ABD1ChiếcĐiện áp vào/ra: 3.3V, Tốc độ: 266MHz, xử lý lõi: Xscale, Ethernet 10/100 Mbps
48IC PYB30-Q48-D52ChiếcBộ biến đổi nguồn: điện áp vào =18÷75VDC; Điện áp đầu ra = ±5VDC; 2 đầu ra; Dòng trên mỗi đầu ra = 3A; công suất =30W
49IC R-78B15-1.03ChiếcĐiện áp đầu vào: 20 đến 32 V, Điện áp đầu ra kênh 1: 15 V, Dòng đầu ra Kênh 1: 1 A, Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C
50IC SDINBDA6-64G-ZA1chiếcBộ nhớ 64GB; Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 105⁰C
51IC SI5334K-B06998-GM4ChiếcTạo xung nhịp, tần số đầu vào tối đa 710MHz, 4 đầu ra, điện áp vận hành 1,8/2,5/3,3V; dòng điện vận hành 12/45 mA
52IC SM806022UMG-TR2ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.5V, Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
53IC STTH806TTI17ChiếcBộ chỉnh lưu; Điện áp ngược: 600 V; Dòng thuận: 8 A; Điện áp thuận: 3.6 V; Dòng tăng tối đa: 80 A
54IC STV0900AAC2ChiếcBộ điều biến / Bộ giải điều biến, Kiểu gắn: SMD/SMT,Đóng gói / Vỏ bọc: LQFP-128, Chiều cao: 1.4 mm, Chiều dài: 14 mm
55IC SUD50P06-15L-T4-E35ChiếcVds=60V; Id=50A, Vgs=3V, Pd=136W
56IC TCET1108G7ChiếcBộ cách ly điện; Dòng thuận: 60 mA; Điện áp cực góp cực phát tối đa: 70 V; Dòng cực góp tối đa: 50 mA; Điện áp cách ly: 5000 Vrms
57IC TPS40060PWP2Chiếc01 đầu ra, Tần số chuyển mạch: 300 kHz, Điện áp đầu vào: 10 V to 55 V, Điện áp đầu ra: 0.7 V to 45 V
58IC TPS5450MDDAREP3Chiếc01 đầu ra, Tần số chuyển mạch: 500 kHz, Điện áp đầu vào: 5,5 V to 36 V, dòng đầu ra: 5A
59IC WJLXT972ALC.A41ChiếcĐiện áp cung cấp: 3.14 V ~ 3.45 V, Số cổng điều khiện/nhận dữ liệu:1/1, kiểu đóng gói: 64-LQFP
60Linh kiện quang FOL 1437R36-857-14241ChiếcCông suất: 360 mW; Bước sóng 1424 nm
61Linh kiện quang PBC1001-P1ChiếcBước sóng 1450nm; Suy hao 0,32dB; suy hao tán sắc 20dB; phản xạ ngược 55dB; Nhiệt độ hoạt động: -5÷70°C
62Linh kiện quang W1020-S-Raman1Chiếcđầu vào 1= 1420-1430nm; đầu vào 2= 1450-1460 nm; suy hao giữa 1&3= 0,4 dB; suy hao giữa 1 &2 = 0,4 dB; phản xạ ngược= 55dB; suy hao do tán sắc= 0,1 db; Công suất đỉnh= 1000 mW
63Màn hình LCD LCM-S01602DSR/A1ChiếcĐiện áp cung cấp: 5V, kích thước 80 mm x 36 mm x 8.8 mm
64Module GPS MAX-7C-01ChiếcTần số: 1575.42 MHz, Số lượng kênh: 56 kênh, Độ chính xác nằm ngang: 2.5 m, Giao diện: UART, Điện áp: 3 V, Dòng cấp: 21 mA, Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C
65Modun REL-150-10072ChiếcĐiện áp đầu vào: 85~264VAC, dòng 4A, tần số 50-60Hz; Điện áp đầu ra: 28.0, dòng 5.4A, công suất cực đại: 151W
66MOSFET 340N08NS3-G12ChiếcMOSFET kênh N, 80V, 23A
67MOSFET 50P06-15L-E312ChiếcMOSFET kênh P, 60V, 50A
68MOSFET 57N08NS3-G12ChiếcMOSFET kênh N , 80V, 100A
69MOSFET APT10M19B2ChiếcBán dẫn kênh N, Vds=100V; Id=75A; Công suất 370W
70MOSFET AUIRF766910ChiếcMOSFET kênh N, 100V, 114A
71MOSFET IRFI840GLCPBF6ChiếcVds :500 V; Id: 4.5 A; Rds: 850 mΩ; Vgs: - 30 V, + 30 V, Vgs: 2 V
72MOSFET IXFH150N17T22ChiếcBán dẫn kênh N, Vds=175V; Id=150A; Công suất 880W
73MOSFET SUM110P04-05-E315ChiếcMOSFET kênh P, 40V, 110A
74Nước rửa mạch1Lít Axeton, chai 300 ml
75Ống nung1Túi Nhựa cảm ứng nhiệt, không thấm nước, dài 60mm
76Phím bấm chống nước PV3F2B0SS1ChiếcChuẩn chống nước: IP40, Điện áp hoạt động tối đa: 40V, Dòng hoạt động tối đa: 2A
77Quạt tản nhiệt Delta FFB0424GHN8ChiếcKích thước (40x40x28) mm; Công suất: 8.4W; Điện áp: 24VDC; Dòng tiêu thụ 0.35A
78Quạt tản nhiệt Delta FFB 1212VHE6ChiếcKích thước (120x120x38) mm; Công suất: 24W; Điện áp: 12VDC; Dòng tiêu thụ 1,5A
79Transitor GALI-52+2ChiếcTần số hoạt động: 0 đến 2 GHz, Điểm nén 1 dB: 15.5 dBm, Điện áp hoạt động: 4.4 V, Dòng tiêu thụ: 50 mA; Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C
80Tranzitor A67120ChiếcBán dẫn PNP, giá trị danh định 100V/4A
81Tranzitor RB215T-90NZC93ChiếcIf=20A, Vrm=90V, Vf=750mV, Ir=400µA
82Tụ điện 2R5TPE220MUB19ChiếcĐiện dung 330 µF, Điện áp định mức 2,5VDC
83Tụ điện CKC18C103JDGACAUTO28ChiếcĐiện dung 0,01 µF, Điện áp định mức 1 kVDC
84Tụ điện CKC18C622FDGACAUTO4ChiếcĐiện dung: 6200 pF; DC định mức điện áp: 1 kVDC
85Tụ điện ETCE330M9GB20ChiếcĐiện dung 220 µF, Điện áp định mức 2,5VDC
86Tụ điện MIN02-002DC220J-F6ChiếcĐiện dung 22pF, Điện áp danh định 300V
87Tụ điện MKP1848Se58070JP4C20ChiếcĐiện dung: 8uF; điện áp định mức: 700VDC; dung sai 5%
88Tụ điện MKP1848Se61590JP4F12ChiếcĐiện dung: 15uF; điện áp định mức: 900VDC; dung sai 5%
89Tụ điện MOV-07D331K12ChiếcĐiện áp định mức 210VAC/363VDC; điện dung 150 pF
90Tụ điện SMD 0603 1%64Chiếc Tụ dán, kích thước 0603, sai số 1%
91Tụ gốm C3225X7R1N106K250AC24ChiếcĐiện áp định mức 75VDC; điện dung 10 µF
92Tụ gốm CLLC1AX6S0G475M050AC15ChiếcNhiệt độ hoạt động: -55⁰C đến 105⁰C; điện dung 4,7 µF
93Tụ tantalum TCJD475M075R015038ChiếcĐiện dung 4,7µF, Điện áp danh định 75VDC; dung sai 20%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->