Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727641 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 10:24:00 đến ngày 2022-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,962,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện Mua sắm vật tư, linh kiện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2SC1815-PBFREE | 15 | Chiếc | Bán dẫn NPN, Vceo=50V, Vbeo=60V, Idc=150mA | ||
| 2 | Bán dẫn AUIRFR9024NTRL | 9 | Chiếc | bán dẫn kênh N, Vds=55V, d=17A, công suất tiêu tán nguồn 45W | ||
| 3 | Cầu chì Schneider 10A | 2 | Chiếc | Chỉ số danh định 500V/10A | ||
| 4 | Cuộn cảm LQW15CE1R0M10D | 20 | Chiếc | Điện cảm 1µH, dòng tối đa 480mA | ||
| 5 | Đầu SMA M39012/94-3001 | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: DC đến 18 GHz; Trở kháng: 50 Ohm; Nhiệt độ hoạt động: -65⁰C đến 165⁰C | ||
| 6 | Đi ốt B540C-13-F | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 40V, Dòng điện cực đại: 5A, Nhiệt độ hoạt động: - 40÷150⁰C | ||
| 7 | Đi ốt VBT3045CBP-M3-4W | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 45V, Dòng điện cực đại : 2×15A, Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C. | ||
| 8 | Đi ôt VS-40CPQ100-N3 | 12 | Chiếc | Giá trị hoạt động: 610mV/40A; Nhiệt độ làm việc:( - 55÷175)°C | ||
| 9 | Điện trở SMD 0603 1% | 20 | Chiếc | Điện trở dán, kích thước 0603, sai số 1% | ||
| 10 | Điện trở băng 4116R-1-102LF | 4 | Chiếc | Giá trị điện trở: 1 kOhms; 8 điện trở | ||
| 11 | Điện trở công suất CS12010T0050JBK | 10 | chiếc | Điện trở: 50 Ohm - Công suất định mức: 10 W - Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +150)ºC - Loại đóng gói: 2010 | ||
| 12 | Điện trở công suất RC0S2CA30R0JE | 40 | Chiếc | Công suất định mức: 10 W; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +150)°C; | ||
| 13 | Điện trở công suất RGA1608P-102-B-T1 | 10 | chiếc | Điện trở: 1 kOhm - Công suất định mức: 1/16 W - Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +230)ºC - Loại đóng gói: 0603 | ||
| 14 | Điện trở công suất RGA2012P-6811-B-T1 | 10 | chiếc | Điện trở: 6.8 kOhm - Công suất định mức: 1/10 W - Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +230)ºC - Loại đóng gói: 0805 | ||
| 15 | Điện trở SMD 0402 1% | 60 | Chiếc | Điện trở dán, kích thước 0402, sai số 1% | ||
| 16 | Giắc nguồn đôi KMF1.1141.11 | 1 | Chiếc | Điện áp vào cực đại: 250VAC, dòng cực đại: 4A | ||
| 17 | IC PIC18F2420T-I-ML | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2÷5.5V, Bộ nhớ: 16kB, bus dữ liệu: 8bit, Số lượng I/O : 25, Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C | ||
| 18 | IC ADC 0804 LCWM/NOPB | 16 | Chiếc | điện áp cấp nguồn 5V, tốc độ lấy mẫu 10kb/s, độ phân giải 8bit | ||
| 19 | IC ADL5205ACPZ-R7 | 2 | Chiếc | Tần số hoạt động: 0 đến 1.7 GHz, Điểm nén 1 dB: 17.7 dBm, Điện áp hoạt động: 3.3 đến 5 V, Dòng tiêu thụ: 175 mA, Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C. | ||
| 20 | IC CMD204C3 | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 0 đến 20GHz, Suy hao tiếp xúc: 1,5 dB | ||
| 21 | IC DP83848MPHPEP | 1 | Chiếc | IC Ethernet, Điện áp cấp vận hành: 3.3 V, Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 C | ||
| 22 | IC HALO TG110-S050N2RL | 2 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70⁰C, Điện áp cách ly: 1.5 kV, Điện cảm: 400 nH | ||
| 23 | IC IS42S16320F-7TLI | 1 | Chiếc | DRAM, kích thước bộ nhớ: 512Mb (32M x 16), điện áp hoạt động: 3-3.6VDC. | ||
| 24 | IC IS43TR16K01S2AL-125KBLI | 2 | Chiếc | Chức năng: Bộ nhớ dữ liệu, Độ rộng BUS dữ liệu: 16 bit, Kích thước bộ nhớ: 16 Gbit, Điện áp: 1.283 đến 1.45 V, Nhiệt độ hoạt động -55÷150⁰C | ||
| 25 | IC IWR6843ARQGALPR | 1 | Chiếc | Tốc độ dữ liệu: 900Mb/s; Điện áp hoạt động: 3.3V; Công suất đầu ra 15dBm | ||
| 26 | IC LAN91C96-MU | 2 | Chiếc | Chức năng: Thu phát Ethernet, Tốc độ dữ liệu: 10 Mb/s; 100 Mb/s, Điện áp: 5 V, Nhiệt độ hoạt động: 0⁰C đến 70⁰C | ||
| 27 | IC LM2574M-ADJ | 3 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 1,23÷3,7 V; Dòng đầu ra: 500 mA; Điện áp đầu vào, Tối thiểu: 4 V; Điện áp đầu vào, Tối đa: 40 V | ||
| 28 | IC LM2597MX | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4.5 ÷40 V, Điện áp đầu ra: 5V, Dòng điện đầu ra: 500 mA, Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C; Tần số chuyển mạch: 150 kHz | ||
| 29 | IC LM2904PW | 3 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5.5V, Số kênh: 2; Dòng đầu ra mỗi kênh: 20mA, Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C | ||
| 30 | IC LNBH23LQTR | 1 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 13/18V, Dòng đầu ra: 0.5 A, Nhiệt độ hoạt động: -25⁰C đến 125⁰C | ||
| 31 | IC LNBP16SP-TR | 4 | Chiếc | Điều khiển và cung cấp điện áp, điện áp đầu vào : 15-25V, điện áp đầu ra:13/18V | ||
| 32 | IC LT1956IGN#PBF | 16 | Chiếc | Chức năng: Ổn áp chuyển mạch, Dòng điện đầu ra: 1.2A, Tần số chuyển mạch: 500 kHz, Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C | ||
| 33 | IC LT1963 | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào (2,1÷ 20)VDC; Giá trị định mức1,8V/1,5A; đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C | ||
| 34 | IC LT3791 | 7 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4.7÷60V, Dòng đầu ra: 10A, Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C | ||
| 35 | IC LT8602 | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3÷42V, Dòng đầu ra: 2.5A, Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C | ||
| 36 | IC LTC1387IG#PBF | 2 | Chiếc | Chức năng: Thu phát tín hiệu chuẩn RS232, Tốc độ dữ liệu: 150 Mb/s; Điện áp cấp nguồn: 4,75÷5,25 V; Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C | ||
| 37 | IC LTC3890HGN-3#PBF | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4÷60V, Điện áp đầu ra: 800mV÷24V, Dòng đầu ra: 15A; Nhiệt độ hoạt động -55÷150⁰C | ||
| 38 | IC LTC4238HGN#PBF | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: -0,3÷100V; Dòng đầu ra: 10mA; Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C | ||
| 39 | IC LT 8620 MPMSE#PBF | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3,4÷65V, Dòng điện hoạt động: 2.5A, Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C | ||
| 40 | IC MAX 2021 | 3 | Chiếc | Công suất đầu ra điển hình (dBm): 0,7; Điện áp cung cấp hoạt động tối thiểu (V): 4,75; Điện áp cung cấp hoạt động điển hình (V):5; Điện áp cung cấp hoạt động tối đa (V):5,25; Dòng cung cấp tối đa (A):0,315; Công suất tiêu thụ tối đa (mW):1654 | ||
| 41 | IC MAX186BEAP+ | 3 | Chiếc | Độ phân giải: 12 bit, Giao diện: SPI; Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C | ||
| 42 | IC MAX188DCAP | 4 | Chiếc | 8 kênh, tốc độ lấy mẫu 133kb/s | ||
| 43 | IC MC908JL3ECPE | 2 | Chiếc | IC điều khiển; điện áp hoạt động ở tần số 8Mhz là 5V; điện áp hoạt động ở tần số 4Mhz là 3V. | ||
| 44 | IC MCU CC2652R1FRGZR | 6 | chiếc | Điện áp hoạt động: (1.8 ÷ 3.8)VDC, Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85)°C, Độ phân giải ADC: 12 bit - Tần số hoạt động: 2.4 GHz | ||
| 45 | IC MSP430FR2676TPT | 4 | chiếc | Điện áp hoạt động: (1.8 ÷ 3.6)VDC, Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 105)°C, 4 kênh, Loại giao diện: I2C, SPI, UART | ||
| 46 | IC NRF52840 WLCSP | 5 | chiếc | Tần số vận hành 2,4 GHz, công suất đầu ra 8dBm | ||
| 47 | IC PRIXP425ABD | 1 | Chiếc | Điện áp vào/ra: 3.3V, Tốc độ: 266MHz, xử lý lõi: Xscale, Ethernet 10/100 Mbps | ||
| 48 | IC PYB30-Q48-D5 | 2 | Chiếc | Bộ biến đổi nguồn: điện áp vào =18÷75VDC; Điện áp đầu ra = ±5VDC; 2 đầu ra; Dòng trên mỗi đầu ra = 3A; công suất =30W | ||
| 49 | IC R-78B15-1.0 | 3 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 20 đến 32 V, Điện áp đầu ra kênh 1: 15 V, Dòng đầu ra Kênh 1: 1 A, Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C | ||
| 50 | IC SDINBDA6-64G-ZA | 1 | chiếc | Bộ nhớ 64GB; Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 105⁰C | ||
| 51 | IC SI5334K-B06998-GM | 4 | Chiếc | Tạo xung nhịp, tần số đầu vào tối đa 710MHz, 4 đầu ra, điện áp vận hành 1,8/2,5/3,3V; dòng điện vận hành 12/45 mA | ||
| 52 | IC SM806022UMG-TR | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.5V, Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 53 | IC STTH806TTI | 17 | Chiếc | Bộ chỉnh lưu; Điện áp ngược: 600 V; Dòng thuận: 8 A; Điện áp thuận: 3.6 V; Dòng tăng tối đa: 80 A | ||
| 54 | IC STV0900AAC | 2 | Chiếc | Bộ điều biến / Bộ giải điều biến, Kiểu gắn: SMD/SMT,Đóng gói / Vỏ bọc: LQFP-128, Chiều cao: 1.4 mm, Chiều dài: 14 mm | ||
| 55 | IC SUD50P06-15L-T4-E3 | 5 | Chiếc | Vds=60V; Id=50A, Vgs=3V, Pd=136W | ||
| 56 | IC TCET1108G | 7 | Chiếc | Bộ cách ly điện; Dòng thuận: 60 mA; Điện áp cực góp cực phát tối đa: 70 V; Dòng cực góp tối đa: 50 mA; Điện áp cách ly: 5000 Vrms | ||
| 57 | IC TPS40060PWP | 2 | Chiếc | 01 đầu ra, Tần số chuyển mạch: 300 kHz, Điện áp đầu vào: 10 V to 55 V, Điện áp đầu ra: 0.7 V to 45 V | ||
| 58 | IC TPS5450MDDAREP | 3 | Chiếc | 01 đầu ra, Tần số chuyển mạch: 500 kHz, Điện áp đầu vào: 5,5 V to 36 V, dòng đầu ra: 5A | ||
| 59 | IC WJLXT972ALC.A4 | 1 | Chiếc | Điện áp cung cấp: 3.14 V ~ 3.45 V, Số cổng điều khiện/nhận dữ liệu:1/1, kiểu đóng gói: 64-LQFP | ||
| 60 | Linh kiện quang FOL 1437R36-857-1424 | 1 | Chiếc | Công suất: 360 mW; Bước sóng 1424 nm | ||
| 61 | Linh kiện quang PBC1001-P | 1 | Chiếc | Bước sóng 1450nm; Suy hao 0,32dB; suy hao tán sắc 20dB; phản xạ ngược 55dB; Nhiệt độ hoạt động: -5÷70°C | ||
| 62 | Linh kiện quang W1020-S-Raman | 1 | Chiếc | đầu vào 1= 1420-1430nm; đầu vào 2= 1450-1460 nm; suy hao giữa 1&3= 0,4 dB; suy hao giữa 1 &2 = 0,4 dB; phản xạ ngược= 55dB; suy hao do tán sắc= 0,1 db; Công suất đỉnh= 1000 mW | ||
| 63 | Màn hình LCD LCM-S01602DSR/A | 1 | Chiếc | Điện áp cung cấp: 5V, kích thước 80 mm x 36 mm x 8.8 mm | ||
| 64 | Module GPS MAX-7C-0 | 1 | Chiếc | Tần số: 1575.42 MHz, Số lượng kênh: 56 kênh, Độ chính xác nằm ngang: 2.5 m, Giao diện: UART, Điện áp: 3 V, Dòng cấp: 21 mA, Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C | ||
| 65 | Modun REL-150-1007 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 85~264VAC, dòng 4A, tần số 50-60Hz; Điện áp đầu ra: 28.0, dòng 5.4A, công suất cực đại: 151W | ||
| 66 | MOSFET 340N08NS3-G | 12 | Chiếc | MOSFET kênh N, 80V, 23A | ||
| 67 | MOSFET 50P06-15L-E3 | 12 | Chiếc | MOSFET kênh P, 60V, 50A | ||
| 68 | MOSFET 57N08NS3-G | 12 | Chiếc | MOSFET kênh N , 80V, 100A | ||
| 69 | MOSFET APT10M19B | 2 | Chiếc | Bán dẫn kênh N, Vds=100V; Id=75A; Công suất 370W | ||
| 70 | MOSFET AUIRF7669 | 10 | Chiếc | MOSFET kênh N, 100V, 114A | ||
| 71 | MOSFET IRFI840GLCPBF | 6 | Chiếc | Vds :500 V; Id: 4.5 A; Rds: 850 mΩ; Vgs: - 30 V, + 30 V, Vgs: 2 V | ||
| 72 | MOSFET IXFH150N17T2 | 2 | Chiếc | Bán dẫn kênh N, Vds=175V; Id=150A; Công suất 880W | ||
| 73 | MOSFET SUM110P04-05-E3 | 15 | Chiếc | MOSFET kênh P, 40V, 110A | ||
| 74 | Nước rửa mạch | 1 | Lít | Axeton, chai 300 ml | ||
| 75 | Ống nung | 1 | Túi | Nhựa cảm ứng nhiệt, không thấm nước, dài 60mm | ||
| 76 | Phím bấm chống nước PV3F2B0SS | 1 | Chiếc | Chuẩn chống nước: IP40, Điện áp hoạt động tối đa: 40V, Dòng hoạt động tối đa: 2A | ||
| 77 | Quạt tản nhiệt Delta FFB0424GHN | 8 | Chiếc | Kích thước (40x40x28) mm; Công suất: 8.4W; Điện áp: 24VDC; Dòng tiêu thụ 0.35A | ||
| 78 | Quạt tản nhiệt Delta FFB 1212VHE | 6 | Chiếc | Kích thước (120x120x38) mm; Công suất: 24W; Điện áp: 12VDC; Dòng tiêu thụ 1,5A | ||
| 79 | Transitor GALI-52+ | 2 | Chiếc | Tần số hoạt động: 0 đến 2 GHz, Điểm nén 1 dB: 15.5 dBm, Điện áp hoạt động: 4.4 V, Dòng tiêu thụ: 50 mA; Nhiệt độ hoạt động: -40⁰C đến 85⁰C | ||
| 80 | Tranzitor A671 | 20 | Chiếc | Bán dẫn PNP, giá trị danh định 100V/4A | ||
| 81 | Tranzitor RB215T-90NZC9 | 3 | Chiếc | If=20A, Vrm=90V, Vf=750mV, Ir=400µA | ||
| 82 | Tụ điện 2R5TPE220MUB | 19 | Chiếc | Điện dung 330 µF, Điện áp định mức 2,5VDC | ||
| 83 | Tụ điện CKC18C103JDGACAUTO | 28 | Chiếc | Điện dung 0,01 µF, Điện áp định mức 1 kVDC | ||
| 84 | Tụ điện CKC18C622FDGACAUTO | 4 | Chiếc | Điện dung: 6200 pF; DC định mức điện áp: 1 kVDC | ||
| 85 | Tụ điện ETCE330M9GB | 20 | Chiếc | Điện dung 220 µF, Điện áp định mức 2,5VDC | ||
| 86 | Tụ điện MIN02-002DC220J-F | 6 | Chiếc | Điện dung 22pF, Điện áp danh định 300V | ||
| 87 | Tụ điện MKP1848Se58070JP4C | 20 | Chiếc | Điện dung: 8uF; điện áp định mức: 700VDC; dung sai 5% | ||
| 88 | Tụ điện MKP1848Se61590JP4F | 12 | Chiếc | Điện dung: 15uF; điện áp định mức: 900VDC; dung sai 5% | ||
| 89 | Tụ điện MOV-07D331K | 12 | Chiếc | Điện áp định mức 210VAC/363VDC; điện dung 150 pF | ||
| 90 | Tụ điện SMD 0603 1% | 64 | Chiếc | Tụ dán, kích thước 0603, sai số 1% | ||
| 91 | Tụ gốm C3225X7R1N106K250AC | 24 | Chiếc | Điện áp định mức 75VDC; điện dung 10 µF | ||
| 92 | Tụ gốm CLLC1AX6S0G475M050AC | 15 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -55⁰C đến 105⁰C; điện dung 4,7 µF | ||
| 93 | Tụ tantalum TCJD475M075R0150 | 38 | Chiếc | Điện dung 4,7µF, Điện áp danh định 75VDC; dung sai 20% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi