Gói thầu: Cải tạo sữa chữaz nhà làm việc 7 tầng thuộc Công an tỉnh Quảng trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo sữa chữaz nhà làm việc 7 tầng thuộc Công an tỉnh Quảng trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 10:37:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,001,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV (thuộc gói thầu của các cơ quan An ninh quốc phòng trong 01 (một) năm trở lại.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cưa gỗ các loại (cưa bàn trượt, cưa lộng …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa gỗ các loại (cưa bàn trượt, cưa lộng …) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy dán cạnh gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán cạnh gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy soi 6 ly, 12 ly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy soi 6 ly, 12 ly |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt nhôm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vặn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vặn vít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bắn đinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sữa chữaz nhà làm việc 7 tầng thuộc Công an tỉnh Quảng trị Kinh phí thường xuyên 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dở bóng đèn, quạt treo tường, hệ thống điện chiếu sáng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bằng 70% diện tích tường, trụ trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3833 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5787 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 9mm kết hợp khung xương chìm Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5787 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5787 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào tường (tít dặm vị trí bong tróc =70% diện tích cạo bỏ, vệ sinh tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3683 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,17 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng đá Granit màu đỏ , vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5 mm tương đương hãng Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm tương đương hãng Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi tương đương hãng Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt + hạt tương đương hãng Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương hãng Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 110/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led dây trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt bộ Driver điều khiển đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 300*1200*40w tương đương Rạng Đông D P08 30x120/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 26 | Chống mối phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5787 | m2 |
| 27 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phòng |
| B | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dở bóng đèn, quạt treo tường, hệ thống điện chiếu sáng củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bằng 70% diện tích tường, trụ trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4008 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5217 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phẳng 9mm kết hợp khung xương chìm Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5217 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5217 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào tường (tít dặm vị trí bong tróc =70% diện tích cạo bỏ, vệ sinh tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5806 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2372 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng đá Granit màu đỏ , vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5 mm tương đương hãng Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm tương đương hãng Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi tương đương hãng Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt + hạt tương đương hãng Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương hãng Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 110/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led dây trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt bộ Driver điều khiển đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 300*1200*40w tương đương Rạng Đông D P08 30x120/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8807 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ 3 lớp tương đương sơn Bạch Tuyết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8807 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 29 | Chống mối phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5217 | m2 |
| 30 | Nhân công lắp đặt, rập khuôn kính bàn họp, bàn làm việc dày 10 ly, mài cạnh theo kích thước thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 31 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phòng |
| 32 | Chống mối phòng ăn 01; 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,723 | m2 |
| C | PHÒNG VĂN THƯ TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0848 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,064 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trụ trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | m2 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 tương đương dây Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5 mm tương đương hãng Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm tương đương hãng Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi tương đương hãng Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng gen 39x18, mã GA39/01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8558 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt bộ cửa đi khung nhôm kết hợp kính trong 5ly dán Decan mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp ổ khoá tay nắm đấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Phụ kiện cánh và khóa đấm chính hãng Huy Hoàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0848 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0848 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0848 | m3 |
| 19 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phòng |
| D | SƠN CẢI TẠO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trụ trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái tầng 6 bằng sơn EPOXY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 4 | Quét keo chống thấm phòng 1 tầng 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ kệ trang trí số1 sau bàn làm việc ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm. KT 3,730*2,880*0,320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7424 | m2 |
| 2 | Đèn led phim trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Bộ Driver Đèn led phim trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ kệ trang trí số 2 ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm. KT 2,55*2,880*0,320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m2 |
| 5 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine. KT (0,76+0,82)*2,880 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5504 | m2 |
| 6 | Phần ốp lam ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, hai mặt bên cạnh thanh lam dán chỉ cạnh bằng nhựa PVC phủ đồng màu vân gỗ, công nghệ máy dán tự động điều chỉnh nhiệt độ. KT (0,76+0,82)*1,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1284 | m2 |
| 7 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine. KT 3,68*2,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5984 | m2 |
| 8 | Phần ốp lam ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, hai mặt bên cạnh thanh lam dán chỉ cạnh bằng nhựa PVC phủ đồng màu vân gỗ, công nghệ máy dán tự động điều chỉnh nhiệt độ. KT 1,13*1,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2374 | m2 |
| 9 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine kết hợp Alu đen bóng gương. KT ((1,12+1,11)*0,89)+(1,16*2,88) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3255 | m2 |
| 10 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine kết hợp Alu đen bóng gương. KT (4+1,3)*2,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | m2 |
| 11 | Chỉ viền vách số 4 bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine. KT 10*2,88+2,7*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 12 | Khung viền vách số 3 bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, quy cánh cao 50 đến 100mm. KT 8*2,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m |
| 13 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine kết hợp Alu đen bóng gương. KT 2,75*2,88-1,83*1,83 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5711 | m2 |
| 14 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine. KT 3,68*2,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5984 | m2 |
| 15 | Phần ốp lam ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, hai mặt bên cạnh thanh lam dán chỉ cạnh bằng nhựa PVC phủ đồng màu vân gỗ, công nghệ máy dán tự động điều chỉnh nhiệt độ. KT 0,7*1,98*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 16 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine. KT 3,68*0,89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2752 | m2 |
| 17 | Trụ số 1 ốp ván có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine. KT (0,33+0,35+0,33)*2,88*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8176 | m2 |
| 18 | Trụ số 2 ốp ván có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine. (0,23+0,35+0,23)*2,88*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6656 | m2 |
| 19 | Rèm sáo đứng: chất liệu 50% Fiberglas sợi thủy tinh, 50% polyeste, hai mặt cùng màu. Có tác dụng chống nắng, chống bám bụi, (xuất xứ Úc). Kèm hệ thống điều chỉnh xoay hướng chống nắng, màu theo thiết kế. KT 1,9*1,95*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 20 | Kính cường lực dày 10mm (bàn họp) KT: 1,25*2,335 (Đơn giá bao gồm mài, vát cạnh, vận chuyển lắp đặt tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9188 | m2 |
| 21 | Kính cường lực dày 10mm (bàn làm việc) KT: 1,085*2,385 (Đơn giá bao gồm mài, vát cạnh, vận chuyển lắp đặt tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5877 | m2 |
| 22 | Cây hạnh phúc (bao gồm cây, đất mùn hữu cơ, phân vi sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khóm |
| 23 | Chậu sứ cao, đường kính D35mm cao 590mm tráng men cao cấp, sản xuất tại Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chậu |
| 24 | Bộ tranh trang trí in bằng công nghệ UV trên bề mặt Canvas nhập khẩu từ Nhật Bản, Khung tranh bằng chất liệu Composite chống cháy (KT: 1,32x1,92m) (Đơn giá bao gồm chi phí phôi tranh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ tranh trang trí in bằng công nghệ UV trên bề mặt Canvas nhập khẩu từ Nhật Bản, Khung tranh bằng chất liệu Composite chống cháy (KT: 0,92*1,32m) (Đơn giá bao gồm chi phí phôi tranh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tranh trang trí bằng nhựa Conpossite khảm nổi 3d mạ đồng, hình tròn đường kính D1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Máy Điều hòa tương đương Panasonic 18.000BTU CU/CS-N18VKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 28 | Máy điều hòa tương đương Panasonic 1.5 HP CU/CS-N12WKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 29 | Tủ kệ trang trí số1 sau bàn làm việc ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm. KT 3,730*2,97*0,320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0781 | m2 |
| 30 | Đèn led phim trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 31 | Bộ nguồn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tủ kệ trang trí số 2 ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm. KT 2,55*2,97*0,32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5735 | m2 |
| 33 | Tủ kệ trang trí số 3 ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm. KT 0,85*2,97*0,32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5245 | m2 |
| 34 | Vách ngăn trang trí tự đứng hai mặt, phần chân vách tạo hệ tủ ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm. KT 1,6*2,97*0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 35 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine kết hợp Alu đen bóng gương. KT 5,33*2,97 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8301 | m2 |
| 36 | Chỉ viền vách số 1 bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine. KT 5*2,97 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m |
| 37 | Khung viền vách số 1 bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, quy cánh cao 50 đến 100mm. KT 6*2,97 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m |
| 38 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine. KT 3,67*2,97 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8999 | m2 |
| 39 | Phần ốp lam ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, hai mặt bên cạnh thanh lam dán chỉ cạnh bằng nhựa PVC phủ đồng màu vân gỗ, công nghệ máy dán tự động điều chỉnh nhiệt độ. KT 0,7*2,06*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,884 | m2 |
| 40 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine. KT 1,33*2,97 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9501 | m2 |
| 41 | Phần ốp lam ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, hai mặt bên cạnh thanh lam dán chỉ cạnh bằng nhựa PVC phủ đồng màu vân gỗ, công nghệ máy dán tự động điều chỉnh nhiệt độ. KT 1,33*2,06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7398 | m2 |
| 42 | Trụ số 1 ốp ván có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine , mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine. KT (0,29+0,4+0,29)*2,97*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8212 | m2 |
| 43 | Trụ số 2 ốp ván có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine. (0,3+0,34+0,3)*2,97 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7918 | m2 |
| 44 | Trụ số 3 ốp ván có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine. KT (0,3+0,4+0,3)*2,97 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 45 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine.KT (1,14+0,31+0,32+3,4+2,65+1,82+0,18)*0,89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7398 | m2 |
| 46 | Rèm sáo Hàn Quốc combi Woodlook, chất liệu vải Polyeser, hệ khung Standard, hệ kéo Royal-Pro. KT 1,9*1,95*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 47 | Bộ tranh trang trí in bằng công nghệ UV trên bề mặt Canvas nhập khẩu từ Nhật Bản, Khung tranh bằng chất liệu Composite chống cháy (KT: 0,92*1,32m) (Đơn giá bao gồm chi phí phôi tranh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bộ tranh trang trí in bằng công nghệ UV trên bề mặt Canvas nhập khẩu từ Nhật Bản, Khung tranh bằng chất liệu Composite chống cháy (KT: 0,8*1,2m) (Đơn giá bao gồm chi phí phôi tranh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tranh trang trí bằng nhựa Conpossite khảm nổi 3D mạ đồng, hình tròn đường kính D1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Máy Điều hòa tương đương Panasonic 18.000BTU CU/CS-N18VKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 51 | Bộ bàn quầy tiếp nhân bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ PU 1,6*1,2*0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Trụ inox phi 6 đở kính quầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Kính cường lực 8mm mặt đứng quầy, cao 750mm, mài vát cạnh, khoét lỗ theo thiết kế (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV (thuộc gói thầu của các cơ quan An ninh quốc phòng trong 01 (một) năm trở lại.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết kế công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa gỗ các loại (cưa bàn trượt, cưa lộng …) | Máy cưa gỗ các loại (cưa bàn trượt, cưa lộng …) | 3 |
| 2 | Máy dán cạnh gỗ | Máy dán cạnh gỗ | 1 |
| 3 | Máy hút bụi | Máy hút bụi | 1 |
| 4 | Máy soi 6 ly, 12 ly | Máy soi 6 ly, 12 ly | 1 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 6 | Máy cắt nhôm | Máy cắt nhôm | 1 |
| 7 | Máy vặn vít | Máy vặn vít | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 9 | Máy bắn đinh | Máy bắn đinh | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi