Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở MTTQ và các đoàn thể huyện Tràng Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220727623-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở MTTQ và các đoàn thể huyện Tràng Định
Số hiệu KHLCNT 20220701992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 10:31:00 đến ngày 2022-07-22 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,514,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7710585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3542117E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.827.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.319.654.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc 70KG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khi Diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-May cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở MTTQ và các đoàn thể huyện Tràng Định
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở MTTQ và các đoàn thể huyện Tràng Định
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu I, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36; Địa chỉ: Số 04/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Nhật; Địa chỉ: Số 6A, ngõ 84, đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình dân dụng ; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NL và KN. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021);- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là LD thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ HUYỆN ỦY (THIẾT BỊ)
1Bàn làm việc gỗ Hương PBT và BT kích thước (232*115*076)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Ghế gỗ hương PBT và BTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ hươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Ghế phòng họp hội trường huyện ủyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Ghế chủ tọa phòng họp hội trường huyện ủyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đôn kẹp ghếMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Bàn phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B THIẾT BỊ KHỐI ĐOÀN THỂ: PHẦN ÂM THANH (THIẾT BỊ)
1Tivi Smart Tivi QLED Samsung 4K 90 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Âm ly Jarguar 506N Komi, sử dụng điện áp 220V/50Hz, công suất tiêu thụ 1080W, công suất đầu ra 130W x 4 kênh.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Loa JBL KS310, công suất 250W, trở kháng 8Ω, độ nhạy 88dB, tần số đáp ứng 76Hz - 18KHz, dải tần 65Hz - 20Hz, loa được treo vào 4 góc tường.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Micro để bàn, dạng micro độc lập một cây một dây dùng thuyết trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Dây cáp loaMô tả kỹ thuật theo chương V80m
C THIẾT BỊ KHỐI ĐOÀN THỂ: PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 (THIẾT BỊ)
1Phông sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu xanh kích thước 6,98*3,7; Phông sân khấu sau bục tượng bác bằng chất liệu nhung màu đỏ kích thước 2*3,7 (có yếm trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,23m2
2Rèm che cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,7733m2
3Bục tượng Bác gỗ công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700 x S550 x C1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tượng Bác Hồ bằng Thạch Cao màu trắng. KT: R550 x S400 x C550mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bục phát biểu gỗ công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700 x S550 x C1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Ghế gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Bàn họp hội trường gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Bàn chủ tọaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ghế chủ tọaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D PHẦN TÔN NỀN SẢNH (XÂY DỰNG)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3408m3
E PHẦN ĐƯỜNG DỐC (XÂY DỰNG)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4989m3
F PHẦN BẬC TAM CẤP (XÂY DỰNG)
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6887m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,321m2
3Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,321m2
G PHẦN LÁT NỀN (XÂY DỰNG)
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V925,2492m2
2Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V989,5176m2
H PHẦN CẦU THANG (XÂY DỰNG)
1Phá lớp láng granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V85,908m2
2Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V85,908m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V71,4m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,41m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,936m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,936m2
I PHẦN CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH (XÂY DỰNG)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1787m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V51,6042m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V195,9182m2
4Phá lớp vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V51,6042m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5057m3
6Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6042m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6042m2
8Chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm BITTUM ( Bao gồm cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3222m2
9Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V254,0862m2
10Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật theo chương V14,625m2
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH CHUNG (XÂY DỰNG)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Lắp đặt lơ đồng ren ngoài nối ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt tê PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt cút 1 đầu ren trong D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê 1 đầu ren trong D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt măng sông nối thẳng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt măng sông nối thẳng 1 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp nút bịt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Phụ kiện chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
14Lắp đặt chậu rửa lavaoboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Phụ kiện tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Vòi xịt mini:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Phụ kiện chậu xí bệt:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Vòi gạt đồng D20:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt chếch nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
37Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt bịt đầu ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt côn nhựa PVC D34-110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Lắp đặt bộ thông tắc xả PVC D60-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt bịt đầu ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Qua cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt xi phong D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt xi phong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH PHÒNG NGHỈ CHỦ TỊCH UBMTTQ (XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút 1 đầu ren trong D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt măng sông nối thẳng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp nút bịt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt chậu rửa lavaoboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Vòi xịt mini:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Phụ kiện chậu xí bệt:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
22Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt chếch nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt bịt đầu ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Y nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt bộ thông tắc xả PVC D60-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt bịt đầu ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt xi phong D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt xi phong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L PHẦN BỤC SÂN KHẤU (XÂY DỰNG)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3071m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5128m3
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,9764m2
5Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,396m2
M PHẦN VỆ SINH, CHỐNG THẤM MÁI (XÂY DỰNG)
1Vệ sinh mái dán ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V25công
2Phá lớp vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V219,6484m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V219,6484m2
4Quét SIKA chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V219,6484m2
N PHẦN CỬA (XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V422,2311m2
2Cửa đi kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V24,813m2
3Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V83,592m2
5Phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
6Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V28,955m2
7Phụ kiện đi kèm:Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Cửa sổ khung nhôm hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V143,0281m2
9Phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
10Vách kính khung nhôm hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V48,096m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V280,3881m2
12Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V48,096m2
O PHẦN SƠN LẠI HOA SẮT, XÂY BỊT CỬA, LANH TÔ (XÂY DỰNG)
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2255m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2912m3
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V243,8622m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,86221m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V190,6239m2
P PHẦN ỐP GẠCH CHÂN TƯỜNG (XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V79,7988m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,7988m2
Q PHẦN BÓC TRÁT, SƠN LẠI (XÂY DỰNG)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.423,9342m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.423,9342m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.017,9044m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.296,2994m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.065,6128m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.065,6128m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.738,138m2
R PHẦN ĐIỆN (XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V20công
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V815m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
6Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
12Lắp đặt đèn lead panel 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
15Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.160m
22Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
S MẠNG ĐIỆN THOẠI (XÂY DỰNG)
1Lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V391m
2Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V391m
3Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Hộp MDF 20 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôi:Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
7Công lắp đặt thiết bị mạng điện thoại:Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
T MẠNG MÁY TÍNH (XÂY DỰNG)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt cáp mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V763m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V763m
5Switch tt 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân RJ 45+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
7Công lắp đặt thiết bị mạng máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
U PHẦN CHỐNG SÉT (XÂY DỰNG)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,721m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Ống sứ quả bầu D200:Mô tả kỹ thuật theo chương V5quả
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Chân bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
9Thanh tiếp địa thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
V PHẦN GIÀN GIÁO (XÂY DỰNG)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V17,164100m2
W PHẦN VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TỪ TRÊN CAO XUỐNG (XÂY DỰNG)
1Công vận chuyển các phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V24công
2Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12chuyến
X CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng xây lắpMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7710585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3542117E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.827.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.319.654.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công22
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đầm dùi 1,5KW Đang hoạt động tốt1
2 Đầm cóc 70KG Đang hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện 23KW Đang hoạt động tốt1
4 Máy trộn BT 250lít Đang hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít Đang hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động tốt1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
9 Máy nén khi Diezel 360m3/h Đang hoạt động tốt1
10 Đầm bàn 1KW Đang hoạt động tốt1
11 May cắt, uốn thép 5KW Đang hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->