Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở MTTQ và các đoàn thể huyện Tràng Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở MTTQ và các đoàn thể huyện Tràng Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 10:31:00 đến ngày 2022-07-22 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,514,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7710585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3542117E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.827.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.319.654.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc 70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khi Diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-May cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở MTTQ và các đoàn thể huyện Tràng Định Cải tạo, sửa chữa Trụ sở MTTQ và các đoàn thể huyện Tràng Định 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình dân dụng ; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NL và KN. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021);- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là LD thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ HUYỆN ỦY (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ Hương PBT và BT kích thước (232*115*076)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế gỗ hương PBT và BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ghế phòng họp hội trường huyện ủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Ghế chủ tọa phòng họp hội trường huyện ủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đôn kẹp ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Bàn phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | THIẾT BỊ KHỐI ĐOÀN THỂ: PHẦN ÂM THANH (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Tivi Smart Tivi QLED Samsung 4K 90 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Âm ly Jarguar 506N Komi, sử dụng điện áp 220V/50Hz, công suất tiêu thụ 1080W, công suất đầu ra 130W x 4 kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Loa JBL KS310, công suất 250W, trở kháng 8Ω, độ nhạy 88dB, tần số đáp ứng 76Hz - 18KHz, dải tần 65Hz - 20Hz, loa được treo vào 4 góc tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Micro để bàn, dạng micro độc lập một cây một dây dùng thuyết trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Dây cáp loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| C | THIẾT BỊ KHỐI ĐOÀN THỂ: PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Phông sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu xanh kích thước 6,98*3,7; Phông sân khấu sau bục tượng bác bằng chất liệu nhung màu đỏ kích thước 2*3,7 (có yếm trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,23 | m2 |
| 2 | Rèm che cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7733 | m2 |
| 3 | Bục tượng Bác gỗ công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700 x S550 x C1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tượng Bác Hồ bằng Thạch Cao màu trắng. KT: R550 x S400 x C550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700 x S550 x C1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghế gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Bàn họp hội trường gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Bàn chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ghế chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | PHẦN TÔN NỀN SẢNH (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3408 | m3 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DỐC (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4989 | m3 |
| F | PHẦN BẬC TAM CẤP (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6887 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,321 | m2 |
| 3 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,321 | m2 |
| G | PHẦN LÁT NỀN (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,2492 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,5176 | m2 |
| H | PHẦN CẦU THANG (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá lớp láng granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,908 | m2 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,908 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m2 |
| I | PHẦN CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1787 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6042 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9182 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6042 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5057 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6042 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6042 | m2 |
| 8 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm BITTUM ( Bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3222 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,0862 | m2 |
| 10 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m2 |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH CHUNG (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt lơ đồng ren ngoài nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 1 đầu ren trong D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nối thẳng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nối thẳng 1 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Phụ kiện chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavaobo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Vòi xịt mini: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Phụ kiện chậu xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Vòi gạt đồng D20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt bịt đầu ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ thông tắc xả PVC D60-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt bịt đầu ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Qua cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt xi phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt xi phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH PHÒNG NGHỈ CHỦ TỊCH UBMTTQ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nối thẳng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa lavaobo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Vòi xịt mini: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện chậu xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bịt đầu ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ thông tắc xả PVC D60-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bịt đầu ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt xi phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt xi phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | PHẦN BỤC SÂN KHẤU (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5128 | m3 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9764 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | m2 |
| M | PHẦN VỆ SINH, CHỐNG THẤM MÁI (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Vệ sinh mái dán ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 2 | Phá lớp vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6484 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6484 | m2 |
| 4 | Quét SIKA chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6484 | m2 |
| N | PHẦN CỬA (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,2311 | m2 |
| 2 | Cửa đi kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,813 | m2 |
| 3 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,592 | m2 |
| 5 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 6 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,955 | m2 |
| 7 | Phụ kiện đi kèm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,0281 | m2 |
| 9 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 10 | Vách kính khung nhôm hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,096 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,3881 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,096 | m2 |
| O | PHẦN SƠN LẠI HOA SẮT, XÂY BỊT CỬA, LANH TÔ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2912 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8622 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8622 | 1m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6239 | m2 |
| P | PHẦN ỐP GẠCH CHÂN TƯỜNG (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7988 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7988 | m2 |
| Q | PHẦN BÓC TRÁT, SƠN LẠI (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,9342 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,9342 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,9044 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,2994 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,6128 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,6128 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.738,138 | m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn lead panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| S | MẠNG ĐIỆN THOẠI (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Hộp MDF 20 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 7 | Công lắp đặt thiết bị mạng điện thoại: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| T | MẠNG MÁY TÍNH (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763 | m |
| 5 | Switch tt 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân RJ 45+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 7 | Công lắp đặt thiết bị mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| U | PHẦN CHỐNG SÉT (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Ống sứ quả bầu D200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Chân bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 9 | Thanh tiếp địa thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| V | PHẦN GIÀN GIÁO (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,164 | 100m2 |
| W | PHẦN VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TỪ TRÊN CAO XUỐNG (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công vận chuyển các phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | công |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuyến |
| X | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7710585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3542117E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.827.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.319.654.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đầm dùi 1,5KW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm cóc 70KG | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23KW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn BT 250lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khi Diezel 360m3/h | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm bàn 1KW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | May cắt, uốn thép 5KW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi