Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 10:20:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,202,578,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa thôn Chùa, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/03/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Định Trung – Địa chỉ: Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Định Trung – Địa chỉ: Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,8487 | 100m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 107,9565 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1968 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1537 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,0031 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,8619 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0665 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,2801 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5496 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,057 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,3919 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1972 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,1568 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9447 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,7823 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2454 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1942 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,5757 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,0796 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9991 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,305 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1873 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,4312 | tấn |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,1777 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9945 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2675 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,7711 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8,3292 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, cột chống sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,4677 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,2008 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,735 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2053 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0498 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0326 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,3213 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 52,4784 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,356 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,7816 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,7955 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,7955 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8512 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8512 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 149,6097 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - Tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,9222 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 36,6 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 232,1332 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 174,8332 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 134,55 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 203,351 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 437,943 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 122,144 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 42,5444 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 241,0962 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 62,4 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 843,7276 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 203,351 | m2 |
| 57 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 178,7924 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 178,7924 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 178,7924 | m2 |
| 60 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,6739 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 239,9049 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch 220x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,76 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,464 | m2 |
| 64 | Gia công lam thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8899 | tấn |
| 65 | Sơn tĩnh điện lam thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 889,93 | kg |
| 66 | Lắp dựng lam thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8899 | tấn |
| 67 | Gia công hoa thép hộp trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2216 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện lam thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 221,6 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa thép hộp trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,72 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0183 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,7182 | m2 |
| 72 | Nắp bịt tôn inox 304 kích thước 1,01x1,04m, có ray dẫn hướng V40x4, chốt chặn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,64 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 13,16 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,23 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17,36 | m2 |
| 77 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 27,84 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1666 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 166,56 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 22,4 | m2 |
| 81 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16,2792 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0543 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,4264 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 33,6361 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 86,5198 | m2 |
| 86 | Bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN CHÙA" chất liệu bằng Alumium | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,328 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16 | cái |
| 90 | Bật thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 48 | cái |
| 91 | Đai nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 48 | cái |
| 92 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,7421 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,894 | 100m2 |
| 95 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,7132 | 1m3 |
| 96 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0157 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,5204 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,6724 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,1132 | m3 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 60x240mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 32,942 | m2 |
| 101 | Mua đất màu đổ bồn cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 14,9147 | m3 |
| 102 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2721 | 100m3 |
| 103 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,8015 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0374 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1919 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,9257 | m3 |
| 107 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8,481 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 67,404 | m2 |
| 109 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 27,622 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3122 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,761 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 90 | 1cấu kiện |
| 114 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,12 | m3 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 21,2 | m2 |
| 116 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Downlight 9W khoét trần 110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 76 | bộ |
| 117 | Đèn LED dây ánh sáng vàng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220-14W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 13 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 128 | Hộp chứa ATM kèm 11 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 260 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 260 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 520 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 70 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT450x300x150mm, tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | tủ |
| 137 | Lắp choá đèn Led 150W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp cần đèn cao áp 1,8m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 139 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 141 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | bình |
| 142 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 35 | m |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 40 | m |
| 145 | Kẹp nối dây dẫn sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | bộ |
| 146 | Bu lông đai ốc + vòng đệm M10x40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng - Cấp đất III (Đất tận dụng + Vận chuyển đổ thải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,6001 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,7659 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5981 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,0826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0484 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0404 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4538 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,4823 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm -Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,3406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0288 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1452 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9099 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2245 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2584 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0427 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0165 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2112 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6455 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm - Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 46,8 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm - Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15,3505 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 36,748 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 64,736 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 24,9545 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 24,7604 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 22,8484 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 19,36 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 40 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 61,7025 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 64,736 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm - Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,72 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở lật nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm - Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,16 | m2 |
| 35 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,14 | m2 |
| 36 | Ống thoát mái D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220-14W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 52 | Crepin ống hút D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 53 | Van phao cơ D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20 | cái |
| 71 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | gói |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 81 | Xi phông D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 82 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | gói |
| 83 | Đào móng - Cấp đất III (Tận dụng + Vận chuyển đổ thải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12,3893 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,65 | 1m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5018 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0642 | tấn |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6869 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,9461 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17,025 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,6156 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0385 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0348 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6869 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,6031 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0411 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4209 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0282 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0297 | tấn |
| 8 | Bulong D14 L=60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | cái |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8374 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0653 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,2795 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,2542 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,264 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,72 | m2 |
| 16 | Cột thép ống D113,4 dày 3,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 149,65 | kg |
| 17 | Cột thép ống D59,9 dày 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,36 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,065 | tấn |
| 19 | Gia công bản mã chân cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0049 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,065 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,108 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,108 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0959 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0959 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 26 | Diềm mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20,2 | m |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lớp lót nilon | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 413,6904 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 41,369 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 41,369 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt sân bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 150,5516 | m |
| 5 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 413,6904 | m2 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,1497 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0179 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0079 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2119 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,1503 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,013 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,127 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 14,44 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12,495 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột, tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17,66 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,995 | m2 |
| 17 | Cổng Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 246,38 | kg |
| 18 | Lắp dựng cổng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11 | m2 |
| 19 | Bản lề | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 20 | Gong cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 21 | Bánh xe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | chiếc |
| 22 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Biển tên + logo (bao gồm cả lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng - Cấp đất III (Tận dụng + Vận chuyển đổ thải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 49,1334 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,2843 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 28,0694 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17,79 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,8126 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 124,3232 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 29,8633 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 482,8302 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 - Kẻ lõm mạnh tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 486,24 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 607,1534 | m2 |
| 34 | Tường rào inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 201,46 | kg |
| 35 | Lắp dựng hoa Inox tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 21,495 | m2 |
| 36 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,2975 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,525 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,3338 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 28,4012 | m2 |
| 40 | Cây bàng Đài Loan đường kính thân 15-18cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | cây |
| 41 | Cây Giáng Hương đường kính thân 15-18cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cây |
| 42 | Cây cau cảnh cao >2m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cây |
| 43 | Cây nguyệt quế, cây ngâu tán >1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | cây |
| 44 | Thảm cỏ Nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 116,6 | m2 |
| 45 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,166 | 100 m2 |
| 46 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | cây |
| 47 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | 1 cây/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi