Gói thầu: 04SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 04SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 10:09:00 đến ngày 2022-07-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,184,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,392,130 VNĐ ((Mười lăm triệu ba trăm chín mươi hai nghìn một trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776014999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55203E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.486.421.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
04SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.392.130 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSMT | 124 | cái |
| 2 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo HSMT | 133 | hộp |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo HSMT | 572 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 6 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 238 | cái |
| 7 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 18 | cái |
| 8 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 28 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Theo HSMT | 24 | m |
| 10 | ống co ngót 120 | Theo HSMT | 49 | m |
| 11 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | Theo HSMT | 201 | cái |
| 12 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 40.14 (kg/bộ) | Theo HSMT | 1.083,78 | kg |
| 13 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc TL: 42.385 (kg/bộ) | Theo HSMT | 508,62 | kg |
| 14 | Xà đỡ 4 cáp ngầm lên cột LT kép TL: 32.17 (kg/bộ) | Theo HSMT | 32,17 | kg |
| 15 | Xà đỡ 2 cáp ngầm lên cột LT đơn TL: 23.13 (kg/bộ) | Theo HSMT | 23,13 | kg |
| 16 | Xà kèm đầu cột đơn TL: 6.2 (kg/bộ) | Theo HSMT | 93 | kg |
| 17 | Xà kèm đầu cột kép TL: 7.284 (kg/bộ) | Theo HSMT | 14,568 | kg |
| 18 | Xà nánh 1,5m trên cột LT đơn TL: 43.686 (kg/bộ) | Theo HSMT | 43,686 | kg |
| 19 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | Theo HSMT | 9 | cột |
| 20 | Tiếp địa lặp lại: 20.1 (kg/bộ) | Theo HSMT | 402 | kg |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo HSMT | 20 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 23 | Đề can tên khách hàng | Theo HSMT | 1.710 | cái |
| 24 | Vít nở nhựa 50x5 | Theo HSMT | 3.030 | cái |
| 25 | Vít nở nhựa 80x8 | Theo HSMT | 1.552 | cái |
| 26 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Theo HSMT | 150 | m |
| 27 | Đai ôm cáp | Theo HSMT | 1.515 | cái |
| 28 | Khoá hòm công tơ cầu 6mm | Theo HSMT | 512 | cái |
| 29 | Bulong M10x30 | Theo HSMT | 72 | cái |
| 30 | Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột H đơn - X3-1-1V (bộ) TL: 19 (kg/bộ) | Theo HSMT | 57 | kg |
| 31 | Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột H đơn - X3-1-2V (bộ) TL: 21.66 (kg/bộ) | Theo HSMT | 43,32 | kg |
| 32 | Xà đỡ 6 hòm H4 trên cột H đôi dọc tuyến - X3-2-2V-DT (bộ) TL: 30.03 (kg/bộ) | Theo HSMT | 120,12 | kg |
| 33 | Xà đỡ 4 hòm H4 trên cột H đơn - X2-2-1V (bộ) TL: 20.21 (kg/bộ) | Theo HSMT | 202,1 | kg |
| 34 | Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn - X2-1-1T (bộ) TL: 14.09 (kg/bộ) | Theo HSMT | 14,09 | kg |
| 35 | Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn - X2-1-2T (bộ) TL: 19.58 (kg/bộ) | Theo HSMT | 195,8 | kg |
| 36 | Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn - X3-1-1T (bộ) TL: 20.57 (kg/bộ) | Theo HSMT | 143,99 | kg |
| 37 | Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột H đơn - X2-1-1V (bộ) TL: 14.09 (kg/bộ) | Theo HSMT | 42,27 | kg |
| 38 | Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột H đơn - X2-1-2V (bộ) TL: 16.44 (kg/bộ) | Theo HSMT | 32,88 | kg |
| 39 | Xà đỡ 4 hòm H4 trên cột H kép- X2-2-2V (bộ) TL: 20.21 (kg/bộ) | Theo HSMT | 181,89 | kg |
| 40 | Xà đỡ 4 hòm H4 trên cột LT đơn - X2-2-1T (bộ) TL: 21.78 (kg/bộ) | Theo HSMT | 65,34 | kg |
| 41 | Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn TL: 3.312 (kg/bộ) | Theo HSMT | 89,424 | kg |
| 42 | Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đôi TL: 3.864 (kg/bộ) | Theo HSMT | 11,592 | kg |
| 43 | Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn TL: 2.9 (kg/bộ) | Theo HSMT | 55,1 | kg |
| 44 | Xà đỡ dây sau công tơ cột H đôi TL: 3.864 (kg/bộ) | Theo HSMT | 23,184 | kg |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG - Đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Theo HSMT | 1,621 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Theo HSMT | 0,968 | km |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo HSMT | 12,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp hộp phân dây | Theo HSMT | 133 | hộp |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo HSMT | 57,2 | 10 đầu |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo HSMT | 4 | 10 đầu |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 238 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 27 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 1 | bộ |
| C | PHẦN NHÂN CÔNG - Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công | Theo HSMT | 8 | cột |
| 2 | Dựng cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSMT | 1 | cột |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Theo HSMT | 5,84 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSMT | 5,84 | tấn |
| D | PHẦN NHÂN CÔNG - Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 2 | 10cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo HSMT | 2 | 10m |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo HSMT | 2 | 10 đầu |
| E | PHẦN NHÂN CÔNG - Công tơ | |||
| 1 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 72 | m |
| 2 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 2.247,5 | m |
| 3 | Lắp hộp công tơ | Theo HSMT | 60 | hộp |
| 4 | Lắp hộp công tơ | Theo HSMT | 416 | hộp |
| 5 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 27 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 19 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà | Theo HSMT | 6 | bộ |
| F | PHẦN NHÂN CÔNG - Di chuyển tận dụng lại | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ | Theo HSMT | 2 | hòm |
| G | PHẦN NHÂN CÔNG - Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Theo HSMT | 1,619 | km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Theo HSMT | 0,923 | km |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2 | Theo HSMT | 1,306 | km |
| 4 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 790,5 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo HSMT | 8 | cột |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSMT | 5,84 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Theo HSMT | 5,84 | tấn |
| 8 | Tháo hạ xà | Theo HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Tháo hộp công tơ | Theo HSMT | 173 | hộp |
| 10 | Tháo hộp công tơ | Theo HSMT | 373 | hộp |
| 11 | Tháo hộp phân dây | Theo HSMT | 133 | hộp |
| H | PHẦN NHÂN CÔNG - Phần vật liệu TT12 | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông | Theo HSMT | 6,924 | m2 |
| I | PHẦN NHÂN CÔNG - Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 1 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 8,325 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km | Theo HSMT | 9,6 | m3 |
| J | PHẦN NHÂN CÔNG - Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 21 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng dày 10cm | Theo HSMT | 21 | m |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 5,4 | m2 |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 1,764 | m3 |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 10,26 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 10,26 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Theo HSMT | 1,4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776014999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55203E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.486.421.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 4 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 5 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi