Gói thầu: 04SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722070-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 04SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2
Số hiệu KHLCNT 20220672608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 10:09:00 đến ngày 2022-07-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,184,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,392,130 VNĐ ((Mười lăm triệu ba trăm chín mươi hai nghìn một trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776014999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55203E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.486.421.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Đình
E-CDNT 1.2 04SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2
Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Đầu Tư phát triển Điện lực. Địa chỉ : P804 tòa nhà A3B Thanh Nhàn, P. Thanh Nhàn, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ba Đình – Địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ba Đình – Địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.392.130   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HSMT124cái
2Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo HSMT133hộp
3Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSMT572cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM240Theo HSMT40cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo HSMT12cái
6Biển tên lộTheo HSMT238cái
7Móc treo cáp vặn xoắnTheo HSMT18cái
8Khóa đai thépTheo HSMT28cái
9Đai thép không gỉTheo HSMT24m
10ống co ngót 120Theo HSMT49m
11Kẹp hãm cáp ABC-4x120Theo HSMT201cái
12Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 40.14 (kg/bộ)Theo HSMT1.083,78kg
13Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc TL: 42.385 (kg/bộ)Theo HSMT508,62kg
14Xà đỡ 4 cáp ngầm lên cột LT kép TL: 32.17 (kg/bộ)Theo HSMT32,17kg
15Xà đỡ 2 cáp ngầm lên cột LT đơn TL: 23.13 (kg/bộ)Theo HSMT23,13kg
16Xà kèm đầu cột đơn TL: 6.2 (kg/bộ)Theo HSMT93kg
17Xà kèm đầu cột kép TL: 7.284 (kg/bộ)Theo HSMT14,568kg
18Xà nánh 1,5m trên cột LT đơn TL: 43.686 (kg/bộ)Theo HSMT43,686kg
19Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnTheo HSMT9cột
20Tiếp địa lặp lại: 20.1 (kg/bộ)Theo HSMT402kg
21Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo HSMT20m
22Đầu cốt đồng M50Theo HSMT20cái
23Đề can tên khách hàngTheo HSMT1.710cái
24Vít nở nhựa 50x5Theo HSMT3.030cái
25Vít nở nhựa 80x8Theo HSMT1.552cái
26Dây thép D1 (bọc PVC)Theo HSMT150m
27Đai ôm cápTheo HSMT1.515cái
28Khoá hòm công tơ cầu 6mmTheo HSMT512cái
29Bulong M10x30Theo HSMT72cái
30Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột H đơn - X3-1-1V (bộ) TL: 19 (kg/bộ)Theo HSMT57kg
31Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột H đơn - X3-1-2V (bộ) TL: 21.66 (kg/bộ)Theo HSMT43,32kg
32Xà đỡ 6 hòm H4 trên cột H đôi dọc tuyến - X3-2-2V-DT (bộ) TL: 30.03 (kg/bộ)Theo HSMT120,12kg
33Xà đỡ 4 hòm H4 trên cột H đơn - X2-2-1V (bộ) TL: 20.21 (kg/bộ)Theo HSMT202,1kg
34Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn - X2-1-1T (bộ) TL: 14.09 (kg/bộ)Theo HSMT14,09kg
35Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn - X2-1-2T (bộ) TL: 19.58 (kg/bộ)Theo HSMT195,8kg
36Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn - X3-1-1T (bộ) TL: 20.57 (kg/bộ)Theo HSMT143,99kg
37Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột H đơn - X2-1-1V (bộ) TL: 14.09 (kg/bộ)Theo HSMT42,27kg
38Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột H đơn - X2-1-2V (bộ) TL: 16.44 (kg/bộ)Theo HSMT32,88kg
39Xà đỡ 4 hòm H4 trên cột H kép- X2-2-2V (bộ) TL: 20.21 (kg/bộ)Theo HSMT181,89kg
40Xà đỡ 4 hòm H4 trên cột LT đơn - X2-2-1T (bộ) TL: 21.78 (kg/bộ)Theo HSMT65,34kg
41Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn TL: 3.312 (kg/bộ)Theo HSMT89,424kg
42Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đôi TL: 3.864 (kg/bộ)Theo HSMT11,592kg
43Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn TL: 2.9 (kg/bộ)Theo HSMT55,1kg
44Xà đỡ dây sau công tơ cột H đôi TL: 3.864 (kg/bộ)Theo HSMT23,184kg
B PHẦN NHÂN CÔNG - Đường dây không hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Theo HSMT1,621km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Theo HSMT0,968km
3Ép đầu cốt tiết diện Theo HSMT12,410 đầu
4Lắp hộp phân dâyTheo HSMT133hộp
5Ép đầu cốt tiết diện Theo HSMT57,210 đầu
6Ép đầu cốt tiết diện Theo HSMT410 đầu
7Ép đầu cốt tiết diện Theo HSMT1,210 đầu
8Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Theo HSMT238bộ
9Lắp đặt xà Theo HSMT1bộ
10Lắp đặt xà Theo HSMT27bộ
11Lắp đặt xà Theo HSMT12bộ
12Lắp đặt xà Theo HSMT1bộ
13Lắp đặt xà Theo HSMT15bộ
14Lắp đặt xà Theo HSMT2bộ
15Lắp đặt xà Theo HSMT1bộ
C PHẦN NHÂN CÔNG - Cột hạ thế
1Dựng cột BT bằng thủ công Theo HSMT8cột
2Dựng cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSMT1cột
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngTheo HSMT5,84tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Theo HSMT5,84tấn
D PHẦN NHÂN CÔNG - Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo HSMT210cọc
2Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo HSMT210m
3Ép đầu cốt tiết diện Theo HSMT210 đầu
E PHẦN NHÂN CÔNG - Công tơ
1Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT72m
2Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT2.247,5m
3Lắp hộp công tơ Theo HSMT60hộp
4Lắp hộp công tơ Theo HSMT416hộp
5Lắp đặt xà Theo HSMT3bộ
6Lắp đặt xà Theo HSMT2bộ
7Lắp đặt xà Theo HSMT4bộ
8Lắp đặt xà Theo HSMT10bộ
9Lắp đặt xà Theo HSMT1bộ
10Lắp đặt xà Theo HSMT10bộ
11Lắp đặt xà Theo HSMT7bộ
12Lắp đặt xà Theo HSMT3bộ
13Lắp đặt xà Theo HSMT2bộ
14Lắp đặt xà Theo HSMT9bộ
15Lắp đặt xà Theo HSMT3bộ
16Lắp đặt xà Theo HSMT27bộ
17Lắp đặt xà Theo HSMT3bộ
18Lắp đặt xà Theo HSMT19bộ
19Lắp đặt xà Theo HSMT6bộ
F PHẦN NHÂN CÔNG - Di chuyển tận dụng lại
1Tháo, lắp hộp công tơ Theo HSMT2hòm
G PHẦN NHÂN CÔNG - Thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Theo HSMT1,619km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Theo HSMT0,923km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2Theo HSMT1,306km
4Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT790,5m
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo HSMT8cột
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Theo HSMT5,84tấn
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngTheo HSMT5,84tấn
8Tháo hạ xà Theo HSMT28bộ
9Tháo hộp công tơ Theo HSMT173hộp
10Tháo hộp công tơ Theo HSMT373hộp
11Tháo hộp phân dâyTheo HSMT133hộp
H PHẦN NHÂN CÔNG - Phần vật liệu TT12
1Sơn bề mặt bê tôngTheo HSMT6,924m2
I PHẦN NHÂN CÔNG - Móng cột hạ thế
1Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénTheo HSMT0,72m3
2Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT1m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo HSMT8,78m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT8,325m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15kmTheo HSMT9,6m3
J PHẦN NHÂN CÔNG - Tiếp địa cột hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT21m
2Cắt đường bê tông xi măng dày 10cmTheo HSMT21m
3Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT5,4m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénTheo HSMT1,764m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT10,26m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSMT10,26m3
7Lắp đặt ống HDPE Theo HSMT1,4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776014999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55203E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.486.421.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
2 Máy hàn điện Máy1
3 Máy phát điện >10kVA Máy1
4 Tời kéo Bộ1
5 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
6 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->