Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694836-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:42:00 đến ngày 2022-07-15 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,849,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02941E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp II trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,995 tỷ VND (2 x 1,995 = 3,99 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,995 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,99 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng, Cơ khí, điện, công nghệ điện tử, cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung tối thiếu 02 công trình tương tự đã hoàn thành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng, Cơ khí, điện, cấp thoát nước;-Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng Cơ khí, điện, cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: Chuyên trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật;- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy Đầu tư xây dựng Trụ sở và khu chức năng Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1 510 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File quét (scan) bản gốc bảo lãnh dự thầu; + File mềm định dạng Exel chi tiết tính giá dự thầu; + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1
Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định.
Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông,
địa chỉ: số 17, ngõ 41, TT Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Điệnthoại: 0981001083 Fax: 024-62813568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202222 Fax: (024) 22202524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trụ sở và Khu chức năng Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1. Địa chỉ: Số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0913.358.516; 0228 36465777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1. Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 02 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp đựng Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 8 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 nút |
| 9 | Còi đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 10 | Module cách ly địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Module giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 12 | Module điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Module điều khiển còi đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Hộp đựng module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | hộp |
| 15 | Ống ghen nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.602,7 | m |
| 16 | Ống ghen mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 17 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 có lưới chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.834,7 | m |
| 18 | Măng sông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069 | cái |
| 19 | Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.603 | cái |
| 20 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | hộp |
| 21 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy trục ngang Q≥13 l/s; H≥69 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm bù áp trục đứng Q≥1 l/s; H≥74 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Cáp chống cháy 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Cáp chống cháy 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lò xo chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ 1000x1200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Búa tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cưa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Bình cầu ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Khớp mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Khớp mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Alarm valve DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 30 | Đồng hồ đo áp suất kèm van khóa DN15, xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Công tắc áp lực kèm van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Van xả khí kèm van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Công tắc dòng chảy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Van bướm tín hiệu DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Đầu phun Sprinkler quay xuống D15, 68 độ C, K=5,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 36 | Đầu phun Sprinkler quay lên D15, 68 độ C, K=5,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 37 | Nắp chụp đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 38 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | 100m |
| 41 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Tê thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 44 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 46 | Tê thu DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Tê thu DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Tê thu DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Côn thu DN100/bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Côn thu DN50/bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Côn thu DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cái |
| 52 | Rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Nút bịt thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Nút bịt thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cái |
| 55 | Hộp vách tường 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 56 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lăng phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Cuộn vòi DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Van góc họng khô DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Ống mềm nối đầu phun sprinkler 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 62 | Kệ đựng 03 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 63 | Quang treo ống DN100 gồm ty treo, đai ốc, long đen, ecu, nở đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 64 | Quang treo ống DN50 gồm ty treo, đai ốc, long đen, ecu, nở đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 65 | Quang treo ống DN25 gồm ty treo, đai ốc, long đen, ecu, nở đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | bộ |
| 66 | Ubolt DN100 gồm bulong, đai ốc, long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 67 | Ubolt DN50 gồm bulong, đai ốc, long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 68 | Bích rỗng DN100 gồm gioăng cao su, bulong, đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 69 | Bích rỗng DN50 gồm gioăng cao su, bulong, đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 70 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,648 | m2 |
| 71 | Thử áp lực đường ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,819 | 100m |
| 73 | Bệ bê tông máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng mặt nạ phòng độc, mỗi tủ chứa 15 mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 75 | Dây thả chậm 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 76 | Dây thả chậm 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 77 | Dây thả chậm 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 78 | Dây thả chậm 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 79 | Dây thả chậm 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 80 | Vận chuyển quạt lên mái. Tạm tính 100kg/quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| C | HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn exit một mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 5 đèn |
| 2 | Đèn exit hai mặt chỉ một hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Đèn exit hai mặt chỉ hai hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 5 đèn |
| 5 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,6 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Ống ghen nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,6 | m |
| 8 | Ống ghen mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Hộp đựng Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Măng sông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862 | cái |
| 12 | Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294 | cái |
| 13 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | hộp |
| D | HỆ THỐNG TĂNG ÁP, HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt hút khói hành lang, kiểu ly tâm đặt sàn, chịu nhiệt 2 giờ ở nhiệt độ 250oC-Lưu lượng 29.000 m3/h-Cột áp 750PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt tăng áp sảnh thang máy chữa cháy, kiểu ly tâm đặt sàn-Lưu lượng 32.000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt tăng áp buồng thang bộ, kiểu ly tâm đặt sàn-Lưu lượng 35.0000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Tăng áp sảnh thang máy chữa cháy | |||
| 1 | Cút 45 độ KT: 1400x1000 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Côn thu đầu quạt KT: 1400x1000/ Đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bạt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Côn thu đầu quạt KT: 1100x400/ Đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút 90 độ KT 1100x400 = 440000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống gió KT 1100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Cửa gió 300x600 kèm van điều chỉnh OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Van xả áp 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lò xo chống rung quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bệ đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| F | Tăng áp buồng thang bộ | |||
| 1 | Cút 45 độ KT: 1400x1000 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Côn thu đầu quạt KT: 1400x1000/ Đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bạt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Côn thu đầu quạt KT: 1200x400/ Đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút 90 độ KT 1200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống gió KT 1200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Cửa gió 600x600 kèm van điều chỉnh OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Van xả áp 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lò xo chống rung quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bệ đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| G | Hệ thống hút khói hành lang | |||
| 1 | Cút 45 độ KT: 1400x1000 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Côn thu đầu quạt KT: 1400x1000/ Đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bạt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Côn thu đầu quạt KT: 1000x400/ Đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút 90 độ KT 1000x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút 90 độ KT 1000x300 EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Ống gió KT 1000x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Ống gió KT: 1000x300 EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Chân rẽ KT 1000x400/1000x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Van MFD KT 1000x300 EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Cửa gió 600x600 kèm van điều chỉnh OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Hộp cửa gió EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lò xo chống rung quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Bệ đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| H | Dây cáp điện và phụ kiện | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC-Fr 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Cu/PVC-Fr 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Cu/PVC(1x10)mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| I | CHỐNG CHÁY LAN | |||
| 1 | Trám hoàn thiện lỗ mở ống qua tường bằng chữa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4064 | m |
| 2 | Vữa ngăn cháy (20kg/bao). Độ dày lớp vữa 5cm, độ sâu qua tường 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bao |
| 3 | Bịt trục kỹ thuật các tầng. Đường ống được bọc bảo vệ trong ống lồng, bên ngoài bổ bê tông bù sàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | vị trí |
| 4 | Vận chuyển lên cao các loại ống thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9181 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | 100m2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 02 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy trục ngang Q≥13 l/s; H≥69 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp trục đứng Q≥1 l/s; H≥74 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt hút khói hành lang, kiểu ly tâm đặt sàn, chịu nhiệt 2 giờ ở nhiệt độ 250oC-Lưu lượng 29.000 m3/h-Cột áp 750PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt tăng áp sảnh thang máy chữa cháy, kiểu ly tâm đặt sàn-Lưu lượng 32.000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt tăng áp buồng thang bộ, kiểu ly tâm đặt sàn-Lưu lượng 35.0000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 10 | Tủ điều khiển quạt sự cố đặt tại phòng trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02941E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp II trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,995 tỷ VND (2 x 1,995 = 3,99 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,995 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,99 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ quản lý chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng, Cơ khí, điện, công nghệ điện tử, cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung tối thiếu 02 công trình tương tự đã hoàn thành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng, Cơ khí, điện, cấp thoát nước;-Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng Cơ khí, điện, cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: Chuyên trách | 1 | Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật;- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy hàn > 23 kW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi