Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 09:39:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,366,677,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 năm trở lại đây (tính theo ngày) + (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình giao thông. Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.850.000.000VND. Trong đó bao gồm mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng M300 (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 Công trình tương tự Là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm: Mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 Công trình tương tự Là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm: Mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên : Chuyên ngành Trắc địa;Kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Văn bang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Xây lắp Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nguyễn Du, khu phố Long Châu, thị trấn La Hai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân;
Địa chỉ: Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên.
Số điện thoại: 0257.3670357 Fax: 0257. 3670357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên + Điện thoại : 0257.3872145 - Fax: 0257.3872252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Xuân. Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG HỘP [150X150] | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3672 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 61,69 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 16,56 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2306 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: D=150, D=100 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | 1 đoạn cống |
| 8 | Vữa xi măng M100 - mối nối cống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân cống | Theo chương V (E-HSMT) | 2,164 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4563 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6836 | 100m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x112,5)cm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 13 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,72 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0658 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0912 | 100m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) | 12,72 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1512 | 100m2 |
| B | CỐNG [40X40] - THÂN CỐNG | |||
| 1 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,83 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,27 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,09 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2261 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đốt cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Vữa xi măng M100 mối nối | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 16,38 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2979 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0292 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1486 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0743 | 100m3 |
| C | THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thân hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0697 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép neo bản đáy và thân cống + lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0019 | tấn |
| 7 | Gia công thép bản lưới chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0823 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0135 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống ren + bu lông D16 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0176 | 100m3 |
| D | HẠ LƯU | |||
| 1 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,29 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0808 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0265 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0133 | 100m3 |
| E | THÁO DỠ CỐNG HỘP | |||
| 1 | Tháo dỡ cống hộp 75x75 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 2,391 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0239 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0956 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0167 | 100m3/1km |
| F | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường + vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6745 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2595 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp phối tự nhiên chọn lọc để đắp nền đường , mặt bằng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 10,698 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8722 | 100m3/1km |
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8398 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) | 21,2024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 521,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9964 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn | Theo chương V (E-HSMT) | 32,47 | m |
| 6 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Theo chương V (E-HSMT) | 204,92 | m |
| 7 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Theo chương V (E-HSMT) | 213,3 | m |
| 8 | Thi công khe dọc | Theo chương V (E-HSMT) | 487,66 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 8,48 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0848 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3392 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0594 | 100m3/1km |
| H | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào chân khay mái taluy bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 5,093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,4269 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp phối tự nhiên để đắp chân khay | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8724 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 71,95 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 106,33 | m3 |
| 6 | Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 72,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 7,0886 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5359 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0992 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật làm mái taluy | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8827 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 5,093 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 20,372 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5651 | 100m3/1km |
| I | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm, trụ biển báo D90mm L=2,95m | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0044 | tấn |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 năm trở lại đây (tính theo ngày) + (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình giao thông. Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.850.000.000VND. Trong đó bao gồm mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng M300 (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 Công trình tương tự Là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm: Mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 Công trình tương tự Là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm: Mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật phần trắc địa | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên : Chuyên ngành Trắc địa;Kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Văn bang | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Văn bằng chứng chỉ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 7T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước chuyên dùng | Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | . | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | . | 4 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi