Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726873-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220629084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 09:39:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,366,677,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 03 năm trở lại đây (tính theo ngày) + (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình giao thông. Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.850.000.000VND. Trong đó bao gồm mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng M300 (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 Công trình tương tự Là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm: Mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 Công trình tương tự Là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm: Mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên : Chuyên ngành Trắc địa;Kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Văn bang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nguyễn Du, khu phố Long Châu, thị trấn La Hai
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân , địa chỉ: thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân; Địa chỉ: Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3670357 Fax: 0257. 3670357
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Nhật Tiến; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng A.K.T + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng A.K.T;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân , địa chỉ: thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân; Địa chỉ: Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3670357 Fax: 0257. 3670357


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân; Địa chỉ: Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3670357 Fax: 0257. 3670357
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên + Điện thoại : 0257.3872145 - Fax: 0257.3872252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Xuân. Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP [150X150]
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)1,3672100m3
2Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)8,19m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)61,69m3
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)16,56m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)1,2306tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,8tấn
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: D=150, D=100Theo chương V (E-HSMT)201 đoạn cống
8Vữa xi măng M100 - mối nối cốngTheo chương V (E-HSMT)0,12m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân cốngTheo chương V (E-HSMT)2,164100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)1,4563100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,6836100m3
12Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x112,5)cmTheo chương V (E-HSMT)24cái
13Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,72m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,0658tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo chương V (E-HSMT)0,0912100m2
16Sơn cọc tiêuTheo chương V (E-HSMT)12,72m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)1,2m3
18Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,24m3
19Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,1512100m2
B CỐNG [40X40] - THÂN CỐNG
1Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,55m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,83m3
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)1,27m3
4Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,09m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,2261tấn
6Lắp đặt đốt cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mmTheo chương V (E-HSMT)81 đoạn ống
7Vữa xi măng M100 mối nốiTheo chương V (E-HSMT)0,02m3
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)16,38m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cốngTheo chương V (E-HSMT)0,2979100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,0292100m2
11Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,1486100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,0743100m3
C THƯỢNG LƯU
1Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,14m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,28m3
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,0096100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thân hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,69m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,0697100m2
6Lắp dựng cốt thép neo bản đáy và thân cống + lưới chắn rác, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,0019tấn
7Gia công thép bản lưới chắn rácTheo chương V (E-HSMT)0,0823tấn
8Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V (E-HSMT)0,0135tấn
9Lắp đặt ống ren + bu lông D16Theo chương V (E-HSMT)4cái
10Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V (E-HSMT)11cấu kiện
11Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,04100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,0176100m3
D HẠ LƯU
1Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,29m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)1,74m3
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,0808100m2
4Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,0265100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,0133100m3
E THÁO DỠ CỐNG HỘP
1Tháo dỡ cống hộp 75x75Theo chương V (E-HSMT)10cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)2,391m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,0239100m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo chương V (E-HSMT)0,0956100m3/1km
5Vận chuyển bê tông phá dỡ 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTheo chương V (E-HSMT)0,0167100m3/1km
F NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường + khuôn đường + vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)2,6745100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)4,2595100m3
3Cung cấp đất cấp phối tự nhiên chọn lọc để đắp nền đường , mặt bằngTheo chương V (E-HSMT)4,8132100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)2,6745100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)10,698100m3/1km
6Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)1,8722100m3/1km
G MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V (E-HSMT)1,8398100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT)21,2024100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)521,33m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V (E-HSMT)1,9964100m2
5Thi công khe giãnTheo chương V (E-HSMT)32,47m
6Thi công khe co có thanh truyền lựcTheo chương V (E-HSMT)204,92m
7Thi công khe co không có thanh truyền lựcTheo chương V (E-HSMT)213,3m
8Thi công khe dọcTheo chương V (E-HSMT)487,66m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)8,48m3
10Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,0848100m3
11Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo chương V (E-HSMT)0,3392100m3/1km
12Vận chuyển bê tông phá dỡ 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTheo chương V (E-HSMT)0,0594100m3/1km
H GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào chân khay mái taluy bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)5,093100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)3,4269100m3
3Cung cấp đất cấp phối tự nhiên để đắp chân khayTheo chương V (E-HSMT)3,8724100m3
4Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)71,95m3
5Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)106,33m3
6Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)72,62m3
7Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)7,0886100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo chương V (E-HSMT)1,5359100m
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,0992100m3
10Vải địa kỹ thuật làm mái taluyTheo chương V (E-HSMT)2,8827100m2
11Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)5,093100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ bỏ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)20,372100m3/1km
13Vận chuyển đất thừa đổ bỏ 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)3,5651100m3/1km
I BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm, trụ biển báo D90mm L=2,95mTheo chương V (E-HSMT)5cái
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,0044tấn
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo chương V (E-HSMT)16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 03 năm trở lại đây (tính theo ngày) + (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình giao thông. Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.850.000.000VND. Trong đó bao gồm mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng M300 (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 Công trình tương tự Là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm: Mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác21
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 Công trình tương tự Là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm: Mặt đường Bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm (Khối lượng mặt đường bê tông xi măng (tối thiểu 490m3/01 hợp đồng, có hạng mục thoát nước;kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác21
3 Phụ trách kỹ thuật phần trắc địa 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên : Chuyên ngành Trắc địa;Kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Văn bang21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu được công chứng sau để chứng minh:+ Văn bằng chứng chỉ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 7T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy lu rung Lực rung ≥ 25T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Ô tô tưới nước chuyên dùng Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy trộn bê tông .4
7 Máy đầm bê tông các loại .4
8 Máy thủy bình .1
9 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->