Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng GTVT Trung ương VI |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 09:36:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,746,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.703619362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.407E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Thi công xây dựng mới hoặc thi công sửa chữa..) công trình thuộc vốn ngân sách và có tính chất như gói thầu này.Nhà thầu phải kèm theo bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3.Hóa đơn GTGT.4.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú:Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương)Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính để đảm bảo thực hiện gói thầu.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề/xây dựng, thợ bê tông, thợ cốt thép…). Kèm theoBằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng GTVT Trung ương VI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Sửa chữa các xưởng thực hành dãy nhà D - Cơ sở 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm thực hiệp hợp đồng tương tự. - Tài liệu về Nhân sự, thiết bị máy móc thi công… - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về phần việc đảm nhận trong liên danh Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng GTVT Trương ương VI
Địa chỉ: Số 189 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 37513645
Fax: 08.37516306 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng GTVT Trương ương VI Địa chỉ: Số 189 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 08 37513645 Fax: 08.37516306 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng GTVT Trương ương VI Địa chỉ: Số 189 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 08 37513645 Fax: 08.37516306 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THI CÔNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ con lươn mái BTCT | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7408 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,9714 | 100m2 |
| 3 | Cạo rỉ các vật liệu thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 530,6198 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 530,62 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái tole mạ màu dày 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,0875 | 100m2 |
| 6 | CCLD tole phẳng mạ màu dìm mái - úp nóc dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,232 | m2 |
| 7 | CCLD máng xối tole phẳng mạ màu dày 1mm KT: 200x300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 98 | m |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7408 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0741 | 100m2 |
| 12 | Quét Sikatop Seal chống thấm con lươn mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,816 | m2 |
| 13 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,28 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ trần hành lang lầu 2 (giữ lại khung sắt nhằm gia cố trần tránh gió thổi bung khung xương trần) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 191,6075 | m2 |
| 17 | CCLD trần bằng tấm Prima khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 191,608 | m2 |
| 18 | CCLD trần thạch cao khung nổi bên trong các phòng học lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 509,7525 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,2595 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,932 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,5357 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, đèn chiếu sáng, dây điện ... hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m, 2x36w | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 63 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m, 2x36w (có chóa + cần treo) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m, 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy chiếu (sử dụng lại máy hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P - 63A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 808 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 912 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 569 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 644 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC 1x16.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ruột gà nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 843 | m |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 162 | m |
| 41 | Lắp đặt Trunking thép 50x100x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 35 | m |
| 42 | Tủ điện 14 Modul | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 43 | Tủ điện 6 Modul | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | 1 tủ |
| 44 | Phá dỡ hồ nước mái BTCT | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,12 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,312 | m3 |
| 46 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 56,64 | m2 |
| 47 | Đục tẩy bề mặt thành mái cao 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,64 | m2 |
| 48 | Quét Sikatop Seal chống thấm sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 63,28 | m2 |
| 49 | Cán vữa trộn Sika Latex, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 56,64 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trộn Sika Latex, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,64 | m2 |
| 51 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 53,58 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 53,58 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 53,58 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 53,58 | m2 |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 57 | CCLD phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Bốc xếp Vận chuyển xà bần xuống bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,0345 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển xà bần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,035 | m3 |
| 60 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0704 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,07 | 100m3/1km |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 84,8 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ khung bảo vệ sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,002 | m2 |
| 64 | Cắt bỏ 1 phần cửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Sửa chữa phần cửa còn lại sau khi cắt 1 phần cửa , lắp lại sau khi sửa chữa (tính giá bằng 30% cửa lắp mới) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,5 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,5 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,5 | 1m2 |
| 68 | Cung cấp lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 58,3 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 58,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.703619362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.407E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Thi công xây dựng mới hoặc thi công sửa chữa..) công trình thuộc vốn ngân sách và có tính chất như gói thầu này.Nhà thầu phải kèm theo bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3.Hóa đơn GTGT.4.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú:Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương)Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính để đảm bảo thực hiện gói thầu.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề/xây dựng, thợ bê tông, thợ cốt thép…). Kèm theoBằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.CMND/CCCD/Hộ chiếu của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi