Gói thầu: Cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị phụ trợ phục vụ sản xuất cho các đơn vị thuộc VTVcab

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220727405-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị phụ trợ phục vụ sản xuất cho các đơn vị thuộc VTVcab
Số hiệu KHLCNT 20220706942
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 10:37:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,748,537,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1622E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp về thiết bị Viễn Thông hoặc CNTT hoặc Truyền hình và đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 60 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị phụ trợ phục vụ sản xuất cho các đơn vị thuộc VTVcab
Cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị phụ trợ phục vụ sản xuất cho các đơn vị thuộc VTVcab
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kinh doanh và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự toán: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm Văn phòng Tổng Công ty (lập), Hội đồng thẩm định (thẩm định)). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam , địa chỉ: Số 3/84 đường Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), Chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ) (cụ thể như Bảng A: Giấy phép bán hàng bản gốc, CO, CQ quy định tại Mục 3); Hoá đơn GTGT hợp lệ. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), Chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ) (cụ thể như Bảng A: Giấy phép bán hàng bản gốc, CO, CQ quy định tại Mục 3); Hoá đơn GTGT hợp lệ.
E-CDNT 10.2(c)
Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), Chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ) (cụ thể như Bảng A: Giấy phép bán hàng bản gốc, CO, CQ quy định tại Mục 3); Hoá đơn GTGT hợp lệ; Tài liệu kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu cung cấp theo E-HSDT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tuỳ theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 60 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng (cụ thể như Bảng A: Giấy phép bán hàng bản gốc, CO, CQ quy định tại Mục 3) của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng bản gốc của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng bản gốc của nhà sản xuất hoặc hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 7, Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37714929.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Macbook Pro 14 M1 Pro 8 core CPU 14 core GPU 32 GB RAM 512 GB SSD hoặc tương đương14bộMáy tính xách tay Apple MacBook Pro, M1 Pro 8 core CPU/14 core GPU, 32GB memory, 512GB SSD, 14" Liquid Retina XDR, Magic Keyboard/Touch ID, 3 Thunderbolt 4, HDMI, SDXC, macOS, Space Gray.
2Mac Mini Late 2020 - Option 16GB / 512GB - Apple M1 / 8 Core CPU / 8 Core GPU hoặc tương đương10bộMáy tính để bàn Apple Mac mini Apple M1 chip with 8-core CPU/8-core GPU, 16GB unified memory, 512GB SSD, 16-core Neural Engine, Gigabit Ethernet, macOS.
3Macbook Pro 14" M1 Max 10 core CPU 32 Core GPU 32GB RAM 1TB SSD hoặc tương đương1bộMáy tính xách tay Apple MacBook Pro, M1 Max 10 core CPU/32 core GPU, 32GB memory, 1TB SSD, 14" Liquid Retina XDR, Magic Keyboard/Touch ID, 3 Thunderbolt 4, HDMI, SDXC, macOS, Space Gray.
4MACBOOK PRO 13" RETINA 2020 - Apple M1 RAM 16GB- 512GB hoặc tương đương2bộMáy tính xách tay Apple Macbook Pro Apple M1 chip 8-core CPU/8-core GPU, 16-core Neural Engine, 16GB unified memory, 512GB SSD, 13.3-inch Retina, Two Thunderbolt / USB 4 ports, Touch Bar and Touch ID, Space Gray, macOS, Wty 1Y_Z11C
5Máy in màu Canon PIXMA G570 wifi hoặc tương đương1bộLoại máy: In phun màuChức năng: Printer A4, Wifi, Sử dụng mực tiếp ngoàiKhổ giấy in: Tối đa khổ A4Tốc độ in: Lên tới 3,9 trang ảnh/phút (đen), 3,9 trang ảnh/phút (màu)Chuẩn kết nối: USB 2.0/wifi
6Máy in đen trắng A4 HP501DN hoặc tương đương1bộChức năng: In laserĐộ phân giải: 600 x 600 dpiKhổ giấy: A4, A5, A6Kết nối: USB 2.0, Ethernet
7Máy hủy giấy MAGITECH DM-120M hoặc tương đương1bộKiểu hủy: Hủy vụnCông suất hủy: Số tờ hủy/ lần: 8 tờ (70g). Tốc độ hủy: 2.2m/minTiếng ồn:
8Máy in màu đa năng Epson L61901bộTính năng: In/ Copy/ Scan/ Fax/ Wifi/ Duplex Khổ giấy: A4/A5 Độ phân giải: 4800 x 1200 dpiIn đảo mặt: CóCổng giao tiếp: USB/LAN/Wifi
9Máy đồ Hoạ - Dell Precision 7920 Tower hoặc tương đương5bộIntel Xeon Gold 5220R 2.2 GHz, (4.0GHz Turbo, 24C, 10.4GT/s 2UPI, 35.75MB Cache, HT (150W) DDR4-2666 1st)Intel Xeon Gold 5220R 2.2 GHz, (4.0GHz Turbo, 24C, 10.4GT/s 2UPI, 35.75MB Cache, HT (150W) DDR4-2666 2nd)RAM 128GB (2*64GB) DDR4 2933 MHz RDIMMSSD M.2 512GB PCIe NVMe Class 40HDD 8TB 3.5" 7200rpm SATA AG-EnterpriseNvidia Quadro RTX5000, 16GB, 4DP, VirtualLink (XX20T)Dell Keyboard & Optical MouseWindows 10 Pro for Workstations (4 Cores Plus) English
10Máy dựng5bộCPU Intel Core i9-12900K (3.9GHz turbo up to 5.2Ghz, 16 nhân 24 luồng, 30MB Cache, 125W) - Socket Intel LGA 1700/Alder Lake) hoặc tương đương.Mạch chính VT_GIGABYTE _GA -Z690 AERO D hoặc tương đương, > = 3 khe 2 x PCIex16 slot gắn 1 card màn hình và 2 card tín hiệu SDI 4K .Bộ nhớ ram gắn trong Corsair DDR5, 5200MHz 32GB 2x16GB DIMM, Vengeance LPX Black Heatspreader, C40, 1.25V hoặc tương đương.SamSung 980 PRO 1TB M.2 NVMe / PCIe Gen4x4/ MLC NAND / Read up to 7000MB/s - Write up to 5000MB/s / Up to 1000K/1000K IOPS / 600TBW hoặc tương đương.Card màn hình GeForce RRTX 3080 GAMING Z TRIO 12G LHR hoặc tương đương.Nguồn máy tính Corsair HX1500i Platinum 80 Plus Platinum - Full Modular hoặc tương đương.Vỏ cây máy tính CM - COSMOS C700P Black EditionTản nhiệt nước cho CPU MSI MAG CORELIQUID C360 hoặc tương đương.Ổ cứng Western Digital 4Tb Sata Black hoặc tương đương.Win Pro 10 64 Bit Eng Intl 1 pk DSP OEI DVD hoặc tương đương.(Yêu cầu main: Có 2 cổng mạng: 1 cổng ≥ 1G và 1 cổng ≥10G; lắp được: 2 Card Hình Ảnh Deck Link SDI 4K, 1 card màn hình).
11Bộ thu phát Ubiquiti UniFi UAP AC PRO 1750Mbps, 100 Use, Lan 1GB hoặc tương đương.2bộHỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5GhzChuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300 Mbps/ 5GHz)Chế độ hoạt động: Access PointCổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps
12Draytek V3220 Load balancing hoặc tương đương.1bộ4 cổng Gigabit Ethenet WAN, RJ-45.1 cổng Gigabit Ethenet LAN RJ-45, 1 cổng DMZ RJ-45, 2 cổng USBChịu tải lên đến 200 user.Hỗ trợ các dịch vụ cao cấp như Leasedline, L2VPN, L3VPN, MegaNET…
13Webcam Logitech c930e hoặc tương đương.1bộGọi video Full HD 1080p (lên tới 1920 x 1080 pixel;Gọi video HD 720p (lên tới 1280 x 720 pixel) với máy khách được hỗ trợĐược chứng nhận USB 2.0 tốc độ cao (có sẵn USB 3.0)
14Bộ lưu điện Santak TG1000 hoặc tương đương.8bộCông nghệ : OfflineCông suất: 1000 VA/ 600 WThời gian lưu tối đa : 100% tải khoảng lưu khoảng 6 phút.Điện áp vào: 165 ~ 265 VACĐiện áp ra 220 ± 10% (Chế độ ắc qui)
15Màn hình Màn hình LG 27UP600-W hoặc tương đương.20bộMàn hình 27 inch UHD 4K IPSDCI-P3 95% (Thông thường)VESA DisplayHDR™ 400AMD FreeSync™
16Tai nghe JBL quantum 400 hoặc tương đương.5bộKết nối:Dây cáp rờiLoại dây: 3.5mm / USB Type C to AChất lượng âm thanh:QuantumSOUND SignatureÂm thanh vòm: JBL QuantumSURROUND™ , DTS Headphone:X 2.0 (7.1)
17Loa Microlab X2 - 2.1 hoặc tương đương.9bộKết Nối: Jack 3.5mm (input) / RCA (input) / Push Terminal (output)Chức Năng: Volume Control / Bass Control / Treble Control / BalanceCông Suất: 46W RMS
18Switch Cisco C9300-24P-E Switch Cisco 24 Ports PoE+ Network Essentials; Catalyst 9300 8 x 10GE Network Module và 4 Thẻ SFP 10G SR hoặc tương đương2bộC9300-24P-E là thiết bị chuyển mạch của Cisco™ được thiết kế 24 cổng 10/100/1000 có cấp nguồn PoE+ 445W Network Essentials. Switch Cisco C9300-24P-E .- Có module kết nối quang 10G: Catalyst 9300 8 x 10GE Network Module hoặc tương đương- 4 Thẻ SFP 10G SR- Modul nguồn 1+1 / mỗi switch- Cab stack nguồn 2 sợi (đấu stack 2 switch với nhau)- Cab Scack Data 2 sợi (đấu stack 2 switch với nhau)-Dây nhảy quang LC/LC duplex multimode: 04 sợi (2 sợi 5 mét, 2 sợi 10 mét)- Dây nhảy quang LC/SC duplex multimode: 04 sợi (2 sợi 5 mét, 2 sợi 10 mét)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1622E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp về thiết bị Viễn Thông hoặc CNTT hoặc Truyền hình và đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 60 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->