Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, vật tư ngành điện thuộc các hệ thống huấn luyện thực hành áp dụng trên tàu thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, vật tư ngành điện thuộc các hệ thống huấn luyện thực hành áp dụng trên tàu thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 11:21:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,248,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, vật tư ngành điện thuộc các hệ thống huấn luyện thực hành áp dụng trên tàu thủy Đầu tư nâng cao năng lực huấn luyện chuyên môn kỹ thuật 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2022 đến hết ngày 30/6/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Catalguo của hàng hóa cung cấp đính kèm E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%) phải đáp ứng các yêu cầu về khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 và có xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2- Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT: -Cung cấp Catalogue của toàn bộ hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT khi nộp E-HSDT - Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Original/ Processing), Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality) đối với toàn bộ hàng hóa khi bàn giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào phải bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí, phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc dự toán: Đầu tư nâng cao năng lực huấn luyện chuyên môn kỹ thuật, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0946206618 (Mrs Hằng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0912594754 (Mr Thuân) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 3 pha 1600A/690VAC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy cắt 3 pha 630A/690VAC | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy cắt 3 pha 250A/690VAC | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy cắt 3 pha 160A/690VAC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Aptomat đóng cắt 3 pha 250A/400VAC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Aptomat đóng cắt 3 pha 160A/690VAC | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Aptomat đóng cắt 3 pha 125A/400VAC | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Aptomat đóng cắt 3 pha 63A/400VAC | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Aptomat đóng cắt 3 pha 50A/400VAC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Aptomat đóng cắt 3 pha 32A/400VAC | 51 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Aptomat đóng cắt 3 pha 30A/400VAC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Aptomat đóng cắt 3 pha 20A/400VAC | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Aptomat đóng cắt 3 pha 20A/400VAC | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Aptomat đóng cắt 3 pha 16A/400VAC | 52 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Aptomat đóng cắt 3 pha 10A/400VAC | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Aptomat đóng cắt 3 pha 6A/400VAC | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Aptomat đóng cắt 2 pha 63A/400VAC | 68 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Aptomat đóng cắt 2 pha 20A/400VAC | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Aptomat đóng cắt 2 pha 10A/400VAC | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Aptomat đóng cắt 2 pha 6A/400VAC | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Đèn báo 380VAC, màu đỏ | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Đèn báo 380VAC, màu vàng | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đèn báo 380VAC, màu xanh dương | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Đèn báo 220VAC, màu đỏ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Đèn báo 24VDC, màu đỏ | 73 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đèn báo 24VDC, màu xanh lá cây | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Nút nhấn dừng khẩn cấp | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Nút nhấn kèm đèn 24VDC, màu xanh lá | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Nút nhấn kèm đèn 24VDC, màu đỏ | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Nút nhấn tự giữ 24VDC, màu đỏ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Nút nhấn kèm đèn 220VAC, màu xanh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Nút nhấn kèm đèn 220VAC, màu đỏ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Đồng hồ đo điện áp có chuyển mạch | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Đồng hồ đo dòng điện có chuyển mạch | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Đồng hồ đo tần số | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Đồng hồ đo công suất | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Đồng hồ đo điện áp kép | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Đồng hồ đo tần số kép | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Đồng hồ hòa đồng bộ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Công tắc tơ 220VAC | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Công tắc tơ 220VAC | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Công tắc tơ 24VDC | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Relay 24VDC | 97 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Relay 220VAC | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Relay thời gian | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Relay nhiệt 380VAC/0,6÷1,1A | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Relay nhiệt 380VAC/1,6÷2,1A | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Relay nhiệt 380VAC/4,0÷5,0A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Relay nhiệt 380VAC/15,0÷21A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Relay nhiệt 380VAC/11,0÷16,0A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Chuyển mạch 1 cực 3 vị trí | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Chuyển mạch 1 cực 2 vị trí | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Chuyển mạch 2 cực 6 vị trí | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Công tắc kèm đèn | 52 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Khối điều khiển nguồn | 3 | Khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Khối điều khiển máy phát | 3 | Khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Biến dòng 500/5A | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Biến dòng 250/5A | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Biến dòng 150/5A | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Biến áp tín hiệu 380/220/100W | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Biến áp tín hiệu 380/220/500W | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Máy biến áp 3 pha 380V/220V/10kVA | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Ổn áp 3 pha 75kVA 260-430V/380V | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Ổn áp 230VAC/5000VA | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Cầu chì ống | 110 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Cầu chì ống | 91 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC /40A | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC /10A | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bộ lưu điện 220VAC/1000VA | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Tranducer I | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Tranducer U | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bộ điều chỉnh AVR | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Còi | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Mô đun truyền thông ProfiNet/J1939 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Modul xử lý tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Công tắc vị trí và giá đỡ | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Cảm biến áp lực 4÷20mA/0÷25bar | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Cảm biến áp lực 4÷20mA/0÷160bar | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Cảm biến áp lực 4÷20mA/0÷16bar | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Cảm biến mức két | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Cảm biến báo khói IP20, 24VDC | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Cảm biến báo khói an toàn tia lửa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Cảm biến báo nhiệt IP20, 24VDC | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Cảm biến báo nhiệt an toàn tia lửa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Cảm biến báo nhiệt ngưỡng 70°C | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Cảm biến báo nhiệt ngưỡng 40°C | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Cảm biến báo ngập | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Tải thuần trở (mỗi tải 50kW) | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Thanh cái 50x5mm² | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Cáp nguồn 3x95mm² | 110 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Cáp nguồn 1x95mm² | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Cáp điện 3x70 mm² | 105 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Cáp nguồn 1x70mm² | 22 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Cáp điện 3x4 mm² | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Cáp nguồn 3x2,5mm² | 50 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Cáp nguồn 3x1,5mm² | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Cáp điện 3x1mm² | 300 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Cáp điện cao su (3x95+1x50) mm² | 250 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Cáp điện vỏ nhựa (3x16+1x10) mm² | 80 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Cáp điện vỏ nhựa (3x6+1x4) mm² | 1.100 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Cáp điện cao su (3x1)mm² | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Cáp điện vỏ nhựa (4x25) mm² | 150 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Dây điện | 10 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Ống luồn cáp 160/125 | 180 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Ống luồn cáp 85/65 | 150 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Máng cáp | 435 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Trung tâm báo cháy 220VAC/24VDC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Cảm biến báo khói thường | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Cảm biến báo nhiệt thường | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Cảm biến báo khói kín nước | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Cảm biến báo nhiệt kín nước | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Cảm biến báo khói phòng nổ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Modul cách ly | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Chuông đèn báo động | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Nút ấn báo cháy tay | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Khối chuyển đổi tín hiệu cảm biến | 8 | khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Hệ thống thông thoại | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Máy tính Core i9, DDR4 16G HDD 1TB, Vga 8Gb + Màn hình HD 24inchs | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Máy tính Core i3, ram 4GB, DDR3, 250GB + Màn hình 24inchs FHD | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Máy in | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Camera giám sát | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Đầu ghi camera giám sát | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Switch mạng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Màn hình 49 inchs | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện | 3 | Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi