Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721759-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220700964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 11:41:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,822,255,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng trồng cột, ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 04 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 04 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
3-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Nghệ An
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Nghệ An
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Liên: 0977439999)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Liên: 0977439999)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Liên: 0977439999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa nhà Thái Bình, Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình, Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 04.62660049s
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Con Cuông
B Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V18.750m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, chương V4.500m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V8bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V1bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V253bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, chương V29bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V91bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, chương V10bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
11Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V344bộ
12Đế ốp D14Tham khảo Phần II, chương V39bộ
13Chống rung cáp ADSSTham khảo Phần II, chương V10bộ
14Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.012,8m
15Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V844bộ
16Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V81cái
17Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V6cái
C Phần mời thầu
D Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V8bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V383cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V23,251 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
E Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V310cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V34cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V4,2912100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V48,3196m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V182,516m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V109,1762m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V344cột
F Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 210 kmTham khảo Phần II, chương V5,2997tấn
G Huyện Đô Lương
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V7.450m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V3bộ
4ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V107bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V44bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V151bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V362,4m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V302bộ
11Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V26cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V9cái
H Phần mời thầu
I Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V151cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,451 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
J Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V24cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,3552100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,0772m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V15,312m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V9,1168m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V28cột
K Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 70 kmTham khảo Phần II, chương V1,6443tấn
L Huyện Hưng Nguyên
M Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V8.760m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V4bộ
3ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V132bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V56bộ
6Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V188bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V451,2m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V376bộ
9Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V30cái
10Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V10cái
N Phần mời thầu
O Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V188cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,761 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
P Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V1,9523tấn
Q Huyện Kỳ Sơn
R Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V60.860m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V44.400m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, chương V2.330m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V28bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V14bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V18bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V379bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V671bộ
9Bộ treo cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, chương V5bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V139bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V275bộ
12Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, chương V5bộ
13Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V29bộ
14Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V1.461bộ
15Đế ốp D14Tham khảo Phần II, chương V10bộ
16Chống rung cáp ADSSTham khảo Phần II, chương V20bộ
17Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V3.554,4m
18Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V2.962bộ
19Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V351cái
20Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V48cái
S Phần mời thầu
T Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V29bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.471cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V107,591 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V28bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V32bộ ODF
U Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V816cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V95cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V11,388100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V128,5429m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V485,184m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V290,0534m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V911cột
V Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 300 kmTham khảo Phần II, chương V23,4449tấn
W Huyện Nghi Lộc
X Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V6.870m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V3bộ
4ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V106bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V41bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V147bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V352,8m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V294bộ
11Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V23cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V6cái
Y Phần mời thầu
Z Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V147cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,871 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ ODF
AA Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1296100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,523m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,68m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,3628m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V10cột
AB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V1,5371tấn
AC Huyện Thanh Chương
AD Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V3.300m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V32.210m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V8bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V9bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V40bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V163bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V14bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V95bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
11Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V312bộ
12Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V748,8m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V624bộ
14Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V95cái
15Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V25cái
AE Phần mời thầu
AF Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V8bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V312cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V35,511 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V18bộ ODF
AG Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0648100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,7615m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,84m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,6814m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V5cột
AH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 70 kmTham khảo Phần II, chương V7,5508tấn
AI Huyện Tương Dương
AJ Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V5.190m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V37.810m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V11bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V7bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V11bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V72bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V161bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V26bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V102bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
11Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V362bộ
12Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V868,8m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V724bộ
14Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V59cái
15Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V16cái
AK Phần mời thầu
AL Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V10bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V345cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V42,071 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V11bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V18bộ ODF
AM Ra, kéo cáp trên tuyến cột đã chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V17cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,931 km cáp
AN Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V95cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V14cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,3752100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V15,6881m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V59,026m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V35,1967m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V109cột
AO Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 260 kmTham khảo Phần II, chương V9,0195tấn
AP Huyện Yên Thành
AQ Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V3.890m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V37bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V21bộ
6Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V58bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V139,2m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V116bộ
9Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V13cái
10Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V5cái
AR Phần mời thầu
AS Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V58cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,891 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
AT Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0648100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,7615m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,84m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,6814m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V5cột
AU Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 kmTham khảo Phần II, chương V0,806tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng trồng cột, ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 8 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 04 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 04 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo quang OTDR Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
2 Máy hàn sợi cáp quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
3 Cẩu 5 Tấn Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt BT MCD218 Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
6 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
8 Đầm cóc Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
9 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->