Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701265-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:41:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,125,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.737E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên;+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán hoàn thành công trình có tên nhân sự đảm nhận phụ trách thanh, quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc, trắc địa;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận phụ trách công tác trắc đạc công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận phụ trách ATLĐ&VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥16tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung, trọng lượng ≥25ấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước có dung tích thùng ≥ 3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Trị (giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (các chứng chỉ phải còn hiệu lực và nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu theo yêu cầu của HSMT phải kèm theo tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; + Riêng đối với máy trộn bê tông chỉ kèm theo tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ: Số 36 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Điện thoại: 0233.3855107
Điện thoại Phòng KHTH: 0233.3853237
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị, số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Vinacon, Địa chỉ: Tầng 3-4, tòa nhà Agribank, số 58 Lê Duẫn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị, Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬN CHUYỂN MÁY MÓC, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị thi công | Chương V – E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | I.1. Đường giao thông thôn Sê Pu - Pa Tăng đi khu sản xuất, tuyến T1 - Xã Hướng Lập | |||
| C | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm | Chương V – E-HSMT | 423,55 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 178,33 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 1.089,88 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 434,67 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 141,46 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 14,97 | m3 |
| 8 | Đào xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 14,97 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 14,97 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 1.371,23 | m3 |
| D | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 328,55 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 1.825,28 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 219,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 205,35 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 312 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 30 | m |
| E | 3. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 44,46 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 247 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 29,64 | m3 |
| 4 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 45,5 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 4 | m |
| F | 5. Hệ thống thoát nước | |||
| G | a. Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 1.976 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 18,23 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 30,23 | m3 |
| 4 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Chương V – E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 239,49 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 59,65 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 3,14 | m3 |
| H | b. Cống bản khẩu độ 0,75m | |||
| I | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đầu cống thượng lưu | Chương V – E-HSMT | 17,71 | m2 |
| J | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đầu cống thượng lưu | Chương V – E-HSMT | 15,63 | m2 |
| K | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 55,4 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Chương V – E-HSMT | 129,2 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V – E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 8 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm hai bên cống | Chương V – E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm móng cống | Chương V – E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 10,07 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 35,97 | m2 |
| L | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông tạo dốc, mối nối M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 144 | kg |
| 3 | Cốt thép chốt bản D12mm | Chương V – E-HSMT | 5,32 | kg |
| 4 | Bê tông gia cố hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 5 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm phần gia cố | Chương V – E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 14,75 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 41,05 | m3 |
| 9 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 12,32 | m3 |
| M | c. Cống tròn đường kính 1,5m | |||
| N | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống D1500 dùng cho qua đường H30 (2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1400mm) | Chương V – E-HSMT | 4 | ống |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1500 | Chương V – E-HSMT | 3 | mối nối |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 5,31 | m2 |
| O | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 3 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 19,96 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đầu cống thượng lưu | Chương V – E-HSMT | 39,27 | m2 |
| P | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 11,17 | m3 |
| 3 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 21,59 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đầu cống thượng lưu | Chương V – E-HSMT | 42,4 | m2 |
| Q | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 208 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 78,5 | kg |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại ART12 cường độ chịu kéo 12kN/m hoặc tương đương) | Chương V – E-HSMT | 56,21 | m2 |
| 5 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 8 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 16 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 11 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 12 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 14 | Bê tông gờ tiêu năng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gờ tiêu năng | Chương V – E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 16 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Chương V – E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 17 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 72,03 | m3 |
| 18 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 21,61 | m3 |
| R | d. Cống hộp khẩu độ (3x3)m | |||
| S | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 9,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đầu cống thượng lưu | Chương V – E-HSMT | 58,72 | m2 |
| T | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 9,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đầu cống thượng lưu | Chương V – E-HSMT | 58,72 | m2 |
| U | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 17,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống hình hộp D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 25 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D10mm | Chương V – E-HSMT | 23,12 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D12mm | Chương V – E-HSMT | 553,46 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Chương V – E-HSMT | 251,25 | kg |
| 7 | Cốt thép ống cống hình hộp D16mm | Chương V – E-HSMT | 1.351,88 | kg |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 65,7 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 8,69 | m2 |
| V | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 2 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 41,27 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 246 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 92,84 | kg |
| 7 | Vải địa kỹ thuật (loại ART12 cường độ chịu kéo 12kN/m hoặc tương đương) | Chương V – E-HSMT | 66,36 | m2 |
| 8 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 11 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 12 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 15,63 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 14 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 15 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 18 | Đào đá C3 bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 245,03 | m3 |
| 19 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 73,51 | m3 |
| 20 | Đào xúc đá và bê tông phá dỡ bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 246,95 | m3 |
| W | I.2. Đường giao thông thôn Sê Pu - Pa Tăng đi khu sản xuất, tuyến T2 - Xã Hướng Lập | |||
| X | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm | Chương V – E-HSMT | 184,04 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 150,19 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 490,6 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 114,34 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 54,04 | m3 |
| 6 | Đào đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 9,01 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 610,22 | m3 |
| Y | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 154,17 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 856,51 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 102,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 93 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 144 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 12 | m |
| Z | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm | 1 | cái | |
| AA | 4. Hệ thống thoát nước | |||
| AB | a. Cống bản khẩu độ 0,75m | |||
| AC | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường hố thu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đầu cống thượng lưu | Chương V – E-HSMT | 8,04 | m2 |
| AD | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đầu cống thượng lưu | Chương V – E-HSMT | 5,96 | m2 |
| AE | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 27,7 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Chương V – E-HSMT | 64,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V – E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 8 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm hai bên cống | Chương V – E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm móng cống | Chương V – E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 5,03 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 17,21 | m2 |
| AF | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông tạo dốc, mối nối M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 72 | kg |
| 3 | Cốt thép chốt bản D12mm | Chương V – E-HSMT | 2,66 | kg |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 6 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 3,87 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Chương V – E-HSMT | 8,03 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V – E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 17,54 | m3 |
| 12 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 5,26 | m3 |
| AG | II.1. Đường khu sản xuất thôn Ra Ly - Rào, từ nhà ông Hồ Văn Đam đến vườn ông Hồ Văn Nhu - Xã Hướng Sơn | |||
| AH | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm | Chương V – E-HSMT | 1.212,42 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 378,66 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 776,49 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C4 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 1.072,51 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 201,88 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 505,23 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 55,58 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 135,94 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất C4 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 20,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 1.777,02 | m3 |
| AI | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 478,6 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 2.658,91 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 319,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 262,31 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 469 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 42 | m |
| AJ | 3. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 121,19 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 673,28 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 80,79 | m3 |
| 4 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 123,75 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 11,25 | m |
| AK | 4. Công trình an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m | Chương V – E-HSMT | 35 | cọc |
| AL | 5. Hệ thống thoát nước | |||
| AM | a. Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 3.464 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 31,96 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 53 | m3 |
| 4 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Chương V – E-HSMT | 7,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 419,84 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 86,6 | m2 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 35,5 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 63,72 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C4 bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 3,35 | m3 |
| AN | b. Cống bản khẩu độ 0,75m | |||
| AO | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 17,04 | m2 |
| AP | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 9,76 | m2 |
| AQ | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 33 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Chương V – E-HSMT | 78,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V – E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 8 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm hai bên cống | Chương V – E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm móng cống | Chương V – E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 23,09 | m2 |
| AR | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông tạo dốc, mối nối M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 86,96 | kg |
| 3 | Cốt thép chốt bản D12mm | Chương V – E-HSMT | 3,2 | kg |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 5 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 0,53 | m2 |
| 7 | Đào móng đất C4 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 25,13 | m3 |
| 8 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 7,54 | m3 |
| AS | c. Cống bản khẩu độ 1,0m | |||
| AT | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 13 | m2 |
| AU | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 13,95 | m2 |
| AV | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 72,32 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Chương V – E-HSMT | 203,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V – E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 8 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm hai bên cống | Chương V – E-HSMT | 20,59 | m3 |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm móng cống | Chương V – E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 10,96 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 62,42 | m2 |
| AW | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông tạo dốc, mối nối M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 182,9 | kg |
| 3 | Cốt thép chốt bản D12mm | Chương V – E-HSMT | 5,86 | kg |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 5 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 7 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 28,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 8,5 | m3 |
| AX | d. Cống hộp khẩu độ (1,5x1,5)m | |||
| AY | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 26,51 | m2 |
| AZ | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 26,51 | m2 |
| BA | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 16,52 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D10mm | Chương V – E-HSMT | 8,52 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D12mm | Chương V – E-HSMT | 127,37 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Chương V – E-HSMT | 529,19 | kg |
| 7 | Cốt thép ống cống hình hộp D16mm | Chương V – E-HSMT | 655,99 | kg |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Chương V – E-HSMT | 47,72 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng, chân khay | Chương V – E-HSMT | 31,36 | m2 |
| BB | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 2 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 47,17 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 99 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 37,36 | kg |
| 7 | Vải địa kỹ thuật (loại ART12 cường độ chịu kéo 12kN/m hoặc tương đương) | Chương V – E-HSMT | 26,59 | m2 |
| 8 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 11 | Đắp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V – E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 12 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 11,82 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 14 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 15 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 39,72 | m2 |
| 17 | Đào đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 210,01 | m3 |
| 18 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 63 | m3 |
| 19 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 210,01 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 210,01 | m3 |
| BC | e. Cống hộp khẩu độ (2x2)m | |||
| BD | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 40,17 | m2 |
| BE | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 40,17 | m2 |
| BF | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 13,29 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D10mm | Chương V – E-HSMT | 21,13 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D12mm | Chương V – E-HSMT | 159,7 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Chương V – E-HSMT | 627,7 | kg |
| 7 | Cốt thép ống cống hình hộp D16mm | Chương V – E-HSMT | 761,11 | kg |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Chương V – E-HSMT | 66,48 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng, chân khay | Chương V – E-HSMT | 17,04 | m2 |
| BG | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 2 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 146 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 55,1 | kg |
| 7 | Vải địa kỹ thuật (loại ART12 cường độ chịu kéo 12kN/m hoặc tương đương) | Chương V – E-HSMT | 39,31 | m2 |
| 8 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 11 | Đắp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V – E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 12 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 13,89 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 14 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 15 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 47,81 | m2 |
| 17 | Đào đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 129,24 | m3 |
| 18 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 38,77 | m3 |
| 19 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 129,24 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 129,24 | m3 |
| BH | f. Cống hộp khẩu độ (4x3)m | |||
| BI | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 103,52 | m2 |
| BJ | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 158,08 | m2 |
| BK | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 34,88 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D10mm | Chương V – E-HSMT | 213,51 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D12mm | Chương V – E-HSMT | 340,49 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Chương V – E-HSMT | 1.204,34 | kg |
| 7 | Cốt thép ống cống hình hộp D20mm | Chương V – E-HSMT | 478,73 | kg |
| 8 | Cốt thép ống cống hình hộp D22mm | Chương V – E-HSMT | 2.575,11 | kg |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân cống | Chương V – E-HSMT | 122,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng, chân khay | Chương V – E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 13 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 13,9 | m3 |
| BL | Gia cố hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 54,37 | kg |
| 4 | Cốt thép móng D10mm | Chương V – E-HSMT | 512,69 | kg |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 29,77 | m2 |
| BM | Gia cố mái | |||
| 1 | Bê tông mái M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 29,94 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 199,58 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 1.017,08 | kg |
| 5 | Cốt thép móng D10mm | Chương V – E-HSMT | 195,07 | kg |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 20,58 | m2 |
| BN | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 35,15 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 4,22 | m3 |
| BO | Công tác khác | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m | Chương V – E-HSMT | 12 | cọc |
| 2 | Đào móng đất C4 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 25,01 | m3 |
| 3 | Đào đá C3 bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 122,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 27 | m3 |
| 5 | Đào xúc đá bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 122,17 | m3 |
| BP | III.1. Đường vào khu sản xuất thôn Miệt - Pa Công, xã Hướng Linh | |||
| BQ | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm | Chương V – E-HSMT | 729,48 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 151,31 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 548,91 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 130 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 383,69 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 34,62 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 424,23 | m3 |
| BR | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 428,73 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 2.381,84 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 285,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V – E-HSMT | 239,7 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 427 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 38,5 | m |
| BS | 3. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 57,24 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 318 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 38,16 | m3 |
| 4 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 58,5 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 5,25 | m |
| BT | 4. An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m | Chương V – E-HSMT | 49 | cọc |
| BU | 5. Hệ thống thoát nước | |||
| BV | a. Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 1.696 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 15,65 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 25,95 | m3 |
| 4 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Chương V – E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 205,56 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 42,4 | m2 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 51,2 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 2,69 | m3 |
| BW | b. Cống bản khẩu độ 1,0m | |||
| BX | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 29,29 | m2 |
| BY | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 29,66 | m2 |
| BZ | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6mm | Chương V – E-HSMT | 49,72 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Chương V – E-HSMT | 39,2 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Chương V – E-HSMT | 214,53 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V – E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm hai bên cống | Chương V – E-HSMT | 19,38 | m3 |
| 10 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm móng cống | Chương V – E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 13,27 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng, thân cống | Chương V – E-HSMT | 62,77 | m2 |
| CA | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông tạo dốc, mối nối M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6mm | Chương V – E-HSMT | 116,83 | kg |
| 3 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D8mm | Chương V – E-HSMT | 71,42 | kg |
| 4 | Cốt thép chốt bản D12mm | Chương V – E-HSMT | 6,4 | kg |
| 5 | Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 6 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 21,35 | m2 |
| 8 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 76,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 24,52 | m3 |
| CB | IV.1. Đường giao thông thôn Cu Ty đi thôn Của - Tuyến 1 - Xã Hướng Lộc | |||
| CC | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm | Chương V – E-HSMT | 1.681,61 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 613,85 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 2.012,34 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 932,9 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 352,34 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 103,85 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 851,85 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 1.263,21 | m3 |
| CD | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1.147,56 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 6.375,31 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 765,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 627,2 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 1.116,5 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 101,5 | m |
| CE | 3. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 218,97 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 1.216,52 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 145,98 | m3 |
| 4 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 222,75 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 20,25 | m |
| CF | 4. Gia cố mái ta luy (đoạn gia cố rãnh nền đắp thấp) | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 2 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 1,02 | m3 |
| CG | 5. An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m | Chương V – E-HSMT | 69 | cọc |
| CH | 6. Hệ thống thoát nước | |||
| CI | a. Gia cố rãnh dọc | |||
| CJ | Gia cố rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 6.536 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 60,29 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 100 | m3 |
| 4 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 33,17 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Chương V – E-HSMT | 14,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 792,16 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 163,4 | m2 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 180,03 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đá C4 bằng búa căn | Chương V – E-HSMT | 0,91 | m3 |
| CK | Tấm đan | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V – E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 161,67 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Chương V – E-HSMT | 185,7 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D14mm | Chương V – E-HSMT | 290,02 | kg |
| CL | b. Tràn liên hợp cống hộp khẩu độ 3x(4x4)m | |||
| CM | * Cống hộp | |||
| CN | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 36,22 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 43,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 23,95 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 15,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 170,61 | m2 |
| CO | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 48,92 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 68,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 32,48 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 24,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 237,98 | m2 |
| CP | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 107,35 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D8mm | Chương V – E-HSMT | 256,32 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Chương V – E-HSMT | 4.919,67 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống hình hộp D16mm | Chương V – E-HSMT | 889,8 | kg |
| 7 | Cốt thép ống cống hình hộp D20mm | Chương V – E-HSMT | 849,64 | kg |
| 8 | Cốt thép ống cống hình hộp D22mm | Chương V – E-HSMT | 6.401,61 | kg |
| 9 | Cốt thép ống cống hình hộp D25mm | Chương V – E-HSMT | 2.324,04 | kg |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 17,93 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân cống | Chương V – E-HSMT | 339,43 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng, chân khay | Chương V – E-HSMT | 46,17 | m2 |
| 13 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 26,9 | m3 |
| 14 | Đào đá C3 bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 127,36 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 38,21 | m3 |
| 16 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 127,36 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 127,36 | m3 |
| CQ | Gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 28,53 | m3 |
| 2 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 64,51 | m2 |
| CR | * Đường tràn hai đầu cống hộp | |||
| CS | Mặt tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 54,35 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 301,92 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 36,23 | m3 |
| 4 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 56,47 | m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 19,48 | m2 |
| 6 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép gờ chắn bánh D8mm | Chương V – E-HSMT | 28,44 | kg |
| 8 | Cốt thép gờ chắn bánh D12mm | Chương V – E-HSMT | 189,71 | kg |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V – E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 10 | Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 89,32 | m3 |
| 11 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay mái M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 35,97 | m3 |
| 13 | Bê tông chân sân tràn M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 31,37 | m3 |
| 14 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 68,62 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 450,63 | m2 |
| 16 | Cốt thép gia cố mái D8mm | Chương V – E-HSMT | 2.656,88 | kg |
| 17 | Cốt thép gia cố mái D10mm | Chương V – E-HSMT | 518,75 | kg |
| CT | Nền | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm | Chương V – E-HSMT | 968,44 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 19,42 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 5 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 39,74 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C4 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 288,66 | m3 |
| 7 | Đào đá C3 bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 112,25 | m3 |
| 8 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 177,25 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 10 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 85,19 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 177,25 | m3 |
| CU | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 4 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Chương V – E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 10,18 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 0,27 | m3 |
| CV | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| CW | Cọc thủy chí | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V – E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông cọc đúc sẵn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 2,37 | m2 |
| 5 | Cốt thép cọc đúc sẵn D10mm | Chương V – E-HSMT | 10,1 | kg |
| 6 | Cốt thép cọc đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 3,35 | kg |
| CX | c. Tràn liên hợp cống hộp khẩu độ 2x(3x2,5)m | |||
| CY | * Cống hộp | |||
| CZ | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 11,47 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 81,8 | m2 |
| DA | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 18,06 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 38,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 20,54 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 62,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | 140,55 | m2 | |
| DB | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 37,21 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D8mm | Chương V – E-HSMT | 2.144,4 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D12mm | Chương V – E-HSMT | 808,27 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống hình hộp D16mm | Chương V – E-HSMT | 1.716,22 | kg |
| 7 | Cốt thép ống cống hình hộp D20mm | Chương V – E-HSMT | 480,13 | kg |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Chương V – E-HSMT | 165,69 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng, chân khay | Chương V – E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 11 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 28,65 | m3 |
| 12 | Đào đá C3 bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 61,96 | m3 |
| 13 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 14 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 61,96 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 61,96 | m3 |
| DC | Gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 26,39 | m3 |
| 2 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 59,75 | m2 |
| DD | * Đường tràn hai đầu cống hộp | |||
| DE | Mặt tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 34,89 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 193,83 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 23,26 | m3 |
| 4 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 37,5 | m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 12,81 | m2 |
| 6 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép gờ chắn bánh D8mm | Chương V – E-HSMT | 33,42 | kg |
| 8 | Cốt thép gờ chắn bánh D12mm | Chương V – E-HSMT | 181,97 | kg |
| 9 | Ván khuôn gờ tiêu năng bánh | Chương V – E-HSMT | 19,51 | m2 |
| 10 | Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 41 | m3 |
| 11 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay mái M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay sân tràn M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 11,02 | m3 |
| 14 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 144,63 | m2 |
| 16 | Cốt thép gia cố mái D8mm | Chương V – E-HSMT | 1.246,63 | kg |
| 17 | Cốt thép gia cố mái D10mm | Chương V – E-HSMT | 221,83 | kg |
| DF | Nền | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm | Chương V – E-HSMT | 313,57 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 23,26 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 12,37 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 5 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 327,59 | m3 |
| 6 | Đào đá C3 bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 131,21 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 9,93 | m3 |
| 8 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 23,74 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 9,93 | m3 |
| 11 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 131,21 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 131,21 | m3 |
| DG | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 4 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Chương V – E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 5,33 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 1,4 | m3 |
| DH | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| DI | Cọc thủy chí | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V – E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông cọc đúc sẵn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 2,37 | m2 |
| 5 | Cốt thép cọc đúc sẵn D10mm | Chương V – E-HSMT | 10,1 | kg |
| 6 | Cốt thép cọc đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 3,35 | kg |
| DJ | IV.2. Đường giao thông thôn Cu Ty đi thôn Của - Tuyến 2 - Xã Hướng Lộc | |||
| DK | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm | Chương V – E-HSMT | 1.752,49 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 280,73 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 943,79 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 363,77 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 97,45 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 57,58 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 280,73 | m3 |
| DL | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 380,86 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 2.115,87 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 253,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 209,85 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 374,5 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 35 | m |
| DM | 3. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 51,15 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 284,16 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 34,1 | m3 |
| 4 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 52,5 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 4,5 | m |
| DN | 4. An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m | Chương V – E-HSMT | 31 | cọc |
| DO | 5. Hệ thống thoát nước | |||
| DP | a. Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 1.088 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 4 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Chương V – E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 131,87 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 32,84 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 1,73 | m3 |
| DQ | b. Cống bản khẩu độ 0,75m | |||
| DR | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 6,93 | m2 |
| DS | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 8,19 | m2 |
| DT | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 7,51 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 80,7 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Chương V – E-HSMT | 202,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V – E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 8 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm hai bên cống | Chương V – E-HSMT | 14,29 | m3 |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm móng cống | Chương V – E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 57,45 | m2 |
| DU | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông tạo dốc, mối nối M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 234,95 | kg |
| 3 | Cốt thép chốt bản D12mm | Chương V – E-HSMT | 7,99 | kg |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 5 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 7,66 | m2 |
| 7 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 68,38 | m3 |
| 8 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 20,51 | m3 |
| DV | c. Cống tròn đường kính 1,0m | |||
| DW | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống D1000 dùng cho qua đường H30 (2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1000mm) | Chương V – E-HSMT | 4 | ống |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000mm | Chương V – E-HSMT | 3 | mối nối |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 6,13 | m2 |
| DX | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 16,07 | m2 |
| DY | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 3 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 4,27 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 23,01 | m2 |
| DZ | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 105 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 39,63 | kg |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại ART12 cường độ chịu kéo 12kN/m hoặc tương đương) | Chương V – E-HSMT | 28,23 | m2 |
| 5 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 8 | Đắp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V – E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 11 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 12 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 14,74 | m2 |
| 14 | Bê tông gờ tiêu năng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 3,19 | m2 |
| 16 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Chương V – E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 17 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 117,06 | m3 |
| 18 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 34,21 | m3 |
| EA | d. Cống tròn đường kính 1,5m | |||
| EB | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống D1500 dùng cho qua đường H30 (2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1400mm) | Chương V – E-HSMT | 3 | ống |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1500mm | Chương V – E-HSMT | 2 | mối nối |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 5,47 | m2 |
| EC | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 3 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 10,91 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 25,92 | m2 |
| ED | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 7,51 | m3 |
| 3 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 32,96 | m2 |
| EE | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 43,78 | kg |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại ART12 cường độ chịu kéo 12kN/m hoặc tương đương) | Chương V – E-HSMT | 31,3 | m2 |
| 5 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 8 | Đắp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V – E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 11 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 12 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 18,16 | m2 |
| 14 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 43,14 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 12,94 | m3 |
| EF | b. Cống hộp khẩu độ (2x2)m | |||
| EG | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 40,17 | m2 |
| EH | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 40,17 | m2 |
| EI | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 25,85 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 7,19 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D8mm | Chương V – E-HSMT | 21,13 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D12mm | Chương V – E-HSMT | 159,7 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Chương V – E-HSMT | 645,1 | kg |
| 7 | Cốt thép ống cống hình hộp D20mm | Chương V – E-HSMT | 761,11 | kg |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Chương V – E-HSMT | 68,66 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng, chân khay | Chương V – E-HSMT | 17,04 | m2 |
| EJ | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 2 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 146 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 55,1 | kg |
| 7 | Vải địa kỹ thuật (loại ART12 cường độ chịu kéo 12kN/m hoặc tương đương) | Chương V – E-HSMT | 39,32 | m2 |
| 8 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Đắp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V – E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 12 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 13,74 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 14 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 15 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 22,24 | m2 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | Chương V – E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 18 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 100,46 | m3 |
| 19 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 30,14 | m3 |
| EK | IV.3. Đường giao thông thôn Cu Ty đi thôn Của - Tuyến 3 - Xã Hướng Lộc | |||
| EL | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm | Chương V – E-HSMT | 646,28 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 104,33 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 8.632,24 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 155,13 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 458,67 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 100,72 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 113,22 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 21,63 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đá C4 bằng búa căn | Chương V – E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 10 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 28,96 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô (Vận chuyển đắp tuyến T2) | Chương V – E-HSMT | 517,71 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 8.089,42 | m3 |
| 13 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 277,48 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 278,62 | m3 |
| EM | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 302,17 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 1.678,7 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 201,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 166,08 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 294 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 28 | m |
| EN | 3. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 101,72 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 565,13 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 67,82 | m3 |
| 4 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 103,5 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 9,75 | m |
| EO | 4. An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m | Chương V – E-HSMT | 6 | cọc |
| EP | 5. Hệ thống thoát nước | |||
| EQ | a. Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 2.370 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 21,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 36,26 | m3 |
| 4 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 12,03 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Chương V – E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 287,24 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 59,25 | m2 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 54,27 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đá C4 bằng búa căn | Chương V – E-HSMT | 0,91 | m3 |
| ER | b. Cống hộp khẩu độ 2x(2x2)m | |||
| ES | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 9,43 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 58,65 | m2 |
| ET | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 46,16 | m2 |
| EU | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 25,85 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 7,19 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D8mm | Chương V – E-HSMT | 32,75 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D12mm | Chương V – E-HSMT | 1.481,14 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Chương V – E-HSMT | 1.368,1 | kg |
| 7 | Cốt thép ống cống hình hộp D20mm | Chương V – E-HSMT | 179,63 | kg |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Chương V – E-HSMT | 130,75 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng, chân khay | Chương V – E-HSMT | 38,34 | m2 |
| EV | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 19,49 | m3 |
| 2 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 36,38 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 254 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 95,86 | kg |
| 7 | Vải địa kỹ thuật (loại ART12 cường độ chịu kéo 12kN/m hoặc tương đương) | Chương V – E-HSMT | 68,43 | m2 |
| 8 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 10 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 3,07 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 30,48 | m2 |
| 12 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 13 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 35,14 | m2 |
| 15 | Đào móng đất C4 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 265,19 | m3 |
| 16 | Đào đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V – E-HSMT | 30,37 | m3 |
| 17 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 88,67 | m3 |
| 18 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 30,37 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 30,37 | m3 |
| EW | V.1. Đường di dãn dân thôn Ra Po - Xã Xy | |||
| EX | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm | Chương V – E-HSMT | 2.101,27 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 296,3 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 3.337,08 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 892,08 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 203,66 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V – E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Chương V – E-HSMT | 2.375,09 | m3 |
| EY | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 649,34 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 3.607,47 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 432,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V – E-HSMT | 359,68 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 640,5 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 59,5 | m |
| EZ | 3. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 127,01 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 705,62 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 84,67 | m3 |
| 4 | Cắt và làm khe co mặt đường | Chương V – E-HSMT | 129 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 12 | m |
| FA | 4. An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m | Chương V – E-HSMT | 105 | cọc |
| FB | 5. Hệ thống thoát nước | |||
| FC | a. Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 3.004 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 27,71 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 45,96 | m3 |
| 4 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 17,42 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Chương V – E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 364,08 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 150,2 | m2 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 92,75 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 10 | Đào bụi tre | Chương V – E-HSMT | 19,63 | m2 |
| FD | b. Cống bản khẩu độ 0,75m | |||
| FE | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 13,96 | m2 |
| FF | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 17,33 | m2 |
| FG | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 34 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Chương V – E-HSMT | 80,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V – E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 8 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm hai bên cống | Chương V – E-HSMT | 11,35 | m3 |
| 9 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm móng cống | Chương V – E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 5,89 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 35,91 | m2 |
| FH | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông tạo dốc, mối nối M250 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 91,26 | kg |
| 3 | Cốt thép chốt bản D12mm | Chương V – E-HSMT | 3,22 | kg |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 5 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 10,86 | m2 |
| 7 | Bê tông gờ tiêu năng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gờ tiêu năng | Chương V – E-HSMT | 2,59 | m2 |
| 9 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Chương V – E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 10 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 68,38 | m3 |
| 11 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 20,51 | m3 |
| FI | c. Cống tròn đường kính 1,0m | |||
| FJ | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống D1000 dùng cho qua đường H30 (2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1000mm) | Chương V – E-HSMT | 9 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống dài 1m, ống cống D1000 dùng cho qua đường H30 (2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1000mm) | Chương V – E-HSMT | 1 | ống |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000mm | Chương V – E-HSMT | 8 | mối nối |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 14,8 | m2 |
| FK | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 3 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 6,61 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 33,63 | m2 |
| FL | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 3 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 43,82 | m2 |
| FM | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 275 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 103,79 | kg |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại ART12 cường độ chịu kéo 12kN/m hoặc tương đương) | Chương V – E-HSMT | 74,14 | m2 |
| 5 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 8 | Đắp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V – E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 33 | m2 |
| 11 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 12 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 32,15 | m2 |
| 14 | Bê tông gờ tiêu năng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 3,19 | m2 |
| 16 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Chương V – E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 17 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 47,03 | m3 |
| 18 | Đào móng đất C4 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 31,91 | m3 |
| 19 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 23,68 | m3 |
| FN | d. Cống tròn đường kính 1,5m | |||
| FO | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống D1500 dùng cho qua đường H30 (2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1400mm) | Chương V – E-HSMT | 4 | ống |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 3 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1500mm | Chương V – E-HSMT | 3 | mối nối |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 7,28 | m2 |
| FP | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 13,39 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 22,68 | m2 |
| FQ | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 3 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 4 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 10,55 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 29,86 | m2 |
| FR | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V – E-HSMT | 181 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Chương V – E-HSMT | 68,31 | kg |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại ART12 cường độ chịu kéo 12kN/m hoặc tương đương) | Chương V – E-HSMT | 48,85 | m2 |
| 5 | Đệm vữa M75 | Chương V – E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 8 | Đắp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V – E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Chương V – E-HSMT | 15,52 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 11 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 12 | Đắp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V – E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 14 | Bê tông gờ tiêu năng M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 16 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Chương V – E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 17 | Đào móng đất C4 bằng máy đào | Chương V – E-HSMT | 72,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V – E-HSMT | 21,66 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.737E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên;+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán hoàn thành công trình có tên nhân sự đảm nhận phụ trách thanh, quyết toán. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc, trắc địa;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận phụ trách công tác trắc đạc công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận phụ trách ATLĐ&VSMT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥1,6m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi ≥110CV | 6 |
| 5 | Máy lu | Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥16tấn | 2 |
| 6 | Máy lu | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10tấn | 2 |
| 7 | Máy lu | Máy lu rung, trọng lượng ≥25ấn | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥7tấn | 6 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước có dung tích thùng ≥ 3 m3 | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 6 |
| 11 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi