Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723316-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220723253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 11:19:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,536,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 (bao gồm, nền mặt đường thảm nhựa và mặt đường BTXM, cống rãnh thoát nước, kè đá, an toàn giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 03 năm làm chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông (chứng minh kinh nghiệm 03 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa ( cấp phối)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đa Quang và thôn Dị Chế, xã Dị Chế
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Chế; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Chế; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Chế; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Phương chủ tịch UBND xã Dị Chế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1 - Từ nhà ông Hiếu đến bờ kênh Bùi, thôn Đa Quang
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương3100m2
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2bụi
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
5Phá dỡ kết cấu gạch đá tườn bao bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V70,583m3
6Cày phá kết cấu bê tông cũ đảm bảo ổn định nền đường mới không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (để tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,07m3
7Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28m3
8Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,243100m3
9Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,891m3
10Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,334100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,8631m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,457100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,641m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792100m3
15Đầm lại nền đường mở rộng đoạn K0+00 đến K0+270 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,694100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,068100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,101100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,101100m2
21Đầm lại nền đường làm mới đoạn từ K0+00 đến cuối tuyến bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,919100m3
22Đắp cát nền đường đoạn từ K0+00 đến cuối tuyến bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,774100m3
24Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V29,565m3
25Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,855100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,468m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,795100m3
29Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V802,583m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,791100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,791100m3/1km
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
35Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8md
36Mặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,588m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,382m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m2
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,999m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,72m2
42Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,939m3
43Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V3,505100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,458tấn
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,016m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,367100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2821cấu kiện
48Thuê bãi đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,945100m
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,327m3
51Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,298m3
52Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,905m3
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m
54Vải lọc bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,64100m2
55Đắp bao tải cát dưới nước - Đắp đê quây, bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V101,11m3
56Phá đập thi công bằng thủ công (30%) - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,331m3
57Đào phá đập thi công, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m3
58Đóng cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,725100m
59Đóng cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,4100m
60Cây tre khóa đầu dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V73,5cây
61Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,404100m2
62Dây thép 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V78,6kg
63Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezenMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
B Tuyến 2: Từ đường bê tông Đồng Vối đến đường bờ kênh Bùi, thôn Đa Quang
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V7100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V30gốc
4Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,902m3
5Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m3
6Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4441m3
7Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,947100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V438,3411m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,228100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V634,6141m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,808100m3
12Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,347100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,713100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,567100m3
15Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V76,109m3
16Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25,37100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V506,407m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,464100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,452100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,507100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,507100m3/1km
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V651 cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6251m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,277m3
27Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5md
28Mặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Mặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V407,495100m
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V75,951m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V421,405m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V457,191m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m
35Vải lọc bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,88100m2
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,86100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m3
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,879100m
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,057m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,247m2
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
46Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V80,753m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m3
48Đắp bao tải cát dưới nước - Đắp đê quây, bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V253,221m3
49Đào phá đập thi công bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V75,9661m3
50Đào phá đập thi công, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773100m3
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34100m
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,95100m
53Cây tre khóa đầu dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V168cây
54Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,129100m2
55Dây thép 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V181,5kg
56Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezenMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
C Tuyến 3: Từ nhà ông Đức đến đường bờ kênh Bùi, thôn Đa Quang
1Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,6131m3
2Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V267,471m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,241100m3
5Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,325100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,637100m3
8Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V43,947m3
9Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,649100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V292,402m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,058100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,069100m3
13Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V703,535m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,195100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,195100m3/1km
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
19Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8md
20Mặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Mặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Tuyến 4: Từ nhà ông Đức đến nhà bà Thái, thôn Đa Quang
1Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3271m3
2Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6941m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m3
5Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,742100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m3
8Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V15,113m3
9Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5,038100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,568m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608100m3
13Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V96,21m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,028100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,028100m3/1km
E Tuyến 5 - Từ nhà bà Dương đến cừ Sử, thôn Dị Chế
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V21,725100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
4Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,711m3
5Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957100m3
6Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8691m3
7Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,8771m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,387100m3
10Đào móng kè RTN bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V280,6611m3
11Đào móng kè RTN bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,549100m3
12Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,882100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,856100m3
15Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V47,596m3
16Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,407100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,661m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,847100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,305100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,602100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,602100m3/1km
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
27Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9md
28Mặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V392100m
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V74,176m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V376,32m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V352,8m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,253100m
34Vải lọc bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,64100m2
35Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V217,0630.0
36Đắp đập đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
37Đào phá đập thi công, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
38Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezenMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,611m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
42Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,32m2
44Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
45Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,637m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
F Tuyến 6 - Từ đường đồng Lác đến cừ Sử, thôn Dị Chế
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
3Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,245m3
4Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,639100m3
5Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9231m3
6Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,5071m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,138100m3
9Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5631m3
10Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,693100m3
11Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,468100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m3
14Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m3
15Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8,547100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,592m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,298100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,177100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,177100m3/1km
21Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
26Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9md
27Mặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V215,189100m
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,702m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V206,581m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,67m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,686100m
33Vải lọc bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,68100m2
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,935100m
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,529m2
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
43Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V156,7080.0
44Đắp đập đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
45Đào phá đập thi công, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
46Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezenMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 (bao gồm, nền mặt đường thảm nhựa và mặt đường BTXM, cống rãnh thoát nước, kè đá, an toàn giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 03 năm làm chỉ huy trưởng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông (chứng minh kinh nghiệm 03 năm)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm rung tự hành Đầm chặt1
2 Máy xúc đào Đào xúc1
3 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa ( cấp phối)1
4 Máy lu bánh thép Đầm chặt1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa Trộn vữa1
7 Máy ủi San ủi1
8 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
9 Cần cẩu bánh hơi Cẩu lắp1
10 Máy cắt, uốn sắt thép Cắt, uốn sắt thép1
11 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
12 Máy đầm cóc Đầm chặt1
13 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
14 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->