Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 11:14:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,090,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0635558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (trong đó có hạng mục xây dựng đường dây trung thế), tương tự về bản chất và độ phức tạp , có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Đối Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.260.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cần trục ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Palang xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình. Di chuyển đường dây điện 22, 35kV thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư phục vụ GPMB dự án đường từ trung tâm thành phố Thanh Hóa nối đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi khu kinh tế Nghi Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Báo cáo tài chính (03 năm 2019, 2020, 2021); - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Hợp đồng tương tự. Trường hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện). + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt. - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê). - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để kiểm tra và lưu trữ, gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ nếu cố để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực hoặc bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông LTMB 14 NPC.13.0 NPC Ngọn 190 x Gốc 377 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông LTMB 18 NPC.14.0 NPC Ngọn 190 x Gốc 430 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Xà phụ XP-3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van loại 1 cáp XĐC&CSV1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp GĐC-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Xà cầu dao XCD-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao XCD22 lắp lại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện GCĐ-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện tháo lắp lại GCĐ-1T TD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TT-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Thang trèo tháo lắp lại TT.TD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cột đơn XN-22-3N | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo góc kép 3 pha bằng XNGK-22-3B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối kép 3 pha bằng XNGK-22-3B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo cuối kép 3 pha bằng XNCK-35-3N | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Gông cột GC-14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Gông cột GC-18 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Dây dòng tiếp địa và dây nối CSV R-CSV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV-95/16-2.5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 369 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAsXV-150/24-2.5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kVAsXV-150/24-4.3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 22 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu dao phụ tải CD-630A-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu dao phụ tải CD-630A-22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Cầu dao cách ly ngoài trời | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | quả |
| 28 | Cách điện chuỗi đơn 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | chuỗi |
| 29 | Sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | quả |
| 30 | Chuỗi néo đơn 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | chuỗi |
| 31 | Cặp cáp dây AC(70-120)(3 bulông) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cái |
| 32 | Giáp níu (70-95) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 33 | Móng cột MT-4 (cột 14m, sâu 2m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 34 | Móng cột MTK-4 (cột 14m, sâu 2m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | móng |
| 35 | Móng cột MTK-18 (cột 18m, sâu 2.5m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 36 | Chi phí Vận chuyển vật tư xây lắp phần trung thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| B | PHẦN XÂY LẮP CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trong cống kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/160 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 538 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 635 | m |
| 4 | Ống thép đen D273 (dày 6,35 ly) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 5 | Ống thép đen D168.3 (dày 3.96 ly) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84 | m |
| 6 | Măng xông ống nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Măng xông ống thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | cái |
| 8 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x70-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 759 | m |
| 9 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x70-24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | m |
| 10 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x240-24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 630 | m |
| 11 | Dây bọc cách điện 24kV AsXV-95/16-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 12 | Dây bọc cách điện 24kV AsXV-95/16-22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời 3x70mm2-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Đầu cáp ngoài trời 3x240mm2-24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Đầu cáp T-Plug 24kV đấu tủ RMU T-plug 3Mx240-24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Đầu cáp T-Plug 24kV đấu tủ RMU T-plug 3Mx70-24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Hộp nối cáp 3x70-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Hộp nối cáp 3x240-24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Hào cáp trung áp 24kV đi dưới hè gạch Bloock loại 1 cáp quy hoạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 260 | m |
| 20 | Hào cáp trung áp 24kV đi qua đường nhựa quy hoạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | m |
| 21 | Hào cáp trung áp 24kV đi dưới hè gạch Bloock loại 1 cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 254 | m |
| 22 | Hào cáp trung áp 24kV đi qua đường nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m |
| 23 | Hào cáp trung áp 35kV đi dưới hè gạch Bloock loại 1 cáp quy hoạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 190 | m |
| 24 | Hào cáp trung áp 35kV đi qua đường nhựa loại 1 cáp quy hoạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 25 | Hào cáp trung áp 35kV đi dưới hè gạch Bloock loại 1 cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 405 | m |
| 26 | Hào cáp trung áp 35kV đi qua đường nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu-240 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | đầu |
| 28 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Cặp cáp dây AC-150-3BL KNO-150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | đầu |
| 30 | Cặp cáp dây AC-70-3BL KNO-70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | đầu |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL-240 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 128 | cái |
| 33 | Thít báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 639 | cái |
| 34 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp tủ RMU | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt chống sét van 35KV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Hố ga kỹ thuật HGKT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | móng |
| 39 | Tấm đan bê tông TĐ.1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.217 | tấm |
| 40 | Bệ đỡ tủ RMU 4N | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 41 | Chi phí Vận chuyển vật tư xây lắp phần cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ thép, hộp chụp máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (3 pha) CU/XLPE/PVC-3M50+M35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (3 pha) 1x50mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Biển báo, biển an toàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Móng trụ MBA trụ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 12 | Chi phí Vận chuyển vật tư xây lắp phần trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| D | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| E | Phần trung thế. | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 5 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi sứ chuỗi 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà néo 24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà néo 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi thang trèo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 873 | km |
| 16 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.620 | m |
| 17 | Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly 24kV CD 630A-24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| F | PHẦN TBA | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi xà néo dọc tuyến | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi Xà trung gian | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi Xà cầu chì và chống sét van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Sàn đặt máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi thang trèo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi chống sét van 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Chi phí Vận chuyển vật tư xây lắp phần thu hồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | VT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | HT |
| 5 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | Qủa |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | Sợi |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | pha |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | pha |
| 10 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Chi phí Vận chuyển thiết bị đi thí nghiệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU trung thế 24kV 630A 20kA/1s cách điện khí SF6 loại 04 ngăn mở rộng được bao gồm: 01 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến +03 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đi+ dự phòng CCCC -24kV (20kA/1s) ( Có kết nối SCADA: moto đóng cắt cho 4 ngăn + Ngăn TU cấp nguồn bao gồm bộ kis kết nối đồng bộ phía trên tủ với ngăn C + RTU điều khiển đóng cắt các ngăn và giám sát trạng thái RMU, không có tính năng đo lường điện áp. Ngăn dao điều khiển bằng điện, Có modem 3G, không bao gồm Sim 3G ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cầu dao phụ tải CD-630A-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải CD-630A-24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tủ trung thế 24kV 630A 20kA/s, loại 2 ngăn, 01 ngăn lộ đếnCDPT 630A 20kA/s, 01 ngăn CDPT liên động cầu chì 200A, cách điện SF6, dồng hồ áp lực khí SF6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Thiết bị tủ điện tổng hạ thế 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| I | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0635558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (trong đó có hạng mục xây dựng đường dây trung thế), tương tự về bản chất và độ phức tạp , có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Đối Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.260.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô cần trục ≥ 7T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy tời | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Palang xích | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy ngắm độ võng | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi