Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghi Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 11:08:00 đến ngày 2022-07-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,167,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình; BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh. Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu).- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành theo chuyên môn đảm nhận gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghi Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Nâng cấp và mở rộng cơ sở vật chất trường Tiểu học xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau (đính kèm lên hệ thống): - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (Scan); - Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế; - Các văn bằng, chứng chỉ cán bộ chủ chốt theo yêu cầu, hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm thiết bị thi công; - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT; - Trong Quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu kiểm tra và có cơ sở đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghi Hưng, địa chỉ: Xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Văn hóa Việt (Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc (Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,8045 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9417 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1061 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,464 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,0308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3472 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1233 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6984 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,6507 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,469 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,6704 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9057 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,413 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8112 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1552 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3275 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0761 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1691 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (XM PCB30) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5578 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8352 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5292 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3041 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8078 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7818 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,797 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9648 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5054 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3855 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7565 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8461 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7974 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6832 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6922 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,077 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9679 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5038 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,6914 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1817 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2704 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5206 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6803 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,3759 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,8236 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,301 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8224 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0476 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9935 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7443 | m3 |
| 51 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,9385 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6403 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5276 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7552 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1413 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6192 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mm mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6824 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5073 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4788 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,3188 | md |
| 61 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.392 | cái |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 677,8688 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.048,3182 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 498,3764 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 450,54 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 796,79 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,76 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,2002 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6006 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,784 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,504 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,504 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 298,82 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 597,67 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,2 | m |
| 76 | Cắt chỉ lõm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 494,4 | m |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 796,8576 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,3965 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,8037 | m2 |
| 80 | Đắp hình trang trí trên lam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.503,1638 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.798,4664 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.132,9398 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.168,6904 | m2 |
| 85 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,56 | m2 |
| 86 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 4 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | m2 |
| 87 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 88 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp Inox 16x16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,2 | m2 |
| 90 | Tay vịn lan can bằng thép ống Inox D60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,6 | md |
| 91 | Hoa sắt lan can bằng thép hộp 20x20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8552 | m2 |
| 92 | Lan can cầu thang bằng thép ống Inox D80mm kết hợp D30mm và D20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4 | md |
| 93 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp tủ điện kích thước 400x300x160mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp Aptomat | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần d275 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống ruột gà d20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.680 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 119 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 124 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 125 | Que hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Kg |
| 126 | Sơn chống rỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Kg |
| 127 | Hàn hệ thống chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,86 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 130 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 131 | Bình khí CO2 TQ MT2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 132 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,124 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6802 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,673 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,9334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6878 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5256 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5658 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,0512 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,6689 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,8448 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1896 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1187 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0808 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2939 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2853 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4757 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9737 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,9121 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4546 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,621 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0586 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0189 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0121 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7036 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,22 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0418 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5082 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cấu kiện |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0008 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7689 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0918 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9335 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6293 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9855 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,289 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,562 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4601 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5003 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,306 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8237 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0373 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,913 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,9831 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8078 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7008 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x15x2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9823 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2224 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5791 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,9287 | md |
| 60 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.032 | cái |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,0536 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 240,1052 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 266,007 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,8705 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,55 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,03 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,3554 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,3554 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,14 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,14 | m |
| 71 | Đắp đầu trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,526 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,775 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 230,5912 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1756 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 298,9178 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 428,1385 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,7026 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 314,9689 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 412,0874 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,59 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 84 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,72 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14mm, sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,44 | m2 |
| 86 | Lan can bằng thép hộp mạ kẽm (tay vịn hộp 60x120mm, song hộp 20x40mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,28 | md |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp tủ điện kích thước 400x300x160mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần d300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống ruột gà d20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PPR D32-25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc PPR D40-32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc PPR D32-25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Bịt đầu nhựa ren ngoài D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt van cửa PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc D110-42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc D60-42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 135 | Van phao D27 (cơ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Bàn bếp bằng Inox kết hợp chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 137 | Bàn bếp bằng Inox kết hợp bếp nấu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 138 | Bàn soạn bằng Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 139 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 140 | Bình khí CO2 TQ MT2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bình |
| 141 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5593 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4467 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4966 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1359 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6272 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1575 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1597 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5807 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1827 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,255 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2895 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7868 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6078 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0869 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0716 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4584 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8983 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3278 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7072 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,682 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0819 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,87 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3295 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,5344 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,335 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0345 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,477 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1124 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3194 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7569 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0564 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4837 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8027 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5908 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9105 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,568 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0275 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3696 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,1995 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9104 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1232 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm (3.617kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,259 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,259 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5752 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc + máng khổ rộng 0.6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,447 | m |
| 60 | Ke chống lật mái (4 cái/1m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 232 | cái |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,02 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,0543 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,6746 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,08 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,92 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,554 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,03 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,03 | m |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,2593 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,232 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,5043 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,554 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,4923 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,566 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,02 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1682 | m2 |
| 78 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,48 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 81 | Khung inox đỡ mặt đá + chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1272 | m2 |
| 83 | Lắp đặt hộp Attomat | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần d275 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống ruột gà d20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt thập nhựa PPR D32-25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc PPR D40-32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Bịt đầu nhựa ren ngoài D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van cửa PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu nữ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 135 | Van phao D27 (cơ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,773 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,575 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1469 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,971 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0812 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0503 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1827 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0198 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1044 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,067 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6793 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,749 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4779 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4779 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4938 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4938 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3736 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3736 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,2887 | m2 |
| 23 | Bu lông neo M16x500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 24 | Bu lông liên kết M16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9352 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 376 | cái |
| 27 | Máng phào trang trí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | md |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,0555 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6111 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,072 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0537 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2144 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt sân | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4716 | 100m2 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4284 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III về đắp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.121,82 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,273 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,273 | 10m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,22 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 992,2 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 992,2 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,1694 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0852 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,446 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6178 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5446 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5026 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,9105 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4938 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,9289 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,116 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,288 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 353,2536 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,5736 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8172 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,966 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,2368 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 235 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình; BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh. Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu).- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành theo chuyên môn đảm nhận gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn 250l | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi