Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726340-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghi Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220726289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 11:08:00 đến ngày 2022-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,167,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình; BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh. Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu).- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành theo chuyên môn đảm nhận gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghi Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Nâng cấp và mở rộng cơ sở vật chất trường Tiểu học xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghi Hưng , địa chỉ: xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Hưng, địa chỉ: Xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Đức Tâm (Địa chỉ: Số 90, đường Nguyễn Xuân Linh, phường Đông Vĩnh, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An); Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán : Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nghi Lộc (Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An); Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và Văn hóa Việt (Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.); Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần An Thịnh Trường (Địa chỉ: Số 41, Nguyễn Sỹ Sách, phường Hà Huy Tập, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghi Hưng , địa chỉ: xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Hưng, địa chỉ: Xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau (đính kèm lên hệ thống): - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (Scan); - Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế; - Các văn bằng, chứng chỉ cán bộ chủ chốt theo yêu cầu, hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm thiết bị thi công; - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT; - Trong Quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu kiểm tra và có cơ sở đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Hưng, địa chỉ: Xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Văn hóa Việt (Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc (Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,8045m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,9417m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,1061100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,464100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,0308m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3472100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1233tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5008tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6984tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V52,6507m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V82,469m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46,6704m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,9057m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0292100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,413tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8112tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,1552m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,3275100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0761100m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,1691m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (XM PCB30)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,5578m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,8352m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5292100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3041tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8078tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7818tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,797m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,9648m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5054100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3855tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7565tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8461tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7974tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6832tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6922tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V58,077m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,9679100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,5038tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V78,6914m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1817100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2704tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5206tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,6803m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44,3759m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V111,8236m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,301m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,8224m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,0476m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,9935m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7443m3
51Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,9385m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,6403m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5276100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7552tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1413tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6192m3
57Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mm mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6824tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5073tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4788100m2
60Tôn úp nóc khổ rộng 600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,3188md
61Ke chống bão (4 cái/m2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.392cái
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V677,8688m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.048,3182m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V498,3764m2
65Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V450,54m2
66Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V796,79m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V52,76m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,2002m2
69Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6006m3
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,784m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,504m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,504m2
73Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V298,82m
74Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V597,67m
75Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V96,2m
76Cắt chỉ lõmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V494,4m
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V796,8576m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,3965m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56,8037m2
80Đắp hình trang trí trên lamTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.503,1638m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.798,4664m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.132,9398m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.168,6904m2
85Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,56m2
86Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 4 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V72m2
87Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,2m2
88Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,6m2
89Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp Inox 16x16mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V115,2m2
90Tay vịn lan can bằng thép ống Inox D60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V56,6md
91Hoa sắt lan can bằng thép hộp 20x20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8552m2
92Lan can cầu thang bằng thép ống Inox D80mm kết hợp D30mm và D20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,4md
93Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
94Lắp đặt hộp nối, hộp tủ điện kích thước 400x300x160mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
95Lắp đặt hộp AptomatTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9hộp
96Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V800m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V600m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V230m
105Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54bộ
107Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần d275Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
111Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54cái
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24hộp
114Lắp đặt ống ruột gà d20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.680m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,88100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
117Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
118Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
119Gia công kim thu sét dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
120Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
121Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80m
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
124Bật sắt đỡ dây thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
125Que hànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8Kg
126Sơn chống rỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8Kg
127Hàn hệ thống chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2ca
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,86m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0486100m3
130Hộp chứa bình cứu hỏaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6hộp
131Bình khí CO2 TQ MT2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12bình
132Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,124m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6802m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,673100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3108100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,9334m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6878100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5256tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5658tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42,0512m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,6689m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,8448m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,1896m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0095100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1187tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0808tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,2939m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2853100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4757100m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9737m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,9121m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0864100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4546m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,621m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0586tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0189tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0121m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7036m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,22m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0307100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0418tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5082m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cấu kiện
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0008m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7689100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0918tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9335tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,6293m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9855100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,289tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,08tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,562tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,4601m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5003100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,306tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,8237m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0954100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,037tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0373tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,913m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V281 cấu kiện
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,9831m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,8078m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7008m3
56Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x15x2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9823tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2224tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5791100m2
59Tôn úp nóc khổ rộng 600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,9287md
60Ke chống bão (4 cái/m2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.032cái
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V54,0536m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V240,1052m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V266,007m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V91,8705m2
65Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V98,55m2
66Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250,03m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,3554m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,3554m2
69Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,14m
70Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,14m
71Đắp đầu trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V203,526m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,775m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V230,5912m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,1756m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V298,9178m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V428,1385m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38,7026m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V314,9689m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V412,0874m2
81Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,56m2
82Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,59m2
83Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m2
84Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,72m2
85Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14mm, sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,44m2
86Lan can bằng thép hộp mạ kẽm (tay vịn hộp 60x120mm, song hộp 20x40mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,28md
87Lắp đặt hộp nối, hộp tủ điện kích thước 400x300x160mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22bộ
96Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần d300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
101Lắp đặt ống ruột gà d20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V400m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
105Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
108Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
110Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PPR D32-25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
111Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc PPR D40-32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
112Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc PPR D32-25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
113Bịt đầu nhựa ren ngoài D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
114Lắp đặt van cửa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
115Lắp đặt van cửa PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
127Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc D110-42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
128Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc D60-42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
129Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
130Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
131Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
133Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
135Van phao D27 (cơ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
136Bàn bếp bằng Inox kết hợp chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
137Bàn bếp bằng Inox kết hợp bếp nấuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
138Bàn soạn bằng InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
139Hộp chứa bình cứu hỏaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
140Bình khí CO2 TQ MT2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9bình
141Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5593100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4467m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4966m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1359100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,6272m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1056100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1478100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1575tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1597tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5807m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1827m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,255m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,2895m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7868m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,029100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6078m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0869100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0716tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4584tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,8983m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3127100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3278m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1344100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7072m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0106100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,682m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0819tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,87m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3295m3
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,5344m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,335m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0196100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0345tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,477m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1124m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3194100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,04tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,25tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7569m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1892100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0564tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4837tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,8027m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5908100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9105tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,568m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0567100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0275tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3696m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V221 cấu kiện
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,1995m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9104m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1232m3
56Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm (3.617kg/m)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,259tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,259tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5752100m2
59Tôn úp nóc + máng khổ rộng 0.6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,447m
60Ke chống lật mái (4 cái/1m2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V232cái
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,02m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V114,0543m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V96,6746m2
64Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V59,08m2
65Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,92m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,554m2
67Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,4m
68Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,03m
69Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,03m
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,2593m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V173,232m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V159,5043m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V104,554m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V123,4923m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V140,566m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,02m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,1682m2
78Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,48m2
79Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
80Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,44m2
81Khung inox đỡ mặt đá + chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,1272m2
83Lắp đặt hộp AttomatTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
85Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần d275Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
90Lắp đặt ống ruột gà d20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
94Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
97Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
98Lắp đặt thập nhựa PPR D32-25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
100Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc PPR D40-32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
101Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
103Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
104Bịt đầu nhựa ren ngoài D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
105Lắp đặt van cửa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
106Lắp đặt van cửa PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
115Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
122Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
123Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
126Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
127Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
128Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
130Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
131Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
133Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu nữTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
135Van phao D27 (cơ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,773m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,575m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1469100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0774100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,971m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1296100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0812tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0503tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1827m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0975100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0198tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1044tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,067m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6793m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,749m3
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4779tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4779tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4938tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4938tấn
20Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3736tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3736tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V90,2887m2
23Bu lông neo M16x500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
24Bu lông liên kết M16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9352100m2
26Ke chống bão (4 cái/m2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V376cái
27Máng phào trang tríTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44md
E HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,0555m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,2805100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,6111100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,072m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0537100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2144100m3
7Lu lèn lại mặt sânTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,4716100m2
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,4284100m3
9Mua đất cấp III về đắpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.121,82m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V168,27310m3/1km
11Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V168,27310m3/1km
F HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V99,22m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V992,2m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V992,2m2
G HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,1694m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0852100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,446m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6178100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5446100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5026100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,9105m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4938100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,9289m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,116m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,288m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V353,2536m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V118,5736m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8172100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,966tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,2368m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V235cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình; BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh. Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu).- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành theo chuyên môn đảm nhận gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động cho ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.33
4 Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên đang còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.2
2 Máy đào 0,8m3 - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.1
3 Máy trộn 250l - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.2
4 Máy trộn vữa 150l - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.1
5 Máy cắt uốn thép - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.2
6 Máy cắt gạch đá - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.2
7 Máy hàn điện - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.2
8 Máy khoan cầm tay - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.2
9 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.2
10 Máy đầm bàn - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.2
11 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.1
12 Máy toàn đạc - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.1
13 Máy thủy bình - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.1
14 Máy bơm nước - Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu; Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, được đóng dấu giáp lai bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->