Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728273-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220720939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 13:32:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà làm việc và dãy nhà bộ phận một cửa UBND xã Tân Hưng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HƯNG , địa chỉ: Thôn Điềm Niêm, xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Bảo
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng (Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0949156276)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sông Chanh (Địa chỉ: Cụm 4, xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HƯNG , địa chỉ: Thôn Điềm Niêm, xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Bảo
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng (Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0949156276)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng (Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0949156276)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3884237).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ MỘT CỬA
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/ E-HSMT21,66m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V/ E-HSMT52,908m2
3Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điệnChương V/ E-HSMT12Phòng
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/ E-HSMT107,125m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, tay vịn cầu thangChương V/ E-HSMT41,796m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/ E-HSMT314,2m
7Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường, lắp tủ điện tổngChương V/ E-HSMT11lỗ
8Đục lỗ thông tường xây gạch, cấp điện phòng và điện nguồn 2 tầngChương V/ E-HSMT141lỗ
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/ E-HSMT7,992m3
10Phá lớp vữa trát xà, dầm hành lang tầng 2Chương V/ E-HSMT81,141m2
11Phá lớp vữa trát tường máiChương V/ E-HSMT115,709m2
12Phá lớp vữa trát trần mái tầng 2Chương V/ E-HSMT145,718m2
13Phá lớp vữa trát gờ cửa 2 tầngChương V/ E-HSMT38,76m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 2Chương V/ E-HSMT147,142m2
15Phá dỡ nền gạch tầng 2Chương V/ E-HSMT181,138m2
16Phá lớp vữa trát tường phía ngoàiChương V/ E-HSMT241,196m2
17Phá lớp vữa trát cột, trụ phía ngoàiChương V/ E-HSMT207,351m2
18Phá lớp vữa trát dầm tầng 1Chương V/ E-HSMT56,288m2
19Phá lớp vữa trát trần tầng 1Chương V/ E-HSMT53,813m2
20Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1 đến mép dưới cửa sổ cao 0.8mChương V/ E-HSMT57,3m2
21Phá lớp vữa trát cầu thang tầng 1Chương V/ E-HSMT19,334m2
22Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 1Chương V/ E-HSMT150,85m2
23Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1Chương V/ E-HSMT201,938m2
24Đục lớp vữa trát Granito bậc cấpChương V/ E-HSMT19,361m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/ E-HSMT87,55m3
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần tầng 2Chương V/ E-HSMT121,875m2
27Cạo bỏ sơn trên bề mặt tường tầng 2Chương V/ E-HSMT392,19m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần tầng 1Chương V/ E-HSMT123,438m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường tầng 1Chương V/ E-HSMT320,55m2
30Cạo lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổChương V/ E-HSMT35,28m2
31Xây chân lan can, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT0,987m3
32Sản xuất lắp can con tiện xi măngChương V/ E-HSMT223con tiện
33Sản xuất cầu hình vòm láp chân và đầu con tiệnChương V/ E-HSMT446cái
34Lắp đặt con tiện và cầu con tiện bê tôngChương V/ E-HSMT223con tiện
35Gia công, lắp dựng ván khuôn tay vịn lan can hành lang, lanh tô cửa thông phòngChương V/ E-HSMT0,274100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép tay vịn lan can hành lang, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,023tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép tay vịn lan can hành lang đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,144tấn
38Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 tay vịn lan can hành lang; lanh tô cửaChương V/ E-HSMT1,536m3
39Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT56,003m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT221,299m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT11,543m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V/ E-HSMT19,361m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT115,709m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/ E-HSMT52,908m2
45Chống thấm bằng giấy dầuChương V/ E-HSMT90,1530.0
46Đầm nền tầng 1 bằng máy đầm cầm tay "đầm ken 2 lớp"Chương V/ E-HSMT201,938m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/ E-HSMT6,089100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/ E-HSMT3,219100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V/ E-HSMT0,609100m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V/ E-HSMT161,56m
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT81,141m2
52Trát trần, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT145,718m2
53Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Chương V/ E-HSMT2,962m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT60,192m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT147,142m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT241,196m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT207,351m2
58Trát gắn vá xà dầm tầng 1, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT56,288m2
59Trát gắn vá trần tầng T1, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT53,813m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT57,3m2
61Trát cầu thang vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT19,334m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT150,85m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT408,547m2
64Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô cầu thangChương V/ E-HSMT23,245m2
65Quét sơn trang trí gờ chỉ và đấu cộtChương V/ E-HSMT22đấu
66Bả bằng bột bả vào tườngChương V/ E-HSMT1.381,226m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/ E-HSMT789,624m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT241,196m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT1.090,681m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT1.015,353m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT35,28m2
72Cửa đi gỗ nhóm 3Chương V/ E-HSMT41,34m2
73Khóa cửa điChương V/ E-HSMT12cái
74Vách nhôm xing phaChương V/ E-HSMT44,566m2
75Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly" đã bao gồm phụ kiệnChương V/ E-HSMT35,28bộ
76Sản xuất lan can cầu thang bằng Inoc 304 cả trụChương V/ E-HSMT7,29m2
77Lắp dựng lan can InoxChương V/ E-HSMT9,996m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/ E-HSMT35,28m2
79Lắp dựng cửa không có khuônChương V/ E-HSMT41,34m2 cấu kiện
80Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V/ E-HSMT79,846m2
81Tháo bỏ đường ống thoát nước cũChương V/ E-HSMT2công
82Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V/ E-HSMT0,57100m
83Lắp đặt côn dường kính côn, cút 89mmChương V/ E-HSMT6cái
84Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChương V/ E-HSMT18cái
85Lắp đặt đai Inoc giữ ống D90Chương V/ E-HSMT18cái
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/ E-HSMT509m
87Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatChương V/ E-HSMT134hộp
88Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200Chương V/ E-HSMT1tủ
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/ E-HSMT150m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x6mm2Chương V/ E-HSMT65,2m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/ E-HSMT468m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V/ E-HSMT289,5m
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT12cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/ E-HSMT48cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT6cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT24cái
99Lắp đặt hộp số quạt trầnChương V/ E-HSMT24cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/ E-HSMT24cái
101Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220"Chương V/ E-HSMT6bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/ E-HSMT3bộ
103Vệ sinh, lắp đặt lại bóng điện trầnChương V/ E-HSMT23bộ
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/ E-HSMT28,672m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V/ E-HSMT25,2m2
3Đục lỗ tháo dỡ bản lề cửaChương V/ E-HSMT561lỗ
4Phá lớp vữa trát gờ cửa sổChương V/ E-HSMT16,632m2
5Cạo lớp sơn trên hoa sắt cửa sổChương V/ E-HSMT32,899m2
6Phá dỡ nền gạch tầng 2Chương V/ E-HSMT208,006m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/ E-HSMT14,872m3
8Lát nền tầng 2 bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT208,006m2
9Xây tường chèn cửa đi thông phòng Đ 3 trục 3.5, vữa XM mác 100Chương V/ E-HSMT0,764m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT6,944m2
11Xây chèn lỗ bản lề cửa sổ đã tháoChương V/ E-HSMT56lỗ
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT16,632m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT32,899m2
14Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly"Chương V/ E-HSMT24,284m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/ E-HSMT25,2m2
16Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V/ E-HSMT24,284m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong phòng trục 3.5 tầng 1Chương V/ E-HSMT44,356m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT74,302m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) 2 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán (không kiêm nhiệm) 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
6 Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) 2 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy vận thăng hoặc tời điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy phát điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->