Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 13:32:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà làm việc và dãy nhà bộ phận một cửa UBND xã Tân Hưng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng (Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0949156276) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3884237). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/ E-HSMT | 21,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V/ E-HSMT | 52,908 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện | Chương V/ E-HSMT | 12 | Phòng |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/ E-HSMT | 107,125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, tay vịn cầu thang | Chương V/ E-HSMT | 41,796 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/ E-HSMT | 314,2 | m |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường, lắp tủ điện tổng | Chương V/ E-HSMT | 1 | 1lỗ |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch, cấp điện phòng và điện nguồn 2 tầng | Chương V/ E-HSMT | 14 | 1lỗ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/ E-HSMT | 7,992 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm hành lang tầng 2 | Chương V/ E-HSMT | 81,141 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường mái | Chương V/ E-HSMT | 115,709 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần mái tầng 2 | Chương V/ E-HSMT | 145,718 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát gờ cửa 2 tầng | Chương V/ E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 2 | Chương V/ E-HSMT | 147,142 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch tầng 2 | Chương V/ E-HSMT | 181,138 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường phía ngoài | Chương V/ E-HSMT | 241,196 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ phía ngoài | Chương V/ E-HSMT | 207,351 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm tầng 1 | Chương V/ E-HSMT | 56,288 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần tầng 1 | Chương V/ E-HSMT | 53,813 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1 đến mép dưới cửa sổ cao 0.8m | Chương V/ E-HSMT | 57,3 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cầu thang tầng 1 | Chương V/ E-HSMT | 19,334 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 1 | Chương V/ E-HSMT | 150,85 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1 | Chương V/ E-HSMT | 201,938 | m2 |
| 24 | Đục lớp vữa trát Granito bậc cấp | Chương V/ E-HSMT | 19,361 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/ E-HSMT | 87,55 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần tầng 2 | Chương V/ E-HSMT | 121,875 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ sơn trên bề mặt tường tầng 2 | Chương V/ E-HSMT | 392,19 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần tầng 1 | Chương V/ E-HSMT | 123,438 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường tầng 1 | Chương V/ E-HSMT | 320,55 | m2 |
| 30 | Cạo lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Chương V/ E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 31 | Xây chân lan can, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 0,987 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp can con tiện xi măng | Chương V/ E-HSMT | 223 | con tiện |
| 33 | Sản xuất cầu hình vòm láp chân và đầu con tiện | Chương V/ E-HSMT | 446 | cái |
| 34 | Lắp đặt con tiện và cầu con tiện bê tông | Chương V/ E-HSMT | 223 | con tiện |
| 35 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tay vịn lan can hành lang, lanh tô cửa thông phòng | Chương V/ E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tay vịn lan can hành lang, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tay vịn lan can hành lang đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 tay vịn lan can hành lang; lanh tô cửa | Chương V/ E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 39 | Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 56,003 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 221,299 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 11,543 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V/ E-HSMT | 19,361 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 115,709 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/ E-HSMT | 52,908 | m2 |
| 45 | Chống thấm bằng giấy dầu | Chương V/ E-HSMT | 90,153 | 0.0 |
| 46 | Đầm nền tầng 1 bằng máy đầm cầm tay "đầm ken 2 lớp" | Chương V/ E-HSMT | 201,938 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 6,089 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/ E-HSMT | 3,219 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V/ E-HSMT | 0,609 | 100m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V/ E-HSMT | 161,56 | m |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 81,141 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 145,718 | m2 |
| 53 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Chương V/ E-HSMT | 2,962 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 60,192 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 147,142 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 241,196 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 207,351 | m2 |
| 58 | Trát gắn vá xà dầm tầng 1, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 56,288 | m2 |
| 59 | Trát gắn vá trần tầng T1, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 53,813 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 57,3 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 19,334 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 150,85 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 408,547 | m2 |
| 64 | Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô cầu thang | Chương V/ E-HSMT | 23,245 | m2 |
| 65 | Quét sơn trang trí gờ chỉ và đấu cột | Chương V/ E-HSMT | 22 | đấu |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/ E-HSMT | 1.381,226 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/ E-HSMT | 789,624 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 241,196 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 1.090,681 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 1.015,353 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 72 | Cửa đi gỗ nhóm 3 | Chương V/ E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 73 | Khóa cửa đi | Chương V/ E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Vách nhôm xing pha | Chương V/ E-HSMT | 44,566 | m2 |
| 75 | Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly" đã bao gồm phụ kiện | Chương V/ E-HSMT | 35,28 | bộ |
| 76 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inoc 304 cả trụ | Chương V/ E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V/ E-HSMT | 9,996 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/ E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/ E-HSMT | 41,34 | m2 cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V/ E-HSMT | 79,846 | m2 |
| 81 | Tháo bỏ đường ống thoát nước cũ | Chương V/ E-HSMT | 2 | công |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V/ E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn dường kính côn, cút 89mm | Chương V/ E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V/ E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt đai Inoc giữ ống D90 | Chương V/ E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/ E-HSMT | 509 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V/ E-HSMT | 134 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200 | Chương V/ E-HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/ E-HSMT | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x6mm2 | Chương V/ E-HSMT | 65,2 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/ E-HSMT | 468 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V/ E-HSMT | 289,5 | m |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/ E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/ E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/ E-HSMT | 48 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/ E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/ E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Chương V/ E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/ E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220" | Chương V/ E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/ E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Vệ sinh, lắp đặt lại bóng điện trần | Chương V/ E-HSMT | 23 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/ E-HSMT | 28,672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V/ E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 3 | Đục lỗ tháo dỡ bản lề cửa | Chương V/ E-HSMT | 56 | 1lỗ |
| 4 | Phá lớp vữa trát gờ cửa sổ | Chương V/ E-HSMT | 16,632 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ | Chương V/ E-HSMT | 32,899 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch tầng 2 | Chương V/ E-HSMT | 208,006 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/ E-HSMT | 14,872 | m3 |
| 8 | Lát nền tầng 2 bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 208,006 | m2 |
| 9 | Xây tường chèn cửa đi thông phòng Đ 3 trục 3.5, vữa XM mác 100 | Chương V/ E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 6,944 | m2 |
| 11 | Xây chèn lỗ bản lề cửa sổ đã tháo | Chương V/ E-HSMT | 56 | lỗ |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/ E-HSMT | 16,632 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 32,899 | m2 |
| 14 | Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly" | Chương V/ E-HSMT | 24,284 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/ E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V/ E-HSMT | 24,284 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong phòng trục 3.5 tầng 1 | Chương V/ E-HSMT | 44,356 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 74,302 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán (không kiêm nhiệm) | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) | 2 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi