Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714540-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220682196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 11:15:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,546,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.819561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9639122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Dự phòng phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà ăn, Nhà tang lễ và đường bê tông nội bộ thuộc Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Thôn 4, Xã Yên Kiện, Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS (Địa chỉ: Số 846 đường Châu Phong, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)


- Bên mời thầu: Trung tâm trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Thôn 4, Xã Yên Kiện, Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt35,2433m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,4086100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,6241tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,687tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3815tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2873tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2873tấn
8Sản xuất cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,4285100m
10Nhổ cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,436100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,744m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0928m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0928m3
14Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2lần TN
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,343100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt34,31m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,65311m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5755100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,9737m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt25,0147m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,5486m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,6398100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,8267100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1092tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,7018tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4838tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7883tấn
28Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,5719m3
29Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,8253m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,4845100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,325100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,4112m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,3503m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0456100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4134tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4507tấn
37Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,6086m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,414100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1856tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5237tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt86,8091m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2224100m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2224100m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,5995100m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,7505100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6308tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,9442tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,0734tấn
49Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7342tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7342tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt396,4281m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,9744100m2
53Tôn úp nóc úp sốiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt96,57m
54Máng sối inox dày 0,8mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt38,3227kg
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt84,6099m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt33,2043m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,9591m3
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,6664m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,6664m2
60Lát nền, sàn gạch chông trơn 300x300mm vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt49,642m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt459,0536m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,5461m2
63Ốp tường gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt351,348m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt248,8156m2
65Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt34,8775m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt398,578m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt82,05m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt504,696m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt72,9948m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt108,5872m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt86,436m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt145,4m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt120,6m
74Đắp chi tiết chân cột + đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18công
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt465,2751m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.071,76m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,0499100m2
78Cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt25,92m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,24m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,51m2
81Cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt360.0
82Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,320.0
83Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,36m2
84Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,44m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8514tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt51,12m2
87Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0534tấn
88Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,296m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt36,08921m2
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,20171m3
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,21561m3
92Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3076100m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,1156m3
94Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5905m3
95Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,2611m3
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt70,41m2
97Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt29,29m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,1214m3
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3379tấn
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8218100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1091cấu kiện
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1282100m3
103Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,775m3
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,55m3
105Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41bộ
106Lắp đặt đèn compac 20wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9bộ
107Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24cái
108Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24cái
109Lắp đặt quạt thông gió 40WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
113Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
114Tủ điện 600x400x180Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
115Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
116Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
117Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt560m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt140m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt80m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20m
123Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
124Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt100m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt580m
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20hộp
127Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
129Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt25,21m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,252100m3
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt45m
132Bù dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,05kg
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt80m
134Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cọc
135Đo điện trở công trìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1toàn bộ
136Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5quả
137Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
138Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,56100 m
139Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
140Tê nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
141Rắc co HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
142Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
143Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
144Van phao tự ngắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
145Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bể
146Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4100m
147Tê nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
148Cút góc nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
149Chếch nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
150Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2100m
152Tê nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
153Cút góc nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
154Chếch nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
155Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,11100m
157Cút góc nhựa PVC fi 60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,04100m
159Cút góc PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,48100m
162Tê nhựa PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
163Cút góc PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
164Chếch nhựa PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
165Măng sông PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
166Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
167Rắc co PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
168Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
169Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36100m
171Tê nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt28cái
172Cút góc nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
173Chếch nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
174Măng sông PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
175Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
176Van gạt PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9cái
177Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30cái
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
180Xifon chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
181Dây cấp chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
182Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
183Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
185Dây cấp xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
186Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
187Van nhấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
188Lắp đặt chậu rửa bátTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
189Lắp đặt vòi rửa bátTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4762100m3
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,29131m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9321m3
193Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,7285m3
194Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0591100m2
195Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0547tấn
196Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0559tấn
197Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0132100m2
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0036tấn
199Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0122tấn
200Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,1031m3
201Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,3334m2
202Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,096m2
203Đánh màu tường bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,096m2
204Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,5568m2
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6144m3
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0832100m2
207Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0348tấn
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41cấu kiện
209Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,39100m3
210Hộp để bình chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
211Bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
212Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
213Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ TANG LỄ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,6933m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,1757100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9536tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,752tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,224tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7559tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7559tấn
8Sản xuất cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,536100m
10Nhổ cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,256100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,024m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2288m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2288m3
14Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2lần TN
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2016100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,161m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,02871m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3028100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,4403m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt35,6035m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0203m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9617100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0066100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,064tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0008tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3517tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,8924tấn
28Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,6911m3
29Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt17,4399m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7093100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2867100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,187m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,6263m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4379100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2064tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1917tấn
37Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,0512m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8288100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1088tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,896tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt43,3089m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8522100m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 27 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8522100m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4373100m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,2326100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,286tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1056tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,6192tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,4303tấn
50Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,8532tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,8532tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt188,321m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,4928100m2
54Tôn úp nóc úp sốiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt48,44m
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,164m3
56Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,28m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,8338m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,6669m3
59Lát nền, sàn gạch chông trơn 300x300mm vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,2023m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt213,5384m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,7261m2
62Ốp tường gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt17,733m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt177,3854m2
64Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt55,35m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt307,161m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt40,208m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt225,6136m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt72,2956m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt72,1944m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41,85m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt89,6m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt77,6m
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt377,2254m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt614,8326m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,1042100m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,4192100m2
77Cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,96m2
78Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,44m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,52m2
80Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,80.0
81Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1891tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,8m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,88131m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,20171m3
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,95991m3
87Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2846100m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,6506m3
89Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5905m3
90Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,6836m3
91Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt65,16m2
92Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt27,04m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,7002m3
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,31tấn
95Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7541100m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1001cấu kiện
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1199100m3
98Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,67m3
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,34m3
100Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16bộ
101Lắp đặt đèn compac 20wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
102Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
103Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
104Lắp đặt quạt thông gió 40WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
105Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1máy
106Điều hòa 1 chiều Inverter 12000 BTU (Daikin 1 chiều Inverter 12.000BTU FTC50NV1V)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1máy
107Phụ kiện lắp đặt điều hoà 12000BTUTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
108Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
111Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
112Tủ điện 500x350x200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
113Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
114Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt160m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt90m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt100m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt180m
121Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10hộp
122Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
124Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,161m3
125Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt36m
126Bù dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,84kg
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt50m
128Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cọc
129Đo điện trở công trìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1toàn bộ
130Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3quả
131Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
132Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,57100 m
133Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
134Tê nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
135Rắc co HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
136Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
137Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
138Van phao tự ngắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
139Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bể
140Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,02100m
141Tê nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
142Cút góc nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
143Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,02100m
145Cút góc PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,14100m
148Tê nhựa PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
149Cút góc PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
150Chếch nhựa PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
151Măng sông PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
152Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
153Rắc co PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
154Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
155Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,04100m
157Tê nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
158Cút góc nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
159Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
160Van gạt PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
161Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
164Xifon chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
165Dây cấp chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
166Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,98141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,9814m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,9764m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt100,984m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt48,8745m2
6san gạt phẳng nền sânTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt586,3m2
7Đắp cát lót sân bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29,315m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt58,33m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2333100m2
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,8786100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6431100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,3446100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2955100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2955100m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,8358100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt220,3m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8243100m2
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,125100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7278100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,46m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0111100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,82m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt46,38m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt218,75m2
9Bê tông cổ rãnh, ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,92m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0671100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,84m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,1833tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8063100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1571cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.819561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9639122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 + Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
4 Cán bộ phụ trách Vật tư 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu) Vận chuyển vật liệu, đất1
2 Máy trộn (có tài liệu chứng minh sở hữu) Trộn vữa, bê tông2
3 Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) Khoan bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm đất1
5 Máy đầm bàn (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm bê tông2
6 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm bê tông2
7 Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu) Hàn sắt thép2
8 Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu) Cắt bê tông1
9 Máy bơm nước (có tài liệu chứng minh sở hữu) Bơm nước1
10 Máy phát điện (có tài liệu chứng minh sở hữu) Dự phòng phát điện1
11 Máy cắt gạch (có tài liệu chứng minh sở hữu) Cắt gạch đá1
12 Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu) Kiểm tra cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->