Gói thầu: “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy bay Iak-52 theo CTPL năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy bay Iak-52 theo CTPL năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728344 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo kỹ thuật năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:17:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,650,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy bay Iak-52 theo CTPL năm 2022” “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy bay Iak-52 theo CTPL năm 2022” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đảm bảo kỹ thuật năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc đạn | OU26 | 11 | Cái | Đúng chủng loại ký hiệu rõ ràng, đường kính trong 26mm, đường kính ngoài 34mm, độ dày 20mm. | |
| 2 | Bánh răng rẻ quạt đồng hồ | AM-9C | 1 | Cái | Đúng chủng loại, chuyển động nhẹ nhàng. | |
| 3 | Bánh xe | 16-34C-Y2Б | 1 | Cái | Đúng chủng loại , kích thước 16-34C-Y2 Б. | |
| 4 | Bộ cơ truyền cảm | П-15Б | 1 | Cái | Đúng chủng loại, nguyên vẹn, ký hiệu rõ ràng, bộ cơ truyền cảm chuyển động nhẹ nhàng. | |
| 5 | Bộ cơ truyền cảm | П-1Б | 3 | Cái | Đúng chủng loại, nguyên vẹn, ký hiệu rõ ràng, bộ cơ truyền cảm chuyển động nhẹ nhàng. | |
| 6 | Bộ nguồn | TEN40-24 | 2 | Cái | Điện áp vào: 24÷30VDC, điện áp ra: 5VDC, dòng điện Imax: 8A, hoạt động đồng bộ với thiết bị | |
| 7 | Công tắc tơ | ТКД-501ДОД | 1 | Cái | Tiêu chuẩn IEC 947-2, dòng cắt lcs=50%lcu, dòng tải 50A, số cực 03 cực. | |
| 8 | Cụm điều chỉnh từ của la bàn từ | КИ-13 | 2 | Cái | Vít điều chỉnh không bị kẹt, từ tính thay đổi tốt. | |
| 9 | Cuộn cảm | ДП-13 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, nguyên vẹn, ký hiệu rõ ràng, kiểm tra điện trở cuộn dây: 1±10%. | |
| 10 | Cuộn cảm | ДП-14 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, nguyên vẹn, ký hiệu rõ ràng, kiểm tra điện trở cuộn dây: 1±10%. | |
| 11 | Cuộn dây Stato | 8943925.0 | 1 | Cái | Đúng chủng loại. Đo điện trở thông mạch, điện trở tiếp xúc không lớn hơn 8MΩ. | |
| 12 | Chốt chẻ | 1,6x25 | 0,1 | Kg | Chất liệu bằng Inox uốn cong hay gập đôi được, có cường độ chịu lực và chịu tải tốt. | |
| 13 | Chốt chẻ | 3x4 | 0,1 | Kg | Chất liệu bằng Inox uốn cong hay gập đôi được, có cường độ chịu lực và chịu tải tốt. | |
| 14 | Chốt chẻ | 1,5x25 | 160 | Cái | Chất liệu bằng Inox uốn cong hay gập đôi được, có cường độ chịu lực và chịu tải tốt. | |
| 15 | Chốt chẻ | 3x50 | 20 | Cái | Chất liệu bằng Inox uốn cong hay gập đôi được, có cường độ chịu lực và chịu tải tốt. | |
| 16 | Dây cáp điện | HD | 2 | Cái | Đúng chủng loại. Kiểm tra điện trở cách điện giữa hai lớp vỏ và lõi ≥20 MΩ, kiểm tra hai đầu dây thông mạch. | |
| 17 | Đai ốc | Ф3; Ф4 | 200 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu | |
| 18 | Đầu cắm | 2РТ20П3ЗШ7 | 1 | Cái | Nguyên vẹn, ký hiệu rõ ràng, các chân không bị cong, gỉ, kiểm tra độ cách điện giữa các chân và vỏ, không nhỏ hơn 20 MΩ. | |
| 19 | Đầu cắm | ШР20ПЗЭШ7 | 1 | Cái | Nguyên vẹn, ký hiệu rõ ràng, các chân không bị cong, gỉ, kiểm tra độ cách điện giữa các chân và vỏ, không nhỏ hơn 20 MΩ. | |
| 20 | Đầu cắm truyền cảm | П-15Б | 1 | Cái | Nguyên vẹn, ký hiệu rõ ràng, các chân không bị cong, gỉ, kiểm tra độ cách điện giữa các chân và vỏ, không nhỏ hơn 20 MΩ. | |
| 21 | Đầu cắm truyền cảm | П-1Б | 3 | Cái | Nguyên vẹn, ký hiệu rõ ràng, các chân không bị cong, gỉ, kiểm tra độ cách điện giữa các chân và vỏ, không nhỏ hơn 20 MΩ. | |
| 22 | Đầu nối bình | ЛМ375Я-11-50 | 2 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu. | |
| 23 | Đầu nối truyền cảm | П-15Б | 1 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu,các chân không bị cong vênh, tiếp xúc tốt. | |
| 24 | Đầu nối truyền cảm | П-1Б | 3 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu, các chân không bị cong vênh, tiếp xúc tốt. | |
| 25 | Đệm lót | Ф3; Ф5 | 200 | Cái | Đúng ký hiệu, chủng loại, kiểm tra đường kính trong F3; F5. | |
| 26 | Đệm sao | Ф4 | 100 | Cái | Đúng ký hiệu, chủng loại, kiểm tra đường kính trong F4. | |
| 27 | Đệm vênh | Ф4 | 100 | Cái | Đúng ký hiệu, chủng loại, kiểm tra đường kính trong F4 | |
| 28 | Đi ốt | Д-4007 | 7 | Cái | Đúng chủng loại, nguyên vẹn, ký hiệu rõ ràng, kiểm tra chân A và chân K, phân cực thuận: Thông mạch, phân cực ngược: Hở mạch. | |
| 29 | Đinh tán | 3558A-3-8 | 1 | Kg | Đúng chủng loại, nguyên vẹn, kí hiệu rõ ràng, đo kích thước đúng 3-8. | |
| 30 | Đinh tán | Ф4x8 | 0,4 | Kg | Đúng chủng loại, nguyên vẹn, kí hiệu rõ ràng, đo kích thước đúng 4-8. | |
| 31 | Động cơ | ДГ-0б5ТА | 1 | Cái | Rô to không bị kẹt, hoạt động tốt. | |
| 32 | Động cơ | 16-34C-Y08 | 1 | Cái | Rô to không bị kẹt, hoạt động tốt. | |
| 33 | Êcu | Ф3 | 100 | Cái | Đúng ký hiệu, chủng loại, không chờn ren, kiểm tra đường kính trong F3. | |
| 34 | Êcu | Ф5 | 40 | Cái | Đúng ký hiệu, chủng loại, không chờn ren, kiểm tra đường kính trong F3. | |
| 35 | Giá cố định của la bàn từ | КИ-13 | 2 | Cái | Đúng chủng loại kích thước. | |
| 36 | IC | РС-817 | 8 | Cái | Đúng ký hiệu, chủng loại, nguyên vẹn, không bị gãy chân. | |
| 37 | Kim đồng hồ A | M-9C | 1 | Cái | Đúng chủng loại kích thước kim dài 12mm. | |
| 38 | Lò xo | 525504-43 | 1 | Cái | Không gỉ, sét. Độ đàn hồi tốt, Lo=43mm. | |
| 39 | Lò xo | 524104-36 | 1 | Cái | Không gỉ, sét. Độ đàn hồi tốt; Lo=45mm. | |
| 40 | Lò xo đồng hồ | AM-9C | 2 | Cái | Không bị gỉ, nứt. Đàn hồi tốt. | |
| 41 | Lò xo xilanh dỡ tải | 525125-35 | 2 | Cái | Lo=110±2 mm; P1= 140±7 N; L1= 90 mm; P2= 350±18; L2= 60 mm. | |
| 42 | Lò xo xilanh dỡ tải | 525125-36 | 4 | Cái | Lo= 28±1 mm; L1= 16,5 mm; P1= 1215±10 N | |
| 43 | Lò xo xilanh dỡ tải | 525910-27 | 2 | Cái | Lo=67-1,5 mm; P1= 67±4 N; L1= 55 mm; P2= 130±5; L2= 45 mm. | |
| 44 | Mặt kính của la bàn từ | КИ-13 | 2 | Cái | Không bị nứt vỡ, trầy xước, mờ. | |
| 45 | Mặt kính đồng hồ | AM-9C | 1 | Cái | Không bị nứt vỡ, trầy xước, mờ. | |
| 46 | Mặt kính đồng hồ | АЧС-1 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu rõ ràng. | |
| 47 | Ổ bi | NU1006 | 2 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu rõ ràng. | |
| 48 | Ổ bi | Ш8 | 3 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu rõ ràng. | |
| 49 | Pin | CMOS | 1 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu rõ ràng. | |
| 50 | Rô to | 1122 65m CБ-21 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu rõ ràng. | |
| 51 | Rô to | 8943911.0 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu rõ ràng. | |
| 52 | Rô to | 8943935.0 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu rõ ràng. | |
| 53 | Rô to | ПТ-200 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu rõ ràng; Stato không bị gỉ sét. | |
| 54 | Stato | 8943934.0 | 1 | Cái | Nguyên vẹn, ký hiệu, giá trị rõ ràng; Kiểm tra giá trị điện dung: Т600-1200-II ±10% | |
| 55 | Tụ điện | Т600-1200-II | 1 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu rõ ràng; | |
| 56 | Thanh lắc truyền cảm | П-15Б | 1 | Cái | Thanh lắc truyền cảm nhẹ nhàng, không rung lắc. | |
| 57 | Trục | 8205049.0 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu rõ ràng; Trục không bị gỉ sét. | |
| 58 | Trục dẫn động | 8920537.0 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, ký hiệu rõ ràng; Trục không bị gỉ sét. | |
| 59 | Truyền cảm cánh lái lên xuống | OA41SKF1Y | 3 | Cái | Nguyên vẹn, đầy đủ, đồng bộ, đúng chủng loại. | |
| 60 | Vít | 4x10 | 310 | Cái | Đúng kích thước, chủng loại, không bị trờn ren. | |
| 61 | Vít | 5x10 | 100 | Cái | Đúng kích thước, chủng loại, không bị trờn ren. | |
| 62 | Vít | 5x10 | 0,4 | Kg | Đúng kích thước, chủng loại, không bị trờn ren. | |
| 63 | Vít | 3x10 | 100 | Cái | Đúng kích thước, chủng loại, không bị trờn ren. | |
| 64 | Vỏ máy của la bàn từ | КИ-13 | 2 | Cái | Đúng chủng loại, không có vết xước, han gỉ trên bề mặt. | |
| 65 | Vỏ máy đồng hồ | АЧС-1 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, không có vết xước, han gỉ trên bề mặt. | |
| 66 | Vỏ truyền cảm | 8901449.0 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, không có vết xước, han gỉ trên bề mặt. | |
| 67 | Vòng bi | 6-600 89T | 1 | Cái | Nguyên vẹn, đầy đủ, không có các hư hỏng khác, không bị rơ kẹt. | |
| 68 | Vòng bi | 5-23Ж1ЕТУ100/6 | 1 | Cái | Nguyên vẹn, đầy đủ, không có các hư hỏng khác, không bị rơ kẹt. | |
| 69 | Vòng bi | 6-7508 | 3 | Cái | Nguyên vẹn, đầy đủ, không có các hư hỏng khác, không bị rơ kẹt. | |
| 70 | Vú mỡ | Ø6mm | 56 | Cái | Không bị gỉ, sét. Không bị rơ kẹt, Ø6mm. | |
| 71 | Xen xin | 905Б-СБ | 1 | Cái | Đúng chủng loại, kiểm tra điện trở không nhỏ hơn 20 MΩ; Làm việc đồng bộ. | |
| 72 | Xen xin | A16 | 1 | Cái | Đúng chủng loại, kiểm tra điện trở không nhỏ hơn 20 MΩ; Làm việc đồng bộ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi