Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:26:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,142,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng- Trong 02 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 02 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cắt bê tông cầm tay - công suất: ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc - công suất:≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn - công suất:≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rùi - công suất:≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn - công suất:≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện - công suất:≥ 13kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đục bê tông - công suất:≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ :≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào dung tích gầu: ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trường tiểu học Vĩnh Hùng; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Dân dụng. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Kèm theo các quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt thiết kế kỹ thuật) - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự gói thầu, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm) - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công (Các tài liệu kèm theo về thỏa thuận thuê mua, chứng minh khả năng huy động và tình hình hoạt động của máy móc) - Báo cáo tài chính (Cung cấp tài liệu chứng minh Doanh thu từ hoạt động xây lắp của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021) - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vĩnh Hùng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Hùng. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. 0919696533 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế toán - ngân sách UBND xã Vĩnh Hùng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 238,9488 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 343,04 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 606,2762 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 35,0576 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 2.394,9575 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 680,7762 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 4,4924 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 115,9998 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 115,9998 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 115,9998 | m3 |
| B | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 29,9191 | m3 |
| 2 | Xây tường ốp tường bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,6841 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 845,6116 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 678,268 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 167,3866 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 348,2812 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 636,4964 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.293,984 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.538,2604 | m2 |
| C | Chống thấm mái | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 71,376 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 71,376 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 9,044 | 100m2 |
| D | Lát nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT: 500x500mm | Theo HSTK được duyệt | 606,2762 | m2 |
| E | Tam cấp sảnh chính+sảnh phụ | |||
| 1 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 42,7485 | m2 |
| F | Cửa, hoa sắt | |||
| 1 | Cửa đi hệ cửa nhôm hệ 55, cửa 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 56,84 | m2 |
| 2 | Cửa sổ hệ cửa nhôm hệ 55, cửa 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 55,68 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 67,36 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa sổ, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 106,56 | m2 |
| G | Lan can cầu thang, lan can hành lang | |||
| 1 | Lắp đặt lan can sắt hộp (sơn tĩnh điện) cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 14,28 | m |
| 2 | Gia công lan can bằng thép hộp (sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt | 899,38 | kg |
| H | Thoát nước mái : | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| I | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng 500x250x200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng 400x250x200 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện phòng 300x250x200 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Hộp nối phân dây | Theo HSTK được duyệt | 32 | hộp |
| 13 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Dây cáp nguồn 3x35+1x25mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 320 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mm | Theo HSTK được duyệt | 904 | m |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 15 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5 | 100m3 |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,9018 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,164 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,589 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,589 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,596 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,5794 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,6128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,4242 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,253 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,6745 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,051 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 144 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát thành rãnh dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 235,378 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt | 0,3006 | 100m3 |
| L | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,1893 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 101,8926 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng- Trong 02 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 02 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy khoan cắt bê tông cầm tay - công suất: ≥0,62 kW | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc - công suất:≥ 5kW | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn - công suất:≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm rùi - công suất:≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn - công suất:≥ 5kW | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện - công suất:≥ 13kW | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đục bê tông - công suất:≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ :≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu: ≥ 0,7m3 | Còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi