Gói thầu: Xây dựng công trình Đường Kpă Klơng: Vỉa hè và hạng mục khác (đoạn từ Sân vận động đến đường Trần Phú)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Đường Kpă Klơng: Vỉa hè và hạng mục khác (đoạn từ Sân vận động đến đường Trần Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:18:00 đến ngày 2022-07-18 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,152,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45608E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc Quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.420.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.012.840.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu độc lậpChỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu liên danh Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đường Kpă Klơng: Vỉa hè và hạng mục khác (đoạn từ Sân vận động đến đường Trần Phú) Đường Kpă Klơng: Vỉa hè và hạng mục khác (đoạn từ Sân vận động đến đường Trần Phú) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A - Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây d=30cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d=30cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | Cây |
| 3 | Đập phá bê tông móng trụ điện | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km đường loại 4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,5 | 1m3/km |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km đường loại 5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,5 | 1m3/km |
| 6 | Đào móng trụ điện mới và đào đất dây cáp ngầm | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,49 | 1 m3 |
| 7 | Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | 1 Cột |
| 8 | Măng sông nối ống d40/50 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE d50/65 | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | 1 m |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | 1 Cột |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 98,19 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 152,28 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp | Đáp ứng Mục III Chương V | 406,902 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km | Đáp ứng Mục III Chương V | 406,902 | 1m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3,8km | Đáp ứng Mục III Chương V | 406,902 | 1m3/km |
| 6 | Đắp nền đường lu lèn K=0,95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 836,88 | 1 m3 |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường lu lèn K=0,95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 123,87 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm lớp trên | Đáp ứng Mục III Chương V | 619,35 | 1 m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng Mục III Chương V | 619,35 | 1 m2 |
| 4 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 61,67 | 1kg |
| 5 | Gỗ đệm khe co dãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 6 | Cắt khe thi công | Đáp ứng Mục III Chương V | 109,14 | 1 m |
| 7 | Ván khuôn lối vào, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,11 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 123,79 | 1 m3 |
| D | Bó vỉa, L=493,64m | |||
| 1 | Đào đất chân bó vỉa | Đáp ứng Mục III Chương V | 44,34 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Đáp ứng Mục III Chương V | 113,54 | 1 m2 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,28 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 51,59 | 1 m3 |
| 5 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép dầm D d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép gờ dầm D d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm D | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,07 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,36 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt dầm D | Đáp ứng Mục III Chương V | 23 | 1 c/kiện |
| E | Vỉa hè S=3.249,97m2 | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 86,1 | 1 m3 |
| 2 | Đệm lớp cát dày 3cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 96,31 | 1 m3 |
| 3 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 3.210,39 | 1 m2 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch block KT(30x30x5)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 3.210,39 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông hắn mép vỉa hè | Đáp ứng Mục III Chương V | 92,71 | 1 m2 |
| 6 | Chắn mép bê tông đá 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,64 | 1 m3 |
| F | Ô trồng cây: 104 hố | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,49 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây tận dụng | Đáp ứng Mục III Chương V | 20,8 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hố trồng cây | Đáp ứng Mục III Chương V | 274,56 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông hố trồng cây đá 2x4 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,73 | 1 m3 |
| 5 | Quét vôi 3 nước | Đáp ứng Mục III Chương V | 120,64 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cây giáng hương (đường kính gốc 12cm) | Đáp ứng Mục III Chương V | 104 | 1 cây |
| 7 | Chăm sóc cây mới trồng 90 ngày | Đáp ứng Mục III Chương V | 104 | 1 cây |
| G | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,88 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,22 | 1 m3 |
| 4 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,51 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 30,59 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép gối ga d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,222 | 1 Tấn |
| 7 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,62 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,034 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,171 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan G | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,58 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 22 | 1 c/kiện |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,77 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Đáp ứng Mục III Chương V | 49,22 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,5 | 1 m3 |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,19 | 1 tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,442 | 1 tấn |
| 18 | Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,011 | 1 tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm chắn rác | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,643 | 1 tấn |
| 20 | Gia cống thép ống D21 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,22 | 1 m |
| 21 | Sơn sắt thép 3 lớp | Đáp ứng Mục III Chương V | 24,84 | 1m2 |
| 22 | Đào móng mương | Đáp ứng Mục III Chương V | 203,58 | 1 m3 |
| 23 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 24,77 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 37,65 | 1 m3 |
| 25 | Xây mương đá hộc mới VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 81,07 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn gối đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 180,16 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 19,82 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép tròn tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,41 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,582 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan G | Đáp ứng Mục III Chương V | 135,12 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 18,02 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 563 | 1 c/kiện |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 20,58 | 1 m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 37,02 | 1 m3 |
| 35 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,06 | 1 m3 |
| 36 | Lắp đặt ống cống d80 không chịu lực đoạn L=2,5m | Đáp ứng Mục III Chương V | 12 | 1 đoạn |
| 37 | Nối ống cống bằng VXM đường kính ống 800mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 11 | 1mối nối |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Trục biển báo cũ và lắp đặt lại | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 3 | Thép chống xoay d14 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,001 | 1 Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45608E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc Quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.420.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.012.840.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đối với nhà thầu độc lậpChỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) | 1 | 1 |
| 4 | Đối với nhà thầu liên danh Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công: | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu rung | 25T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5Kw | 3 |
| 3 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 5 | Máy đào | ≤ 1,6m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5Kw | 2 |
| 9 | Ô tô bồn tưới nước | 5m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 10T | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi