Gói thầu: Xây dựng công trình Đường Kpă Klơng: Vỉa hè và hạng mục khác (đoạn từ Sân vận động đến đường Trần Phú)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704051-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình Đường Kpă Klơng: Vỉa hè và hạng mục khác (đoạn từ Sân vận động đến đường Trần Phú)
Số hiệu KHLCNT 20220682986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 14:18:00 đến ngày 2022-07-18 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45608E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc Quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.420.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.012.840.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đối với nhà thầu độc lậpChỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhà thầu liên danh Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Đường Kpă Klơng: Vỉa hè và hạng mục khác (đoạn từ Sân vận động đến đường Trần Phú)
Đường Kpă Klơng: Vỉa hè và hạng mục khác (đoạn từ Sân vận động đến đường Trần Phú)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai; Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quang Minh Phát - Gia Lai; Địa chỉ: 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kông Chro. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai; Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai;


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A - Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1Chặt cây d=30cmĐáp ứng Mục III Chương V5Cây
2Đào gốc cây d=30cmĐáp ứng Mục III Chương V5Cây
3Đập phá bê tông móng trụ điệnĐáp ứng Mục III Chương V0,51 m3
4Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km đường loại 4Đáp ứng Mục III Chương V0,51m3/km
5Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km đường loại 5Đáp ứng Mục III Chương V0,51m3/km
6Đào móng trụ điện mới và đào đất dây cáp ngầmĐáp ứng Mục III Chương V5,491 m3
7Tháo dỡ trụ đèn chiếu sángĐáp ứng Mục III Chương V11 Cột
8Măng sông nối ống d40/50Đáp ứng Mục III Chương V21 cái
9Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE d50/65Đáp ứng Mục III Chương V101 m
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng Mục III Chương V11 Bộ
11Rải cáp ngầmĐáp ứng Mục III Chương V101 m
12Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M150Đáp ứng Mục III Chương V0,051 m3
13Bê tông móng đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,51 m3
14Lắp dựng cột đènĐáp ứng Mục III Chương V11 Cột
B Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V98,191 m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V152,281 m3
3Đào xúc đất để đắpĐáp ứng Mục III Chương V406,9021 m3
4Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1kmĐáp ứng Mục III Chương V406,9021m3/km
5Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3,8kmĐáp ứng Mục III Chương V406,9021m3/km
6Đắp nền đường lu lèn K=0,95Đáp ứng Mục III Chương V836,881 m3
C Mặt đường BTXM
1Xử lý khuôn đường lu lèn K=0,95Đáp ứng Mục III Chương V123,871 m3
2Đệm đá dăm dày 10cm lớp trênĐáp ứng Mục III Chương V619,351 m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng Mục III Chương V619,351 m2
4Nhựa đường chèn khe co, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V61,671kg
5Gỗ đệm khe co dãnĐáp ứng Mục III Chương V0,061 m3
6Cắt khe thi côngĐáp ứng Mục III Chương V109,141 m
7Ván khuôn lối vào, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V5,111 m2
8Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M250Đáp ứng Mục III Chương V123,791 m3
D Bó vỉa, L=493,64m
1Đào đất chân bó vỉaĐáp ứng Mục III Chương V44,341 m3
2Ván khuôn bó vỉa đan rãnhĐáp ứng Mục III Chương V113,541 m2
3Đệm móng đá 4x6Đáp ứng Mục III Chương V17,281 m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V51,591 m3
5Gỗ ván chèn khe co, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V0,11 m3
6Cốt thép dầm D dĐáp ứng Mục III Chương V0,0371 tấn
7Cốt thép gờ dầm D d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0631 tấn
8Ván khuôn dầm DĐáp ứng Mục III Chương V10,071 m2
9Bê tông đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V1,361 m3
10Lắp đặt dầm DĐáp ứng Mục III Chương V231 c/kiện
E Vỉa hè S=3.249,97m2
1Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V86,11 m3
2Đệm lớp cát dày 3cmĐáp ứng Mục III Chương V96,311 m3
3Đệm VXM M50 dày 2cmĐáp ứng Mục III Chương V3.210,391 m2
4Lát vỉa hè bằng gạch block KT(30x30x5)cmĐáp ứng Mục III Chương V3.210,391 m2
5Ván khuôn bê tông hắn mép vỉa hèĐáp ứng Mục III Chương V92,711 m2
6Chắn mép bê tông đá 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V4,641 m3
F Ô trồng cây: 104 hố
1Đào đất hố trồng câyĐáp ứng Mục III Chương V7,491 m3
2Đắp đất hố trồng cây tận dụngĐáp ứng Mục III Chương V20,81 m3
3Ván khuôn hố trồng câyĐáp ứng Mục III Chương V274,561 m2
4Bê tông hố trồng cây đá 2x4 M150Đáp ứng Mục III Chương V13,731 m3
5Quét vôi 3 nướcĐáp ứng Mục III Chương V120,641 m2
6Trồng cây giáng hương (đường kính gốc 12cm)Đáp ứng Mục III Chương V104 1 cây
7Chăm sóc cây mới trồng 90 ngàyĐáp ứng Mục III Chương V1041 cây
G Hệ thống thoát nước
1Đào móng hố ga bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V11,881 m3
2Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V2,821 m3
3Bê tông đáy ga đá 2x4 M150Đáp ứng Mục III Chương V4,221 m3
4Xây thành hố ga đá hộc VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V10,511 m3
5Ván khuôn gối gaĐáp ứng Mục III Chương V30,591 m2
6Gia công cốt thép gối ga dĐáp ứng Mục III Chương V0,2221 Tấn
7Bê tông gối đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V2,621 m3
8Cốt thép tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,0341 tấn
9Cốt thép tấm đan d=12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,1711 tấn
10Ván khuôn tấm đan GĐáp ứng Mục III Chương V8,581 m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V1,871 m3
12Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V221 c/kiện
13Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V7,771 m3
14Ván khuôn đổ bê tông hố thuĐáp ứng Mục III Chương V49,221 m2
15Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V5,51 m3
16Gia công lắp đặt cốt thép góc các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,191 tấn
17Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,4421 tấn
18Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16Đáp ứng Mục III Chương V0,0111 tấn
19Lắp dựng tấm chắn rácĐáp ứng Mục III Chương V0,6431 tấn
20Gia cống thép ống D21Đáp ứng Mục III Chương V3,221 m
21Sơn sắt thép 3 lớpĐáp ứng Mục III Chương V24,841m2
22Đào móng mươngĐáp ứng Mục III Chương V203,581 m3
23Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V24,771 m3
24Bê tông móng mương đá 2x4 M150Đáp ứng Mục III Chương V37,651 m3
25Xây mương đá hộc mới VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V81,071 m3
26Ván khuôn gối đanĐáp ứng Mục III Chương V180,161 m2
27Bê tông gối mương đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V19,821 m3
28Cốt thép tròn tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,411 tấn
29Cốt thép gờ tấm đan d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V1,5821 tấn
30Ván khuôn tấm đan GĐáp ứng Mục III Chương V135,121 m2
31Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V18,021 m3
32Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V5631 c/kiện
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Đáp ứng Mục III Chương V20,581 m3
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Mục III Chương V37,021 m3
35Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V8,061 m3
36Lắp đặt ống cống d80 không chịu lực đoạn L=2,5mĐáp ứng Mục III Chương V121 đoạn
37Nối ống cống bằng VXM đường kính ống 800mmĐáp ứng Mục III Chương V111mối nối
H An toàn giao thông
1Trục biển báo cũ và lắp đặt lạiĐáp ứng Mục III Chương V11 Cái
2Bê tông móng đá 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V0,131 m3
3Thép chống xoay d14Đáp ứng Mục III Chương V0,0011 Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45608E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc Quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.420.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.012.840.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đối với nhà thầu độc lậpChỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
3 Đội trưởng thi công: 1 Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)11
4 Đối với nhà thầu liên danh Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
6 Đội trưởng thi công: 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu rung 25T1
2 Máy cắt uốn thép 5Kw3
3 Máy hàn 23Kw2
4 Máy trộn bê tông 250l2
5 Máy đào ≤ 1,6m32
6 Máy đầm bàn 1Kw2
7 Máy lu bánh thép 10T1
8 Máy đầm dùi 1,5Kw2
9 Ô tô bồn tưới nước 5m31
10 Ô tô tự đổ 10T2
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->