Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SNKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:17:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,258,626,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.887939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77587E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.038.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.843.114.000 đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông.Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.281.038.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.038.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.843.114.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát nước:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công điện chiếu sáng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng công cộng) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công điện chiếu sáng công cộng), có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5,0m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5,0m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 10 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (công suất ≥ 110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi (công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 9 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 9 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh lốp (tải trọng lu ≥ 16 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp (tải trọng lu ≥ 16 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung (lực rung ≥ 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung (lực rung ≥ 25 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất rải ≥ 50m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất rải ≥ 50m3/h)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12 m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12 m)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt (công suất ≥ 5,0 kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt (công suất ≥ 5,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 70kg)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp Đường hẻm nước đá 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SNKT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa.
+ Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, H. Đức Hoà, Long An.
+ Số điện thoại: 0272 3851 274. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa + Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, H. Đức Hòa, Long An. + Số điện thoại: 0272 3852 044. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, Long An. + Số điện thoại: 0272 3886 009. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống dọc cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,311 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,402 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp ga, đà hầm... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,757 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông nắp ga đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép tấm nắp ga, đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp đan đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 15 | Gia công thép tấm nhúng nóng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt gối cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bít đầu ống PVC d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( phần từ đáy móng lên qua khỏi lương cống ) khối lượng 50% khối lượng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,225 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất trên lưng cống từ lớp cát đến lớp sỏi dày trung bình 30cm, khối lượng 50% khối lượng đất đắp lưng cống. bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,225 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,635 | 100m3 |
| 27 | Đắp sỏinền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m3 |
| 28 | Sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,779 | m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá vải, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,673 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | 100m2 |
| 6 | Rải ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,859 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,7 | m3 |
| 8 | Xoa mặt , lăn rulo tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,859 | m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,673 | 10m |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,139 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, hệ xà gồ gỗ, dàn giáo công cụ, ván khuôn sàn máI, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,591 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,125 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cần đèn |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 13 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu cáp |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cửa |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.887939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77587E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.038.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.843.114.000 đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông.Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.281.038.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.038.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.843.114.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát nước:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cống BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công điện chiếu sáng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng công cộng) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công điện chiếu sáng công cộng), có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị xây lắp ≥ 2.281.038.000 đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) | Ô tô tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5,0m3) | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5,0m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 3 | Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 10 tấn) | Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 10 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 4 | Máy ủi (công suất ≥ 110CV) | Máy ủi (công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 5 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 9 tấn) | Xe lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 9 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 7 | Xe lu bánh lốp (tải trọng lu ≥ 16 tấn) | Xe lu bánh lốp (tải trọng lu ≥ 16 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 8 | Xe lu rung (lực rung ≥ 25 tấn) | Xe lu rung (lực rung ≥ 25 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất rải ≥ 50m3/h) | Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất rải ≥ 50m3/h)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 10 | Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12 m) | Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12 m)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít) | Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt (công suất ≥ 5,0 kw) | Máy cắt uốn sắt (công suất ≥ 5,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw) | Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw) | Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 70kg) | Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 70kg)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 16 | Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw) | Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy thủy bình.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi