Gói thầu: Gói thầu số 01: Nền, mặt đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728131-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nền, mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20220665197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/NĐ-CP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 14:14:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,581,289,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74386E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, mặt đường bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu (Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.721.000.000 đồng)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+ Phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành), hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.163.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu chứng minh Chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận với vai trò là Chỉ huy trưởng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Trường hợp nhà thầu chứng minh nhân sự bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận với vai trò là Chỉ huy trưởng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Nền, mặt đường
Công trình: Đường kênh 3
120 Ngày
E-CDNT 3 Nghị định 35/NĐ-CP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG , địa chỉ: Lô A14-16 đường số 20, khu tái định cư Nam An Hòa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đức Trọng Kiên Giang Địa chỉ: Lô A14-16, đường số 20, khu tái định cư Nam An Hòa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Đồng Lập Phát; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đức Trọng Kiên Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP ĐTXD Thương mại Kiểm định Thiên Phát Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG , địa chỉ: Lô A14-16 đường số 20, khu tái định cư Nam An Hòa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đức Trọng Kiên Giang Địa chỉ: Lô A14-16, đường số 20, khu tái định cư Nam An Hòa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….), tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đức Trọng Kiên Giang Địa chỉ: Lô A14-16, đường số 20, khu tái định cư Nam An Hòa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất, Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất, Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK BVTC được duyệt18,3153100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK BVTC được duyệt7,097100M3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC được duyệt19,971100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC được duyệt183,51M3
5Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD)Theo HSTK BVTC được duyệt62,37100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmTheo HSTK BVTC được duyệt16,5073tấn
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK BVTC được duyệt5,5221100M2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC được duyệt747,8355m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo HSTK BVTC được duyệt1cái
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK BVTC được duyệt420,744100m
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK BVTC được duyệt0,3053tấn
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK BVTC được duyệt22,56100M2
13Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo HSTK BVTC được duyệt8,0706100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK BVTC được duyệt8,8777100M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74386E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, mặt đường bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu (Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.721.000.000 đồng)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+ Phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành), hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.163.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu chứng minh Chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận với vai trò là Chỉ huy trưởng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Trường hợp nhà thầu chứng minh nhân sự bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận với vai trò là Chỉ huy trưởng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.1
2 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.1
3 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.1
4 Máy cắt uốn cốt thép Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.1
5 Máy ủi Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.1
6 Máy hàn điện Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.1
7 Máy bơm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.1
8 Máy lu Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.1
9 Máy đào Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.1
10 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn GTGT hoặc giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu), nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->