Gói thầu: Chi phí bảo dưỡng trang thiết bị y tế năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Chi phí bảo dưỡng trang thiết bị y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713715 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 (QĐ số 1058/QĐ-SYT ngày 24/12/2021 của Sở Y tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:51:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong việc lắp đặt, tháo dỡ, bảo dưỡng bảo trì, sửa chữa các thiết bị y tế. Được đào tạo về vận hành, bảo dưỡng trang thiết bị y tế (Có giấy tờ chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí bảo dưỡng trang thiết bị y tế năm 2022 Chi phí bảo dưỡng trang thiết bị y tế năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 (QĐ số 1058/QĐ-SYT ngày 24/12/2021 của Sở Y tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu theo quy định 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 5. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ theo quy định; 6. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | + Các hợp đồng tương tự đã thực hiện + Cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu, Địa chỉ: Tiểu khu Bệnh viện - Thị trấn nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu, Địa chỉ: Tiểu khu Bệnh viện - Thị trấn nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều trị điện từ trường điện tĩnh | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 2 | Máy điều trị từ trường trị liệu toàn thân | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 3 | Máy sóng ngắn điều trị | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 4 | Máy trị liệu sóng ngắn liên tục và ngắt quãng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 5 | Máy đóng gói thuốc | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 6 | Máy sắc thuốc áp suất | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 7 | Máy điện phân, điện xung | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 8 | Máy siêu âm điều trị đa tần | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 9 | Máy châm cứu không dùng kim | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 10 | Bàn kéo giãn cột sống | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 11 | Máy ly tâm Fleta 40P | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 12 | Máy ly tâm Labnet | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 13 | Máy laze trị liệu năng lượng cao | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 14 | Máy laze điều trị 25W | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 15 | Bơm tiêm điện | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 7 | |
| 16 | Bơm tiêm điện | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 17 | Bơm tiêm điện | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 4 | |
| 18 | Bơm truyền dịch | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 4 | |
| 19 | Dao mổ điện | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 20 | Dao mổ điện cao tần lưỡng cực | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 21 | Dao mổ điện excell | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 22 | Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 23 | Hệ thống chụp vú | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hệ thống | 1 | |
| 24 | Holter điện tim | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 25 | Hệ thống chụp X-Quang kỹ thuật số | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hệ thống | 1 | |
| 26 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cái | 3 | |
| 27 | Máy chạy thận chu kỳ (Dialog +) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 3 | |
| 28 | Máy chụp Xquang cao tần | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hệ thống | 1 | |
| 29 | Máy điện não đồ | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 30 | Máy điện tim 3 cần | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 31 | Máy điện tim 3 kênh | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 32 | Máy điện tim | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 33 | Máy đo nồng độ Oxy | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 34 | Máy đo độ loãng xương | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hệ thống | 1 | |
| 35 | Máy đo lưu huyết não | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Bộ | 1 | |
| 36 | Máy đo huyết áp để bàn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 37 | Máy đo nồng độ oxy bão hòa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 38 | Máy gây mê kèm thở | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 39 | Máy gây mê kèm thở | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 40 | Máy hút dịch | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 4 | |
| 41 | Máy giặt Imesa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 42 | Máy giặt Công nghiệp | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 43 | Máy gây mê kèm thở COMPACT | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 44 | Máy hút dịch chạy điện | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 45 | Máy hút dịch áp lực thấp Constant | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 46 | Máy hút dịch chạy điện Thomas | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 47 | Máy hút dịch Medi-pump | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 48 | Máy siêu âm điều trị đa tần | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 49 | Máy khí dung siêu âm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 13 | |
| 50 | Máy monitor | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 51 | Máy sấy đồ vải | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 52 | Máy soi cổ tử cung Kernel | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 53 | Máy siêu âm màu 4D | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 54 | Máy phá rung tim và tạo nhịp | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 55 | Máy phá rung và tạo nhịp | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 56 | Máy siêu âm xách tay đen trắng 2 đầu dò | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 57 | Máy siêu âm 4D UGEI60 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 58 | Máy siêu âm Dopler Siemens | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 59 | Máy sấy JSR | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 60 | Máy tạo oxy | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 9 | |
| 61 | Máy thở CPAP | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 62 | Máy thở CPAP Dolphin | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 63 | Máy thở Drager | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 64 | Máy thở Cpap không xâm nhập | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 65 | Máy thở sơ sinh | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 66 | Máy thận Fresenius 4008S | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 3 | |
| 67 | Máy thận Fresenius 4008H | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 68 | Máy truyền dịch | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 69 | Monitor theo dõi BN 5 thông số | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 70 | Monitor theo dõi bệnh nhân | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 12 | |
| 71 | Nồi hấp áp lực | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 72 | Nồi hấp tiệt trùng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 73 | Monitor theo dõi sản khoa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 74 | Monitor theo dõi sản khoa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 75 | Máy truyền dịch Terumo | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 2 | |
| 76 | Tủ sấy JSR | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 3 | |
| 77 | Tủ sấy tiệt trùng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 | |
| 78 | Tủ sấy | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Máy | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Có kinh nghiệm trong việc lắp đặt, tháo dỡ, bảo dưỡng bảo trì, sửa chữa các thiết bị y tế. Được đào tạo về vận hành, bảo dưỡng trang thiết bị y tế (Có giấy tờ chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi