Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ Tổ chức các hoạt động kỷ niệm 40 năm thành lập Cục Sở hữu trí tuệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728541-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ |
| Tên gói thầu | Cung cấp các dịch vụ Tổ chức các hoạt động kỷ niệm 40 năm thành lập Cục Sở hữu trí tuệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722474 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí được để lại (chi thường xuyên) năm 2022 và Quỹ phúc lợi của Cục Sở hữu trí tuệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:38:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,650,000 VNĐ ((Mười hai triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét nghĩa là hợp đồng tổ chức hoạt động kỷ niệm hoặc hợp đồng tương tự về diễn đàn(Nhà thầu scan và nộp kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.765.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch;-Có chứng chỉ tiếng anh trình độ C;-Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhân sự làm việc liên quan tới tổ chức hội nghị, hội thảo (Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận của cơ quan nơi nhân sự đã hoặc đang làm việc hoặc các tài liệu có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành ngoại ngữ (tiếng Anh)/văn hóa du lịch. Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhân sự làm việc liên quan tới tổ chức hội nghị, hội thảo (Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận của cơ quan nơi nhân sự đã hoặc đang làm việc hoặc các tài liệu có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuật cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhân sự làm việc liên quan tới tổ chức hội nghị, hội thảo (Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận của cơ quan nơi nhân sự đã hoặc đang làm việc hoặc các tài liệu có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế. Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhân sự làm việc liên quan tới tổ chức hội nghị, hội thảo (Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận của cơ quan nơi nhân sự đã hoặc đang làm việc hoặc các tài liệu có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các dịch vụ Tổ chức các hoạt động kỷ niệm 40 năm thành lập Cục Sở hữu trí tuệ Tổ chức các hoạt động kỷ niệm 40 năm thành lập Cục Sở hữu trí tuệ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí được để lại (chi thường xuyên) năm 2022 và Quỹ phúc lợi của Cục Sở hữu trí tuệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp; - Báo cáo kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính (có xác nhận của cơ quan thuế) hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) và xác nhận không nợ thuế đến hết Quí I/2022; - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT; - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ - Địa chỉ: 386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội– SĐT: 024.3858 3069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ - Địa chỉ: 386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội– SĐT: 024.3858 3069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ - Địa chỉ: 386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội– SĐT: 024.3858 3069 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Sở hữu trí tuệ - Địa chỉ: 386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội– SĐT: 024.3858 3069 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ “Tổ chức các hoạt động kỷ niệm 40 năm thành lập Cục Sở hữu trí tuệ” | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét nghĩa là hợp đồng tổ chức hoạt động kỷ niệm hoặc hợp đồng tương tự về diễn đàn(Nhà thầu scan và nộp kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.765.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch;-Có chứng chỉ tiếng anh trình độ C;-Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhân sự làm việc liên quan tới tổ chức hội nghị, hội thảo (Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận của cơ quan nơi nhân sự đã hoặc đang làm việc hoặc các tài liệu có giá trị tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp | 5 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành ngoại ngữ (tiếng Anh)/văn hóa du lịch. Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhân sự làm việc liên quan tới tổ chức hội nghị, hội thảo (Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận của cơ quan nơi nhân sự đã hoặc đang làm việc hoặc các tài liệu có giá trị tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuật cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhân sự làm việc liên quan tới tổ chức hội nghị, hội thảo (Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận của cơ quan nơi nhân sự đã hoặc đang làm việc hoặc các tài liệu có giá trị tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên thiết kế | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế. Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhân sự làm việc liên quan tới tổ chức hội nghị, hội thảo (Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận của cơ quan nơi nhân sự đã hoặc đang làm việc hoặc các tài liệu có giá trị tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi