Gói thầu: Thuê nhân công bốc xếp hành lý hàng hóa và vệ sinh tàu bay - Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc - Chi nhánh Tổng Công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Thuê nhân công bốc xếp hành lý hàng hóa và vệ sinh tàu bay - Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716204 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thuê dịch vụ vận chuyển, bốc xếp thuộc Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:34:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,319,983,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc - Chi nhánh Tổng Công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê nhân công bốc xếp hành lý hàng hóa và vệ sinh tàu bay - Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc Thuê vận chuyển, bốc xếp năm 2022 tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thuê dịch vụ vận chuyển, bốc xếp thuộc Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự; - Bản sao công chứng hồ sơ báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 02 năm gần nhất, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Nhà thầu cung cấp danh sách, hồ sơ lý lịch, bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ theo yêu cầu, hợp đồng lao động và phiếu lý lịch tư pháp còn thời hạn của nhân viên dự kiến cung cấp, làm việc tại Cảng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP
- Địa chỉ: Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Điện thoại: 02973 986 686. Số fax: 02973.988.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP - Địa chỉ: Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang - Điện thoại: 02973 986 686. Số fax: 02973.988.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP - Địa chỉ: Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang - Điện thoại: 02973 986 686. Số fax: 02973.988.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP - Địa chỉ: Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang - Điện thoại: 02973 986 686. Số fax: 02973.988.686 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công bốc xếp hành lý hàng hóa và vệ sinh tàu bay | 1. Yêu cầu công việc: - Đối với nhân công bốc xếp hành lý, hàng hóa: + Chất xếp phân loại hành lý, hàng hóa trong băng chuyền hành lý chuyến bay đi; Trả hành lý, hàng hóa chuyến bay đến; Lấy hành lý quá kích cỡ khi có yêu cầu. + Chất xếp hành lý, hàng hóa chuyến đi/đến tại sân đỗ tàu bay. - Đối với nhân công vệ sinh máy bay: + Vệ sinh lau dọn, hút bụi, thu gom rác trên tàu bay theo tiêu chuẩn hãng hàng không. - Bên mời thầu phân công, giao nhiệm vụ cho từng nhân viên theo từng vị trí công việc, tùy từng chuyến bay cụ thể trong ngày… 2. Thời gian làm việc: Theo sự phân công sắp xếp của Bên mời thầu tùy theo yêu cầu thực tế tại từng thời điểm. Tuy nhiên ca làm việc là 8 giờ làm việc/người/ngày cho tất cả các ngày trong tuần (từ thứ 2 đến Chủ nhật kể cả các ngày nghỉ lễ, tết….). 3. Phạm vi công việc: - Phân loại bốc xếp hành lý, hàng hóa trong băng chuyền hành lý chuyến bay đi; Trả hành lý, hàng hóa chuyến bay đến; Lấy hành lý quá kích cỡ đúng quy trình của Cảng hàng không và chính sách của Hãng trong khu vực hạn chế theo yêu cầu, chỉ dẫn và hướng dẫn của Bên mời thầu; - Chất xếp hành lý, hàng hóa chuyến đi/đến tại sân đỗ tàu bay đúng theo hướng dẫn chất xếp của Bên mời thầu; - Vệ sinh trên tàu bay: Lau dọn khoang bếp, ghế ngồi khoang hành khách, sắp xếp tạp chí, bảng hướng dẫn an toàn bay, túi nôn, chăn gối, lau dọn buồng vệ sinh, hút bụi thảm sàn và thu gom rác thải. Thu dọn rác thải sau khi vệ sinh trên tàu bay về tập kết tại bãi rác của Bên mời thầu. | Công | 7.878 | |
| 2 | Nhân công làm thêm giờ | Trong trường hợp nhân công cung cấp đã làm đủ 8 giờ/ngày nhưng do yêu cầu phải phục vụ các chuyến bay bị delay (chậm chuyến) thì Cảng có thể yêu cầu các nhân viên này làm thêm giờ để đáp ứng yêu cầu phục vụ của Cảng. | Giờ | 1.825 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi