Gói thầu: May đồng phục Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:09:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
| Tên gói thầu | May đồng phục Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657431 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:59:00 đến ngày 2022-07-19 10:09:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,864,820 VNĐ ((Hai triệu tám trăm sáu mươi bốn nghìn tám trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29723E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72964E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.537.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp; bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp.b) Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải phải có trách nhiệm khắc phục hoặc thay thế hàng mới trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư) và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
May đồng phục Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng năm 2022 May đồng phục kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành... của từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Tất cả hàng hoá được cung cấp tại: Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo, đường Ma Thiên Lãnh, khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. - Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ: Thuế, phí nhập khẩu (nếu có); chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp trúng thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Phải khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp hàng hóa, bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.864.820 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo, địa chỉ: Đường Ma Thiên Lãnh, khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại 02543830150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đình Huệ - Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.630.116. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Văn Trà - Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.630.989 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Trà - Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.630.989 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo xuân hè nữ (tay ngắn) | 1 | Bộ | * Chất liệu: Quần Vải Gabadin len màu rêu thành phần polyeste/len 65/35 ± 1,0; khối lượng 280 ± 5, áo vải pevi (thành phần polyeste/visco 65/35 ± 1,0, khối lượng 200 ± 5- Áo ngắn tay nữ: Màu ánh vàng, Kiểu áo cổ bẻ hai ve. Thân trước có 2 túi dưới có nắp liền, chiết 4 ly tạo dáng; thân sau có sống sau xanh te kiểu ký giả. Cúc áo cỡ 22 mm làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng hai cành tùng đơn viền xung quanh, chia làm 5 cúc. Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12 mm. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm; áo ngắn tay gập vào trong may 1 đường, Áo ngắn tay là kiểu buông, khi sử dụng không phải bỏ áo vào trong quần- Quần nữ: Màu rêu, Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi thẳng; cửa quần khóa kéo; cạp có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt để giữ poly mũi giày.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 2 | Quần áo xuân hè nam (tay ngắn) | 25 | Bộ | * Chất liệu: Quần Vải Gabadin len màu rêu thành phần polyeste/len 65/35 ± 1,0; khối lượng 280 ± 5, áo vải pevi (thành phần polyeste/visco 65/35 ± 1,0, khối lượng 200 ± 5- Áo ngắn tay nam màu ánh vàng.Kiểu áo cổ bẻ hai ve, 2 túi ngực nổi, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đố túi, trên nắp túi trái có chỗ cài bút. Cúc áo loại 17 mm, làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng 2 cành tùng đơn viền xung quanh, áo chia làm 6 cúc (cả cúc cổ). Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12 mm. Thân sau áo làm cầu vai. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm; áo ngắn tay gập ra ngoài rộng 35 mm may 2 đường.Áo ngắn tay là kiểu buông, khi sử dụng bỏ áo vào trong quần.- Quần nam: Màu rêu, Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi dọc chéo, có 1 túi sau 2 viền; thân sau có túi hậu cài khuy kim loại; cửa quần khóa kéo; cạp quần có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt để giữ poly mũi giày- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 3 | Quần áo xuân hè nam (tay dài) | 20 | Bộ | * Chất liệu: Quần Vải Gabadin len màu rêu thành phần polyeste/len 65/35 ± 1,0; khối lượng 280 ± 5, áo vải pevi (thành phần polyeste/visco 65/35 ± 1,0, khối lượng 200 ± 5- Áo ngắn tay nam màu ánh vàng.Kiểu áo cổ bẻ hai ve, 2 túi ngực nổi, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đố túi, trên nắp túi trái có chỗ cài bút. Cúc áo loại 17 mm, làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng 2 cành tùng đơn viền xung quanh, áo chia làm 6 cúc (cả cúc cổ). Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12 mm. Thân sau áo làm cầu vai. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm; áo dài tay măng séc tay rộng 55 mm, dài 240 mm.Áo dài tay là kiểu buông, khi sử dụng bỏ áo vào trong quần.- Quần nam: Màu rêu, Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi dọc chéo, có 1 túi sau 2 viền; thân sau có túi hậu cài khuy kim loại; cửa quần khóa kéo; cạp quần có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt để giữ poly mũi giày- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 4 | Quần áo thu đông nam | 38 | Bộ | * Chất liệu:Vải Gabadin len màu rêu thành phần polyeste/len 65/35 ± 1,0; khối lượng 280 ± 5a. Quần thu đông nam: Màu sắc và kiểu dáng như đối với quần xuân hè nam.b. Áo thu đông nam: Màu rêu. Kiểu ve áo cổ bẻ chữ K; có 4 túi nổi, đáy túi tròn, giữa túi có đố túi, hai túi dưới nổi, nắp túi hình cánh dơi. Áo có 4 cúc 22 mm, cúc túi trên 17 mm, cúc túi dưới 22 mm, cúc làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng hai cành tùng đơn viền xung quanh. Dựng thân trước, có ken vai; vải lót cùng màu với vải chính. Thân sau có xẻ sống. Bật vai đính cúc nhựa cùng màu cỡ 15 mm. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm, có bác tay (không có lé tay).- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 5 | Quần áo thu đông nữ | 1 | Bộ | * Chất liệu:Vải Gabadin len màu rêu thành phần polyeste/len 65/35 ± 1,0; khối lượng 280 ± 5a. Quần thu đông nữ: Màu sắc và kiểu dáng như đối với quần xuân hè nữ.b. Áo thu đông nữ: Màu rêu. Kiểu ve áo cổ bẻ chữ K; có 2 túi nổi, miệng túi vát, 2 nắp túi có sòi. Áo có 4 cúc 22 mm (màu và hình dáng như mô tả ở phần áo nam). Áo có chiết ly tạo dáng. Dựng thân trước, áo có ken vai, vải lót cùng màu với vải chính. Thân sau có xẻ sống. Bật vai đính cúc nhựa cùng màu cỡ 15 mm. Táy áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm, có bác tay (không có lé tay)- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 6 | Áo ghi-lê | 39 | cái | * Chất liệu:Vải Gabadin len màu rêu thành phần polyeste/len 65/35 ± 1,0; khối lượng 280 ± 5Màu rêu; Kiểu áo ghile có 4 túi cơi, phía trên túi cơi nhỏ, túi dưới cơi to, áo không có cổ, thân sau vòng cổ có viền. Đính bằng cúc nhựa 15 mm cùng màu với vải chính, áo có xẻ sườn, thân sau đính chun bản rộng 30 mm.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 7 | Áo sơ-mi nam dài tay | 38 | Cái | * Chất liệu: thành phần polyeste/visco 65/35 ± 1,0, khối lượng 155 ± 3 (g/m2)Màu sắc: Màu trắng.Kiểu dáng: Kiểu áo sơ mi bỏ trong quần, cổ đứng đeo caravat, thân trước bên trái có 1 túi ốp đáy túi trên bên trong có cài bút, nẹp áo có 7 cúc nhựa màu trắng, áo dài tay có măng sét góc măng sét trên có mổ thép tay; thân sau có cầu vai, mỗi bên chếp 1 ly.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 8 | Áo sơ mi nữ dài tay | 1 | cái | * Chất liệu: thành phần polyeste/visco 65/35 ± 1,0, khối lượng 155 ± 3 (g/m2)Màu sắc: Màu trắng.Kiểu dáng: Kiểu áo sơ mi cổ đứng đeo caravat, thân trước có chiết ly eo và ly sườn để tạo dáng áo, nẹp áo có 06 cúc nhựa cùng màu vải, thân sau có chiết eo hai bên sườn, áo dày tay có măng séc vuông.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 9 | Quần áo lễ phục nam, nữ | 30 | Bộ | - Chất liệu vải Gabađin len màu trắng hồng;* Chất liệu: Vải Gabadin len màu trắng hồng thành phần polyeste/len: 44/56 ± 1,0, khối lượng 245 ±5a) Áo nam:- Chất liệu vải Gabađin len màu trắng hồng;- Kiểu ve áo cổ bẻ chữ K; có 4 túi nổi, đáy túi tròn, giữa túi có đố túi, hai túi dưới nổi, nắp túi hình cánh dơi. Áo có 4 cúc 22 mm, cúc túi trên 17 mm, cúc túi dưới 22 mm, cúc làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng hai cành tùng đơn viền xung quanh. Dựng thân trước, có ken vai; vải lót cùng màu với vải chính. Thân sau có xẻ sống. Bật vai đính cúc nhựa cùng màu cỡ 15 mm. tay áo không đính phù hiệu Kiểm lâm.b) Quần nam:- Chất liệu vải Gabađin len màu trắng hồng;- Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi dọc chéo, có 1 túi sau 2 viền; thân sau có túi hậu cài khuy kim loại; cửa quần khóa kéo; cạp quần có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt để giữ poly mũi giày.c) Áo nữ:- Chất liệu vải Gabađin len màu trắng hồng;- Kiểu ve áo cổ bẻ chữ K; có 2 túi nổi, miệng túi vát, 2 nắp túi có sòi. Áo có 4 cúc 22 mm (màu và hình dáng như mô tả ở phần áo nam), áo có chiết ly tạo dáng. Dựng thân trước, áo có ken vai; vải lót cùng màu với vải chính. Thân sau có xẻ sống. Bật vai đính cúc nhựa cùng màu cỡ 15 mm. Tay áo không đính phù hiệu Kiểm lâm | ||
| 10 | Áo bông nam | 42 | Cái | * Chất liệu: Vải Gabardine peco thành phần polyeste/len 83/17 ± 1,0, khối lượng 230 ± 5*Áo bông namMàu sắc: màu rêu.Kiểu dáng: Kiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ; thần trước có hai túi ốp trên có nắp, bản túi có đố túi ở giữa, góc túi tròn, nắp túi có sòi nhọn ở giữa, hai cạnh nắp góc vuông, bên dưới có hai túi bổ chéo ở hai bên. Áo có 4 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 22 mm. Áo có bật vai ở hai bên để đeo cấp hiệu. Tay áo có sống tay, bụng tay, gấu tay áo có cá tay. Thân sau có cầu vai làm xúp; sườn áo có chặn đỉa sườn, có dây đai thắt, có khóa nhựa ở đai áo, đầu khóa bằng nhựa cùng màu vải. Bên trong áo có bông trần ở thân trước, thân sau, tay áo, hai bên lót thân trước có bổ túi lót kéo khóa, bên trong cửa tay áo có bo mút cửa tay, ngoài cửa tay có cá tay và đính 1 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 15 mm; nẹp áo bên trong kéo khóa; các đường diễu cổ, nẹp, túi, bật vai, cá tay diễu 5 mm. Áo có 2 túi ngực ốp nổi, nắp lượn hình cánh nhạn được đính 1 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 15 mm, giữa bị túi có đố, đáy túi may lượn tròn. Hai túi sườn phía dưới bổ chìm, miệng túi cơi 40 mm may chếch lên về phía nẹp áo. Phía trong lót có 2 túi lót ngực ở thân trước. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 11 | Áo bông nữ | 1 | cái | Chất liệu:Vải Gabardine peco thành phần polyeste/len 83/17 ± 1,0, khối lượng 230 ± 5*Áo bông nữMàu sắc: màu rêu.Kiểu dáng: Kiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ; thân có 2 túi bổ chéo ở dưới eo áo; áo có 4 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 22 mm; vai áo có bật vai để đeo cấp hiệu; tay áo kiểu vest có cá tay; thân sau có đề cúp thân sau, eo áo có chun ngầm, có cúc tăng giảm eo theo cỡ người; bên trong áo có lót bông trần, bên trong thân trước có túi lót, gấu tay áo bên trong có bo mút cửa tay, ngoài cửa tay có cá tay và đính 1 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 15 mm; nẹp áo bên trong kéo khóa, các đường diễu cổ, nẹp, túi, bật vai, cá tay diễu 5mm. Hai túi sườn phía dưới bổ chìm, miệng túi cơi 40mm may chếch lên về phía nẹp áo. Phía trong lót có 2 túi lót ngực ở thân trước. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 12 | Bộ quần, áo mưa | 12 | Bộ | *Áo mưa: Chất liệu nilon, áo riêng, màu xanh ghi được may theo kiểu áo khoác mangtosan có đai lưng, hai hàng cúc. *Quần mưa: Chất liệu nilon, quần riêng, màu xanh ghi được may theo kiểu áo khoác mangtosan có đai lưng, hai hàng cúc. - Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 13 | Mũ kê-pi thường màu rêu | 12 | Cái | * Chất liệu: Vải Gabadin len màu rêu thành phần polyeste/len 65/35 ± 1,0; khối lượng 280 ± 5Màu rêu, phía trước có lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, thấp dần về phía trước. Có 2 dây coóc đông được tết bằng sợi kim tuyến màu vàng, hai đầu đính cúc kim loại mạ màu vàng, trên mặt cúc có hình ngôi sao 5 cánh nổi. Lót cầu mũ làm bằng vải tráng nhựa, phía trong được gắn bột xốp tạo độ êm khi đội mũ. Thành mũ phía trước được dựng bằng nhựa mỏng để tạo dáng; hai bên thành mũ có đính 4 ôđê tạo sự thông thoáng; phía trước mũ đính Kiểm lâm hiệu.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 14 | Mũ kê-pi Lễ phục | 30 | Cái | * Chất liệu: Vải Gabadin len màu trắng hồng thành phần polyeste/len: 44/56 ± 1,0, khối lượng 245 ±5Mũ Kêpi lễ phục: vải như bộ lễ phục, màu trắng hồng, phía trước có lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, thấp dần về phía trước. Có 2 dây coóc đông được tết bằng sợi kim tuyến màu vàng, hai đầu đính cúc kim loại mạ màu vàng, trên mặt cúc có hình ngôi sao 5 cánh nổi. Lót cầu mũ +làm bằng vải tráng nhựa, phía trong được gắn bột xốp tạo độ êm khi đội mũ. Thành mũ phía trước được dựng bằng nhựa mỏng để tạo dáng; hai bên thành mũ có đính 4 ôđê tạo sự thông thoáng; phía trước mũ đính Kiểm lâm hiệu.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 15 | Mũ cối | 43 | Cái | Mũ cối có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu rêu; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh. Mũ cối khi sử dụng được gắn Kiểm lâm hiệu ở phía trước. Mũ phải cân đối, sạch, mặt vải lót phẳng không bị méo sạch, không dây vét keo, ố bẩn, ong mũ không rạn, nứt, sơn bẳng đều và phẳng, bộ quai, cầu lắp cân đối, chắc, ô dê tán chăn, chân cuộn đều, vành mũ cuốn đêu, không bị nử, sùi, bẹp. Các đường may đều, không dính chất bảo quản mũ có hại đến sức khỏe người sử dụng. Vải bọc mũ bằng vải GBĐ len hoặc tương đương loại dày cao cấp, xử lý bề mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn … màu xanh rêu.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 16 | Cravat | 12 | Cái | * Chất liệu:Vải Gabadin len màu rêu thành phần polyeste/len 65/35 ± 1,0; khối lượng 280 ± 5Màu rêu; kiểu thắt sẵn có khoá kéo, có chốt hãm tự động.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 17 | Dây lưng | 6 | Cái | Chất liệu da màu nâu sẫm, bản rộng 35 mm; khoá bằng kim loại màu vàng, ở giữa mặt khoá có vòng tròn phía trong có chữ "KL" màu vàng nhạt | ||
| 18 | Giày da nam | 42 | Đôi | Chất liệu da màu đen, thấp cổ, đế dầy cao trung bình, có dây buộc. Giầy da sỹ quan.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 19 | Giày da nữ | 1 | Đôi | Chất liệu da màu đen, thấp cổ, đế dầy cao trung bình, có dây buộc. Giầy da sỹ quan.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 20 | Giày đi rừng | 43 | Đôi | Chất liệu vải màu rêu, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng.- Sản phẩm nhà thầu sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; TCVN ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 21 | Tất chân | 86 | Đôi | Chất liệu nilon hoặc dệt kim | ||
| 22 | Biển tên Kiểm lâm | 43 | Cái | Biển tên Kiểm lâm hình chữ nhật làm bằng kim loại, màu xanh lá cây, dài 85 mm, rộng 20 mm, bên trái in Kiểm lâm hiệu thu nhỏ, bên phải in họ, tên của người sử dụng, hai bên phân biệt bằng vạch kẻ màu trắng. (theo danh sách làm biển tên) | ||
| 23 | Kiểm lâm hiệu gắn mũ kê-pi + mũ cối | 85 | Cái | Kiểm lâm hiệu làm bằng kim loại, hình tròn, đường kính 32 mm; ngôi sao màu vàng dập nổi trên nền đỏ, hình tròn có đường kính 17 mm, đường viền nổi xung quanh rộng 1 mm, từ ngôi sao có các tia chiếu ra. Hai lá cây dập nổi, mạ màu vàng ôm lấy Kiểm lâm hiệu, bên trên cuống lá có chữ: “KIỂM LÂM” màu xanh lá cây, chiều cao của chữ 3 mm. | ||
| 24 | Biểu tượng Kiểm lâm (ve áo) | 43 | Cặp | Biểu tượng Kiểm lâm hình cánh nhạn mạ màu vàng, làm bằng kim loại, phía trước có lá chắn, ở giữa lá chắn có chữ KL màu xanh. Biểu tượng Kiểm lâm được đeo trên ve cổ áo. | ||
| 25 | Cờ hiệu Kiểm lâm | 12 | Cái | Cờ hiệu Kiểm lâm hình tam giác cân, cạnh đáy dài 28 mm, chiều cao 45 mm; nền cờ làm bằng vải màu xanh sẫm, ở tâm có Kiểm lâm hiệu. | ||
| 26 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo: 2 sao màu vàng, 2 vạch dọc màu vàng | 1 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh. | ||
| 27 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo: 1 sao màu vàng, 2 vạch dọc màu vàng | 1 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh. | ||
| 28 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo: 4 sao màu vàng, 1 vạch ngang màu đỏ | 10 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh. | ||
| 29 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo: 3 sao màu vàng, 1 vạch ngang màu đỏ | 2 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh. | ||
| 30 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo: 2 sao màu vàng, 1 vạch ngang màu đỏ | 9 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh. | ||
| 31 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo: 1 sao màu vàng, 1 vạch ngang màu đỏ | 13 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh. | ||
| 32 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo: 0 sao, 1 vạch ngang màu đỏ | 7 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh. | ||
| 33 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (đi hiện trường): 2 sao màu vàng, 2 vạch dọc màu vàng | 1 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo có hình bình hành, kích thước 55 x 32 mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áo. | ||
| 34 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (đi hiện trường): 1 sao màu vàng, 2 vạch dọc màu vàng | 1 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo có hình bình hành, kích thước 55 x 32 mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áo. | ||
| 35 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (đi hiện trường): 4 sao màu trắng, 1 vạch dọc màu trắng | 10 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (đi hiện trường): 4 sao màu trắng, 1 vạch dọc màu trắng | ||
| 36 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (đi hiện trường): 3 sao màu trắng, 1 vạch dọc màu trắng | 2 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo có hình bình hành, kích thước 55 x 32 mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áo. | ||
| 37 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (đi hiện trường): 2 sao màu trắng, 1 vạch dọc màu trắng | 9 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo có hình bình hành, kích thước 55 x 32 mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áo. | ||
| 38 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (đi hiện trường): 1 sao màu trắng, 1 vạch dọc màu trắng | 13 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo có hình bình hành, kích thước 55 x 32 mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áo. | ||
| 39 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (đi hiện trường): 0 sao, 1 vạch dọc màu trắng | 7 | Cặp | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo có hình bình hành, kích thước 55 x 32 mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áo. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29723E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72964E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.537.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp; bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp.b) Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải phải có trách nhiệm khắc phục hoặc thay thế hàng mới trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư) và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi