Gói thầu: Trang bị KTAT, dụng cụ PCCC-CNCH, phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679046-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Trị
Tên gói thầu Trang bị KTAT, dụng cụ PCCC-CNCH, phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220679039
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí truyền tải điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:48:00 đến ngày 2022-07-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 147,153,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp phương tiện, thiết bị, dụng cụ phòng cháy chữa cháy và bảo hộ lao động cá nhân đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 105.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Trang bị KTAT, dụng cụ PCCC-CNCH, phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động năm 2022
Trang bị KTAT, dụng cụ PCCC-CNCH, phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí truyền tải điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455; Đại diện chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 – Địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh. Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236 2225610/608; Fax: 0236 2225600/608.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Lương - TP. Đông Hà - T. Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455; Đại diện chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 – Địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh. Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236 2225610/608; Fax: 0236 2225600/608.


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật hang hóa (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về PCCC; Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chat lượng ISO 9001:2015
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Nhà thầu có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455; Đại diện chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 – Địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh. Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236 2225610/608; Fax: 0236 2225600/608.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 – Địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh. Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236 2225610/608; Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Tri, Địa chỉ: Phường Đông Lương – TP Đông Hà – Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại 0233 2210531; 0935441888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Truyền tải điện Quảng Tri, Địa chỉ: Phường Đông Lương – TP Đông Hà – Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại 0233 2210531; 0963022023
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Túi đựng đồ nghề49Cái* Thông số kỹ thuật: Túi gồm: 1 ngăn chính + 3 ngăn (trước/sau) + 2 ngăn phụ (bên hông); Mẫu Túi: quai xách + dây đeo, khóa kéo (dây kéo nhựa răng lớn) chịu lực tốt ,đường chỉ may bằng dù chắc chắn, nhiều ngăn tiện dụng. Đáy túi: được gia cố bởi các đường may tăng cường giúp đáy túi thêm phần chắc chắn. Chất liệu: vải gáp hột, bền. Kích thước: 40 x 15 x 30 (cao x rộng x ngang) Màu sắc: Xanh lính; Trọng lượng: 1400g; Bảo hành 12 tháng
2Kính hàn4Cái* Thông số kỹ thuật: - Gọng kính được làm từ nhựa cứng cao cấp sáng bóng; Có khả năng chống trượt và chịu nhiệt tốt dưới nhiều tác động. - Tròng polycarbonate chống bức xạ, tia cực tím; Chống lại tia UVA và UVB, đạt bảo vệ mắt gần như 100%; Bảo hành 12 tháng
3Băng nhựa rào chắn an toàn6Cuộn* Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Nhựa polyme chính phẩm khổng đổi màu dưới ánh nắng mặt trời; Loại 1 lớp dai, độ bền cao; Màu sắc: trắng đỏ; Kích thước: Độ dài 100m, độ rộng 8cm; Trọng lượng: 700g; Bảo hành 12 tháng
4Bình bột chữa cháy MFZL4 (hoặc tương đương)22Bình- Loại bình: Xách tay; Màu sắc: Màu đỏ; Áp suất vận hành (MPa) 1,2; Nhiệt độ hoạt động: 20 ~ 55; Thử nghiệm qua nước (MPa) 2,5; Phạm vi phun (m): ≥4; Quy cách đóng gói: 2 bình/thùng; Hiệu quả phun (s): ≥ 9; Kích thước (cm) 13x13x48; Sức chứa (kg) 4 ± 0,08; Trọng lượng (kg): 5.2 - Dán tem kiểm định theo quy định PCCC - Bảo hành 12 tháng
5Bình chữa cháy CO2 (xách tay) (MT5 hoặc tương đương)9BìnhSức chứa (kg): 5 ± 0.25.Hiệu quả phun (s): ≥ 8.Phạm vi phun (m): ≥ 2.Nhiệt độ hoạt động: ≤ 10.Phân loại (B): ≤ 5.Áp suất vận hành (MPa): 4.Thử nghiệm qua nước (MPa): 10 ~ 55.Quy cách đóng gói: 1 bình/thùng.Kích thước (cm): 24 × 17 × 88.Trọng lượng (kg): ~ 14.4- Tem kiểm định theo quy định PCCC - Bảo hành: 12 tháng
6Bình chữa cháy gốc nước 3.0L7Bình- Loại bình: Xách tay - Tổng trọng lượng: 5,8 kg - Khối lượng hóa chất: 3,35kg - Cự ly phun: 4~7m - Tổng chiều cao: 43 cm - Đường kính: 12,44 cm - Chất chữa cháy: Hóa chất ướt (dung dịch trung tính) - Tem kiểm định theo quy định PCCC - Bảo hành: 12 tháng
7Biển báo (nội quy), tiêu lệnh PCCC6BộChất liệu: Mica; Kiểu in: in UV; Kích thước bảng nội quy: (300x420x3) mm; Kích thước bảng tiêu lệnh: (300x420x3) mm; Bảo hành 12 tháng
8Thang tre4CáiChất liệu : Tre khô đã được xử lý mối mọt, không độc hại và có độ bền cao từ 4-5 năm ngoài trời. Kích thước : 5m; Thang tre chắc chắn và có thể đáp ứng được trọng lượng trên 90kg đến 100kg; Bảo hành 12 tháng
9Băng chỉ huy chữa cháy1CáiQuy định theo phụ lục VIII nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020; Quy cách: Băng có nền màu đỏ, viền vàng, chữ vàng. Chất liệu : Vải phi bóng Khổ rộng : 100mm; Bảo hành 12 tháng
10Quần áo đi mưa (2 công dụng RB2)52BộBộ quần áo mưa 2 công dụng RANDO RB2 có Mã sản phẩm: ASNM-32 (hoặc tương đương) Công dụng: Giữ ấm – che mưa; Thiết kế dạng 2 lớp vải giúp giữ ấm và chống rét tối đa Phù hợp cho cả nam và nữ; Chất liệu: Nylon/ PVC cao cấp không co dãn, không thấm ướt, chịu áp lực nước hơn 4000 Amph/cm2; Độ dày: 0.22 mm; Đóng gói: Hộp giấy Bảo hành 6 tháng - Đóng gói: Hộp giấy - Bảo hành 12 tháng
11Giày vải (BHLĐ)133ĐôiGiày vải (Asia MCS02 Mã sản phẩm: MCS02 của Nhà sản xuất: ASIA hoặc tương đương); Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn Việt Nam; Chất liệu: Bằng da tổng hợp phối lưới thoáng khí Màu sắc: Màu trắng sọc xanh - đen; dây cột dây Đế giày kếp có độ ma sát cao, chống trơn trượt tốt. - Bảo hành 12 tháng
12Khẩu trang 3M 9001V312ChiếcĐạt tiêu chuẩn P1: Lọc được tối thiểu 80% bụi và sol khí không có gốc dầu; Thanh điều chỉnh độ kín trên mũi có thể điều chỉnh tạo độ kín khít của khẩu trang với gương mặt, tăng khả năng bảo vệ; Van thở 1 chiều 3M™ Cool Flow™ giảm sức cản khi thở ra, giúp thở dễ dàng và thoải mái hơn; Dây mang qua tai co giãn thoải mái; Van thở một chiều giúp giảm nhiệt phía trong mặt nạ và thoải mái hơn; Bảo hành 12 tháng
13Đệm lót vai (bốc vác)68ChiếcChất liệu : vải dù, có dây cố định trên vai Màu sắc : Xanh bộ đội; Bảo hành 12 tháng
14Xà cạp chống vắt68Đôi- Chất liệu: Vải cao cấp, chống mài mòn, chống thấm nước. - Thiết kế: Tiện dụng, dễ mang vào và tháo ra. Có đai cố định vào giày và ống chân chắc chắn. - Chức năng chống nước, chống côn trùng, chống vắt, chống bùn và nước lọt vào giày; Bảo hành 12 tháng
15Găng tay vải (BHLĐ)219Đôi- Chất liệu: Vải Cotton - Đặc tính: Chống cắt - Công dụng: Bảo vệ tay, chống va đập, chống trơn; Bảo hành 12 tháng
16Kính BHLĐ 3M4Chiếc(Kính bảo hộ 3M SF401SGAF Scotchgard Chống Đọng Sương Thương hiệu : 3M Sản xuất : Đài Loan hoặc tương đương); Có Công nghệ Bù khuếch tán áp suất 3M™ độc quyền giúp khuếch tán áp lực qua tai để mang lại sự an toàn, thoải mái; Lớp phủ độc quyền duy trì hiệu quả của nó trong ít nhất 25 lần rửa, cho phép công nhân đeo kính lâu hơn Không bị mờ khi đeo khẩu trang, khi đi mưa, khi sương mù Đáp ứng các yêu cầu của Tiêu chuẩn ANSI Z87.1-2015 dưới dạng cảnh tượng Xếp hạng Tác động Ống kính Polycarbonate hấp thụ 99,9% tia UVA & UVB Lớp phủ chống sương mù Scotchgard ™ cung cấp khả năng chống sương mù và mài mòn. Màu gọng: Xanh Dương Chống tia cực tím 99,9%; Bảo hành 12 tháng
17Mũ lưỡi trai mềm4Chiếc- Chất liệu: Cotton, kaki - Kiểu dáng: Mũ lưỡi trai; Bảo hành 12 tháng
18Giầy da (đen)5ĐôiChất liệu da bò thật 100% cao cấp; Đế cao su đúc nguyên chất Đường may tỉ mỉ, chắc chắn (size 39-43) Có rãnh chống trượt; Bảo hành 12 tháng
19Xà phòng151Kg(Lixco Việt Nam hoặc tương đương); Trọng lượng: 400g,800g,1.2kg,3kg,4.5kg,6kg; Thành phần: Sodium linear alkylbenzene sulfonate, sodium carbonate, sodium sulfate, chất tạo màu, polyvinyl alcohol, chất thơm…an toàn, nhẹ nhàng với da tay; Bảo hành 12 tháng
20Quần mưa lội ruộng34Chiếc- Màu sắc: Ủng quần 2 lớp màu xanh, nâu; - Chất liệu PVC, đế: cao su tổng hợp; Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN; Chiều cao: Kích cỡ: 38-43 Công dụng: Chịu nước, chống trơn trượt; Bảo hành 12 tháng
21Ủng cao su đi mưa48Đôi- Chất liệu: Nhựa PVC-Cao su - Chất liệu đế: Cao su tổng hợp - Công dụng: Chịu nước, chống trơn trượt, có lót; Bảo hành 12 tháng
22Xẻng5CáiLưỡi xẻng: Thép không gỉ; Sơn tĩnh điện màu đỏ; Cán xẻng: Sơn màu trắng- đỏ, cán dài 1.2m; Xẻng dùng cho công tác PCCC; Bảo hành 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp phương tiện, thiết bị, dụng cụ phòng cháy chữa cháy và bảo hộ lao động cá nhân đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 105.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->