Gói thầu: Gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh tại nhà tạm giữ Công an các huyện Mường Nhé, Mường Ảng và Công an thị xã Mường Lay thuộc Công an tỉnh Điện Biên.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729107-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh tại nhà tạm giữ Công an các huyện Mường Nhé, Mường Ảng và Công an thị xã Mường Lay thuộc Công an tỉnh Điện Biên.
Số hiệu KHLCNT 20220728954
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:38:00 đến ngày 2022-07-21 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,128,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng... nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.889.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các thiết bị chính.- Tiếp nhận dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (qua e-mail, điện thoại, công văn).- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là không quá 12 giờ; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 03 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự lắp đặt, chuyển giao thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, Điện tử- viễn thông, Điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh tại nhà tạm giữ Công an các huyện Mường Nhé, Mường Ảng và Công an thị xã Mường Lay thuộc Công an tỉnh Điện Biên.
Đầu tư hệ thống camera giám sát an ninh tại nhà tạm giữ Công an các huyện Mường Nhé, Mường Ảng và Công an thị xã Mường Lay thuộc Công an tỉnh Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 312 Tổ 9 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Phát triển Viễn thông + Đơn vị thẩm định giá: Công ty TNHH Kiểm toán và Thẩm định giá Vạn An – Hà Nội. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng hậu cần PH10


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 312 Tổ 9 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá chào cho gói thầu này. - Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh: nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Đối với hàng hóa không sản xuất trong nước thì phải cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ - CO Và CQ là giấy chứng nhận chất lượng. - Có catalogue hàng hoá. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Tất cả các hàng hoá: Phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá chào cho gói thầu này - Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh: nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu: hàng hoá chính gồm: Camera, đầu ghi hình, bàn điều khiển đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Đối với hàng hóa không sản xuất trong nước thì phải cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ - CO Và CQ là giấy chứng nhận chất lượng. - Có catalogue hàng hoá cho các sản phẩm chính. - Các tài liệu khác liên quan chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm. Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam – Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lắp đặt camera quay quét4thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
2Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay41 hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
3Lắp đặt camera cố định12thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
4Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera16hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
5Lắp đặt bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh đã21 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
6Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình11 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
7Lắp đặt Switch 16 cổng LAN + 04 cổng quang1thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
8Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)3thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
9Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh101 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
10Cài đặt phần mềm quản lý, xử lý hình ảnh16licMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
11Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 11 bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
12Lắp đặt ổn áp xoay chiều 220VAC/ 10KVA11 bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
13Lắp đặt Máy tính khai thác dữ liệu kèm màn hình31 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
14Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor11 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
15Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha 11 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
16Lắp đặt thiét bị chống sét cho camera IP161 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
17Lắp đặt cáp điện nguồn 2x1,5 mm510 mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
18Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2510 mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
19Lắp đặt cáp mạng CAT 63510 mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
20Lắp đặt cáp quang 4FO0,421 km cápMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
21Hàn nối ODF 4FO51 bộ ODFMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
22Hàn nối ODF 24FO11 bộ ODFMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
23Lắp đặt ổ cắm nối tiếp 6 chấu6chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
24Lắp đặt tay gá camera quay quét4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm2,5100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
26Lắp đặt ống PVC Fi213100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 36m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,36100m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
30Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
31Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30%3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
32Lấp đất rãnh, hố tiếp đất3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
33Đóng cọc tiêu sét6điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
34Kéo rải cáp đồng tiếp đất30mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
35Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất13điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
36Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600)1,2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
37Kéo rải cáp đồng dẫn sét70mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
38Lắp đặt bảng đồng tiếp đất1tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
39Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0,05100m2Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
40Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển 0,2tấnMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
41Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03tấnMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2tấnMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
44Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
45Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten 1cộtMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
46Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30%3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
47Lấp đất rãnh, hố tiếp đất3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
48Đóng cọc tiêu sét6điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
49Kéo rải cáp đồng tiếp đất35mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
50Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất13điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
51Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600)1,2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
52Kéo rải cáp đồng dẫn sét40mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
53Lắp đặt bảng đồng tiếp đất1tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
54Lắp đặt cầu thu sét1cáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
55Nghiệm thu kỹ thuật nội bộ, đo tiếp địa yêu cầu đạt điện trở nhỏ hơn 4 ôm cho cả 3 tia, lập hồ sơ hệ thống1hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
56Hoàn trả mặt bằng5m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
57Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại.4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
58Camera IP dome trong nhà12ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
59Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh Video2BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
60Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom1BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
61Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang3ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
62Switch LAN 16 cổng + 4 cổng quang1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
63Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh6CặpMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
64Thiết bị chống sét cho camera IP16ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
65Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 220V/32A1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
66Phần mềm giám sát và quản lý camera16licenseMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
67Ổn áp xoay chiều 10KVA1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
68Bộ lưu điện UPS 3KVA online1BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
69Máy chủ kèm màn hình LCD 191BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
70Máy trạm quản lý, truy xuất dữ liêu hình ảnh camera1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
71Màn hình hiển thị 55 inch2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
72Ổ cứng 6TB cho các bộ nhận xử lý tín hiệu camera (đầu ghi mạng)2chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
73Cáp điện nguồn 2x6mm22510mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
74Cáp điện nguồn 2x1,5mm2510mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
75Cáp mạng CAT63510mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
76Cáp quang 4 sợi4210mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
77Dây nhảy quang 5m45SợiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
78Hộp phối quang ODF 4FO5ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
79Hộp phối quang ODF 24FO1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
80Điều hòa 12000BTU- 2 cục 1 chiều1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
81Ổ cắm nối tiếp6ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
82Dây đồng tiếp địa M10300mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
83Dây đồng bọc tiếp địa M5070mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
84Dây đồng trần tiếp địa M5030mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
85Bảng đồng tiếp địa trung tâm 300x100x51tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
86Cọc tiếp địa 2,4 m6CọcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
87Tủ rack 20U1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
88Tủ thiết bị trung gian5ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
89Hạt mạng CAT676ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
90Hộp kỹ thuật camera16ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
91Bộ chân đế cho camera quay quét ngoài nhà4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
92Ống PVC Fi 482,5100 métMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
93Tê Fi4825ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
94Cút Fi4825ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
95Chếch Fi4825ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
96Ống PVCFi213100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
97Tê Fi2025ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
98Cút Fi2025ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
99Chếch Fi2025ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
100Nẹp nhựa nổi 800,5100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
101Cút L nổi 80x4020chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
102Đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 510 cáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
104Cầu thu sét phát xạ sớm1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
105Bộ xử lý khớp nối bằng Composite cách điện giữa kim và cột đỡ kim thu sét1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
106Bộ cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
107Ống đồng tiêu sét1ỐngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
108Cọc sắt mạ đồng tiêu sét6CọcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
109Mối hàn hoá nhiệt12MốiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
110Cáp đồng bọc dẫn sét 70 mm240mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
111Cáp đồng trần thoát sét 70 mm235mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
112Bảng đồng tiếp đất1tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
113Hộp kiểm tra điện trở đất1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
114Bộ đếm sét1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
115Hóa chất làm giảm điện trở đất GEM3baoMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
116Tăng đơ M123chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
117Khoá cáp M612chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
118Cáp néo cột M625mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
119Bulon M10-5010chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
120Bulon M16-80 bắt tăng đơ8chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
121Sơn trắng1kgMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
122Sơn đỏ1kgMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
123Lắp đặt camera quay quét4thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
124Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay41 hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
125Lắp đặt camera cố định12thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
126Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera16hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
127Lắp đặt bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh đã21 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
128Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình11 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
129Lắp đặt Switch 16 cổng LAN + 04 cổng quang1thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
130Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)3thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
131Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh101 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
132Cài đặt phần mềm quản lý, xử lý hình ảnh16licMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
133Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 11 bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
134Lắp đặt ổn áp xoay chiều 220VAC/ 10KVA11 bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
135Lắp đặt Máy tính khai thác dữ liệu kèm màn hình31 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
136Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor11 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
137Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha 11 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
138Lắp đặt thiét bị chống sét cho camera IP161 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
139Lắp đặt cáp điện nguồn 2x1,5 mm810 mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
140Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2510 mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
141Lắp đặt cáp mạng CAT 63510 mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
142Lắp đặt cáp quang 4FO0,491 km cápMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
143Hàn nối ODF 4FO41 bộ ODFMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
144Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 11 bộ ODFMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
145Lắp đặt ổ cắm nối tiếp 6 chấu6chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
146Lắp đặt tay gá camera quay quét4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm2,5100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
148Lắp đặt ống PVC Fi213100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
149Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 36m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
151Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,36100m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
152Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
153Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30%3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
154Lấp đất rãnh, hố tiếp đất3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
155Đóng cọc tiêu sét6điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
156Kéo rải cáp đồng tiếp đất30mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
157Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất13điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
158Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600)1,2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
159Kéo rải cáp đồng dẫn sét30mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
160Lắp đặt bảng đồng tiếp đất1tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
161Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0,05100m2Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
162Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển 0,2tấnMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
163Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03tấnMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2tấnMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
166Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
167Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten 1cộtMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
168Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30%3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
169Lấp đất rãnh, hố tiếp đất3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
170Đóng cọc tiêu sét6điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
171Kéo rải cáp đồng tiếp đất35mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
172Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất13điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
173Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600)1,2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
174Kéo rải cáp đồng dẫn sét40mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
175Lắp đặt bảng đồng tiếp đất1tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
176Lắp đặt cầu thu sét1cáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
177Nghiệm thu kỹ thuật nội bộ, đo tiếp địa yêu cầu đạt điện trở nhỏ hơn 4 ôm cho cả 3 tia, lập hồ sơ hệ thống1hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
178Hoàn trả mặt bằng5m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
179Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
180Camera IP dome trong nhà12ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
181Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh Video2BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
182Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom1BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
183Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang3ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
184Switch LAN 16 cổng + 4 cổng quang1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
185Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh5CặpMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
186Thiết bị chống sét cho camera IP16ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
187Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 220V/32A1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
188Phần mềm giám sát và quản lý camera16licenseMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
189Ổn áp xoay chiều 10KVA1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
190Bộ lưu điện UPS 3KVA online1BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
191Máy chủ kèm màn hình LCD 191BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
192Máy trạm quản lý, truy xuất dữ liêu hình ảnh camera1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
193Màn hình hiển thị 55 inch2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
194Ổ cứng 6TB cho các bộ nhận xử lý tín hiệu camera (đầu ghi mạng)2chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
195Cáp điện nguồn 2x6mm22510mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
196Cáp điện nguồn 2x1,5mm2810mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
197Cáp mạng CAT63510mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
198Cáp quang 4 sợi4910mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
199Dây nhảy quang 5m49SợiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
200Hộp phối quang ODF 4FO4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
201Hộp phối quang ODF 24FO1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
202Điều hòa 12000BTU- 2 cục 1 chiều1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
203Ổ cắm nối tiếp6ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
204Dây đồng tiếp địa M10300mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
205Dây đồng bọc tiếp địa M5030mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
206Dây đồng trần tiếp địa M5030mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
207Bảng đồng tiếp địa trung tâm 300x100x51tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
208Cọc tiếp địa 2,4 m6CọcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
209Tủ rack 20U1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
210Tủ thiết bị trung gian4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
211Hạt mạng CAT676ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
212Hộp kỹ thuật camera16ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
213Bộ chân đế cho camera quay quét ngoài nhà4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
214Ống PVC Fi 482100 métMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
215Tê Fi4830ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
216Cút Fi4830ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
217Chếch Fi4830ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
218Ống PVCFi212,5100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
219Tê Fi2020ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
220Cút Fi2020ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
221Chếch Fi2020ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
222Nẹp nhựa nổi 800,5100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
223Cút L nổi 80x4020chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
224Đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 510 cáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
225Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
226Cầu thu sét phát xạ sớm1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
227Bộ xử lý khớp nối bằng Composite cách điện giữa kim và cột đỡ kim thu sét1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
228Bộ cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
229Ống đồng tiêu sét1ỐngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
230Cọc sắt mạ đồng tiêu sét6CọcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
231Mối hàn hoá nhiệt12MốiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
232Cáp đồng bọc dẫn sét 70 mm240mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
233Cáp đồng trần thoát sét 70 mm235mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
234Bảng đồng tiếp đất1tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
235Hộp kiểm tra điện trở đất1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
236Bộ đếm sét1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
237Hóa chất làm giảm điện trở đất GEM3baoMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
238Tăng đơ M123chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
239Khoá cáp M612chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
240Cáp néo cột M625mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
241Bulon M10-5010chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
242Bulon M16-80 bắt tăng đơ8chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
243Sơn trắng1kgMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
244Sơn đỏ1kgMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
245Lắp đặt camera quay quét4thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
246Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay41 hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
247Lắp đặt camera cố định12thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
248Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera16hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
249Lắp đặt bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh đã21 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
250Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình11 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
251Lắp đặt Switch 16 cổng LAN + 04 cổng quang1thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
252Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)3thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
253Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh81 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
254Cài đặt phần mềm quản lý, xử lý hình ảnh16licMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
255Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 11 bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
256Lắp đặt ổn áp xoay chiều 220VAC/ 10KVA11 bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
257Lắp đặt Máy tính khai thác dữ liệu kèm màn hình31 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
258Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor11 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
259Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha 11 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
260Lắp đặt thiét bị chống sét cho camera IP161 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
261Lắp đặt cáp điện nguồn 2x1,5 mm510 mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
262Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2510 mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
263Lắp đặt cáp mạng CAT 63510 mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
264Lắp đặt cáp quang 4FO0,381 km cápMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
265Hàn nối ODF 4FO51 bộ ODFMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
266Hàn nối ODF 8FO11 bộ ODFMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
267Lắp đặt ổ cắm nối tiếp 6 chấu6chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
268Lắp đặt tay gá camera quay quét4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
269Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm2,5100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
270Lắp đặt ống PVC Fi213100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
271Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
272Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 36m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
273Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,36100m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
274Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
275Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30%3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
276Lấp đất rãnh, hố tiếp đất3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
277Đóng cọc tiêu sét6điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
278Kéo rải cáp đồng tiếp đất30mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
279Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất13điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
280Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600)1,2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
281Kéo rải cáp đồng dẫn sét60mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
282Lắp đặt bảng đồng tiếp đất1tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
283Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0,05100m2Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
284Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển 0,2tấnMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
285Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03tấnMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2tấnMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
288Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
289Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten 1cộtMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
290Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30%3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
291Lấp đất rãnh, hố tiếp đất3m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
292Đóng cọc tiêu sét6điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
293Kéo rải cáp đồng tiếp đất35mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
294Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất13điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
295Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600)1,2m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
296Kéo rải cáp đồng dẫn sét60mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
297Lắp đặt bảng đồng tiếp đất1tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
298Lắp đặt cầu thu sét1cáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
299Nghiệm thu kỹ thuật nội bộ, đo tiếp địa yêu cầu đạt điện trở nhỏ hơn 4 ôm cho cả 3 tia, lập hồ sơ hệ thống1hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
300Hoàn trả mặt bằng5m3Mô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
301Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
302Camera IP dome trong nhà12ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
303Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh Video2BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
304Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom1BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
305Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang3ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
306Switch LAN 16 cổng + 4 cổng quang1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
307Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh6CặpMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
308Thiết bị chống sét cho camera IP16ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
309Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 220V/32A1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
310Phần mềm giám sát và quản lý camera16licenseMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
311Ổn áp xoay chiều 10KVA1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
312Bộ lưu điện UPS 3KVA online1BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
313Máy chủ kèm màn hình LCD 191BộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
314Máy trạm quản lý, truy xuất dữ liêu hình ảnh camera1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
315Màn hình hiển thị 55 inch2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
316Ổ cứng 6TB cho các bộ nhận xử lý tín hiệu camera (đầu ghi mạng)2chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
317Cáp điện nguồn 2x6mm22510mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
318Cáp điện nguồn 2x1,5mm2510mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
319Cáp mạng CAT63510mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
320Cáp quang 4 sợi3810mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
321Dây nhảy quang 5m45SợiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
322Hộp phối quang ODF 4FO5ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
323Hộp phối quang ODF 24FO1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
324Điều hòa 12000BTU- 2 cục 1 chiều1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
325Ổ cắm nối tiếp6ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
326Dây đồng tiếp địa M10300mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
327Dây đồng bọc tiếp địa M5060mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
328Dây đồng trần tiếp địa M5030mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
329Bảng đồng tiếp địa trung tâm 300x100x51tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
330Cọc tiếp địa 2,4 m6CọcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
331Tủ rack 20U1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
332Tủ thiết bị trung gian5ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
333Hạt mạng CAT676ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
334Hộp kỹ thuật camera16ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
335Bộ chân đế cho camera quay quét ngoài nhà4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
336Ống PVC Fi 482,5100 métMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
337Tê Fi4825ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
338Cút Fi4825ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
339Chếch Fi4825ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
340Ống PVCFi213100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
341Tê Fi2025ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
342Cút Fi2025ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
343Chếch Fi2025ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
344Nẹp nhựa nổi 800,5100mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
345Cút L nổi 80x4020chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
346Đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 510 cáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
347Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
348Cầu thu sét phát xạ sớm1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
349Bộ xử lý khớp nối bằng Composite cách điện giữa kim và cột đỡ kim thu sét1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
350Bộ cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
351Ống đồng tiêu sét1ỐngMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
352Cọc sắt mạ đồng tiêu sét6CọcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
353Mối hàn hoá nhiệt12MốiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
354Cáp đồng bọc dẫn sét 70 mm260mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
355Cáp đồng trần thoát sét 70 mm235mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
356Bảng đồng tiếp đất1tấmMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
357Hộp kiểm tra điện trở đất1bộMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
358Bộ đếm sét1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
359Hóa chất làm giảm điện trở đất GEM3baoMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
360Tăng đơ M123chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
361Khoá cáp M612chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
362Cáp néo cột M625mMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
363Bulon M10-5010chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
364Bulon M16-80 bắt tăng đơ8chiếcMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
365Sơn trắng1kgMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
366Sơn đỏ1kgMô tả kỹ thuật theo chương VHàng hoá mới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng... nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.889.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các thiết bị chính.- Tiếp nhận dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (qua e-mail, điện thoại, công văn).- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là không quá 12 giờ; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 03 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế53
2 Nhân sự lắp đặt, chuyển giao thiết bị 1 Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, Điện tử- viễn thông, Điện, điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->