Gói thầu: Gói 1: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn (10 bộ (50 cái) kệ sắt lưu trữ tài liệu, 12 máy đóng chứng từ, 06 bộ máy lạnh tủ đứng 3HP, 01 máy bơm nước, 01 ổn áp điện 30kVA, 01 bộ bàn ghế phòng họp, 02 máy hút bụi, 02 bàn và 03 ghế ngồi làm việc lãnh đạo, 04 tủ đựng tài liệu, 04 băng ghế ngồi chờ khách hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712534-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn (10 bộ (50 cái) kệ sắt lưu trữ tài liệu, 12 máy đóng chứng từ, 06 bộ máy lạnh tủ đứng 3HP, 01 máy bơm nước, 01 ổn áp điện 30kVA, 01 bộ bàn ghế phòng họp, 02 máy hút bụi, 02 bàn và 03 ghế ngồi làm việc lãnh đạo, 04 tủ đựng tài liệu, 04 băng ghế ngồi chờ khách hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phi thu nghiệp vụ KBNN cấp + Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:45:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 790,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3715E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất và thiết bị điện – điện tử.(*) Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng và Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.665.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.* Ghi chú: Khu vực phía Nam bao gồm các tỉnh (Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương, Tp.HCM, Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Kiên Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận).- Cam kết bảo hành ≥ 01 năm và không được |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng/ quản lý chung.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia chỉ huy trưởng/ quản lý chung tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất và thiết bị điện – điện tử có giá trị tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia giám sát tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất và thiết bị điện – điện tử có giá trị tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên: Chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán.- Đã tham gia thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất và thiết bị điện – điện tử có giá trị tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thực hiện lắp đặt tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất và thiết bị điện – điện tử có giá trị tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn (10 bộ (50 cái) kệ sắt lưu trữ tài liệu, 12 máy đóng chứng từ, 06 bộ máy lạnh tủ đứng 3HP, 01 máy bơm nước, 01 ổn áp điện 30kVA, 01 bộ bàn ghế phòng họp, 02 máy hút bụi, 02 bàn và 03 ghế ngồi làm việc lãnh đạo, 04 tủ đựng tài liệu, 04 băng ghế ngồi chờ khách hàng) Mua sắm, sửa chữa tài sản Kho bạc Nhà nước Đồng Nai năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phi thu nghiệp vụ KBNN cấp + Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục 10.2 E-CDNT. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMTđính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMTđính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Máy lạnh tủ đứng phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của chính hãng (xác nhận bằng văn bản của Nhà sản xuất hoặc đóng dấu treo vào catalogue/tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh thiết bị có thông số đáp ứng yêu cầu), thể hiện rõ và đầy đủ thời gian bảo hành, xuất xứ và thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu là tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. - Máy đóng chứng từ phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của Nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (Kèm theo giấy chứng nhận là nhà phân phối còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) (xác nhận bằng văn bản của Nhà phân phối hoặc đóng dấu treo vào catalogue/tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh thiết bị có thông số đáp ứng yêu cầu), thể hiện rõ và đầy đủ thời gian bảo hành, xuất xứ và thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu là tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. - Cam kết bảo hành ≥ 01 năm và không được |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các quy định tại E-CDNT 10.1(g), 10.2(c) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế tối thiểu đến hết Quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3821.372; 0251.3824.649. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3821.372; 0251.3824.649. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá kệ lưu trữ hồ sơ | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy đóng chứng từ | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy lạnh tủ đứng 3HP | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Máy bơm nước | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ổn áp 30kVA | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy hút bụi | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ghế ngồi làm việc lãnh đạo | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn làm việc (LKH) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Băng ghế ngồi chờ khách hàng | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3715E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất và thiết bị điện – điện tử.(*) Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng và Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.665.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.* Ghi chú: Khu vực phía Nam bao gồm các tỉnh (Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương, Tp.HCM, Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Kiên Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận).- Cam kết bảo hành ≥ 01 năm và không được | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng/ quản lý chung.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia chỉ huy trưởng/ quản lý chung tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất và thiết bị điện – điện tử có giá trị tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia giám sát tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất và thiết bị điện – điện tử có giá trị tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên: Chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán.- Đã tham gia thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất và thiết bị điện – điện tử có giá trị tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thực hiện lắp đặt tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất và thiết bị điện – điện tử có giá trị tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi