Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên cho Trường THCS Đập Đá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên cho Trường THCS Đập Đá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729261 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:20:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh. Thiết bị môn khoa học tự nhiên.- Nhà thầu gửi kèm theo: Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.090.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/điều hành (số lượng: Tối thiểu 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.- Đã làm quản lý ≥ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥ 1,030 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự ;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn quản lý thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên cho Trường THCS Đập Đá Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên cho Trường THCS Đập Đá 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100%. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO); + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ); + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu; - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): + Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (hình ảnh) tất cả hàng hóa chào thầu, tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu (nếu là Tiếng Anh nhà thầu phải dịch sang Tiếng Việt, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.); - Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan). - Cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu; - Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã An Nhơn (địa chỉ: 85 Lê Hồng Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã An Nhơn (Địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3835316) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thị xã An Nhơn (Địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3835316). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã An Nhơn (địa chỉ: 85 Lê Hồng Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3736223) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp nguồn | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 2 | Bộ giá thí nghiệm | 4 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 3 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 2 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 4 | Kính lúp | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 5 | Bảng thép | 3 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 6 | Quả kim loại | 4 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 7 | Đồng hồ đo điện đa năng | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 8 | Dây nối | 4 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 9 | Dây điện trở | 4 | Cuộn | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 10 | Giá quang học | 2 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 11 | Máy phát âm tần | 2 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 12 | Bộ thu nhận số liệu | 3 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 13 | Cảm biến điện thế | 3 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 14 | Cảm biến dòng điện | 3 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 15 | Cảm biến nhiệt độ | 3 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 16 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 17 | Bộ lực kế | 4 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 18 | Cốc đốt | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 19 | Bộ thanh nam châm | 4 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 20 | Biến trở con chạy | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 21 | Vôn kế, AC/DC, 500 V | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 22 | Ampe kế, AC/DC, 5 A | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 23 | Nguồn sáng | 4 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 24 | Bút thử điện thông mạch | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 25 | Nhiệt kế lỏng | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 26 | Thấu kính hội tụ | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 27 | Thấu kính phân kỳ f = -100mm | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 28 | Giá để ống nghiệm | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 29 | Đèn cồn kim loại, 60 ml | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 30 | Lưới gốm tản nhiệt | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 31 | Găng tay cao su, 100 chiếc/ hộp | 4 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 32 | Áo choàng | 30 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 33 | Kính bảo hộ | 30 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 34 | Chổi rửa ống nghiệm | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 35 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 36 | Bình chia độ | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 37 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 38 | Cốc thủy tinh, 100 ml | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 39 | Chậu thủy tinh | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 40 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm | 50 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 41 | Ống đong hình trụ, 100ml | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 42 | Bình tam giác, 250ml | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 43 | Bình tam giác, 100ml | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 44 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 45 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 46 | Bát sứ | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 47 | Lọ thủy tinh kèm ống nhỏ giọt, không màu, 100 ml | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 48 | Lọ thủy tinh có nút nhám, không màu, 100 ml | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 49 | Thìa xúc hóa chất | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 50 | Đũa thủy tinh, 6 x 250 mm | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 51 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 52 | Cân điện tử, 1000g/ 0.01g | 2 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 53 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 54 | Nhiệt kế y tế | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 55 | Kính hiển vi 02 mắt kỹ thuật số, độ phóng đại 1600 lần | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 56 | Kẹp ống nghiệm | 14 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 57 | Bộ học liệu điện tử mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên | 1 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 58 | Bột lưu huỳnh (S) | 2 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 59 | Iodine (I2) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 60 | Dung dịch nước bromine (Br2) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 61 | Đồng phoi bào (Cu) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 62 | Sắt bột (Fe) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 63 | Đinh sắt (Fe) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 64 | Kẽm (viên), Zn | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 65 | Sodium (Na) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 66 | Magnesium (Mg) dạng mảnh | 1 | Cuộn | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 67 | Cuper (II) oxide (CuO) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 68 | Đá vôi cục | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 69 | Manganese (II) oxide (MnO2) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 70 | Sodium hydroxide (NaOH) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 71 | Copper sulfate (CuSO4) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 72 | Hydrochloric acid (HCl) 37% | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 73 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 74 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 75 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 76 | Barichloride (BaCl2) rắn | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 77 | Sodium chloride (NaCl) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 78 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 79 | Silve nitrate, (AgNO3) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 80 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 81 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 82 | Nến (Parafin) rắn | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 83 | Giấy phenolphthalein | 1 | Tệp | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 84 | Nước oxi già y tế (3%), H2O2 | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 85 | Cồn đốt, 1L | 2 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 86 | Nước cất, 1L | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 87 | Nhôm bột (Al) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 88 | Kali pemanganate (KMnO4) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 89 | Kai chlorat (KClO3) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 90 | Calcium oxide (CaO) | 1 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 91 | Thiết bị phụ trợ - Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 92 | Thiết bị phụ trợ - Giá để thiết bị | 4 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 93 | Thiết bị phụ trợ - Tủ hút | 1 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 94 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 95 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen và xác định thành phần phần trăm thể tích | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 96 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 97 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 98 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 99 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 100 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 101 | Bộ dụng cụ quan sát nấm | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 102 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 103 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 104 | Lực - Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 105 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 106 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 107 | Thiết bị đo tốc độ | 4 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 108 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 7 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 109 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 7 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 110 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 7 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 111 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 7 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 112 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 7 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 113 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 114 | Bộ thí nghiệm từ phổ | 7 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 115 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 116 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 117 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 118 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 5 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 119 | Thiết bị thí nghiệm thực hành vật lý lớp 8: Cơ học - Nhiệt học | 1 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 120 | Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân | 2 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 121 | Dụng cụ đo huyết áp | 2 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 122 | Dụng cụ đo thân nhiệt | 2 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 123 | Ống nhòm hai mắt | 2 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 124 | Thiết bị thí nghiệm thực hành vật lý lớp 9: Điện học - Từ học - Quang học | 1 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật | ||
| 125 | Tiêu bản nhiễm sắc thể ở các kì khác nhau của quá trình nguyên phân | 1 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh. Thiết bị môn khoa học tự nhiên.- Nhà thầu gửi kèm theo: Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.090.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/điều hành (số lượng: Tối thiểu 01 người). | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.- Đã làm quản lý ≥ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥ 1,030 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự ;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn quản lý thiết bị | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi