Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên cho Trường THCS Đập Đá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729358-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên cho Trường THCS Đập Đá
Số hiệu KHLCNT 20220729261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:20:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,465,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh. Thiết bị môn khoa học tự nhiên.- Nhà thầu gửi kèm theo: Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.090.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý/điều hành (số lượng: Tối thiểu 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.- Đã làm quản lý ≥ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥ 1,030 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự ;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn quản lý thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên cho Trường THCS Đập Đá
Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên cho Trường THCS Đập Đá
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã An Nhơn (địa chỉ: 85 Lê Hồng Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới. Địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính Kế Hoạch Thị xã An nhơn ; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, P.Bình Định, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI , địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã An Nhơn (địa chỉ: 85 Lê Hồng Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100%. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO); + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ); + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu; - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): + Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (hình ảnh) tất cả hàng hóa chào thầu, tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu (nếu là Tiếng Anh nhà thầu phải dịch sang Tiếng Việt, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.); - Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan). - Cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu; - Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã An Nhơn (địa chỉ: 85 Lê Hồng Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã An Nhơn (Địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3835316)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thị xã An Nhơn (Địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3835316).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã An Nhơn (địa chỉ: 85 Lê Hồng Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3736223)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp nguồn4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
2Bộ giá thí nghiệm4BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
3Đồng hồ đo thời gian hiện số2ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
4Kính lúp4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
5Bảng thép3ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
6Quả kim loại4HộpTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
7Đồng hồ đo điện đa năng4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
8Dây nối4BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
9Dây điện trở4CuộnTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
10Giá quang học2BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
11Máy phát âm tần2ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
12Bộ thu nhận số liệu3BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
13Cảm biến điện thế3ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
14Cảm biến dòng điện3ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
15Cảm biến nhiệt độ3ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
16Đồng hồ bấm giây4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
17Bộ lực kế4BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
18Cốc đốt4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
19Bộ thanh nam châm4BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
20Biến trở con chạy4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
21Vôn kế, AC/DC, 500 V4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
22Ampe kế, AC/DC, 5 A4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
23Nguồn sáng4BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
24Bút thử điện thông mạch4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
25Nhiệt kế lỏng4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
26Thấu kính hội tụ4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
27Thấu kính phân kỳ f = -100mm4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
28Giá để ống nghiệm4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
29Đèn cồn kim loại, 60 ml4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
30Lưới gốm tản nhiệt4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
31Găng tay cao su, 100 chiếc/ hộp4HộpTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
32Áo choàng30ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
33Kính bảo hộ30ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
34Chổi rửa ống nghiệm4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
35Khay mang dụng cụ và hóa chất4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
36Bình chia độ4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
37Cốc thủy tinh, 250 ml4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
38Cốc thủy tinh, 100 ml4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
39Chậu thủy tinh4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
40Ống nghiệm, 16 x 160 mm50ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
41Ống đong hình trụ, 100ml4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
42Bình tam giác, 250ml4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
43Bình tam giác, 100ml4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
44Bộ ống dẫn thủy tinh các loại5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
45Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
46Bát sứ4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
47Lọ thủy tinh kèm ống nhỏ giọt, không màu, 100 ml4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
48Lọ thủy tinh có nút nhám, không màu, 100 ml4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
49Thìa xúc hóa chất4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
50Đũa thủy tinh, 6 x 250 mm4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
51Pipet (ống hút nhỏ giọt)4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
52Cân điện tử, 1000g/ 0.01g2ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
53Giấy lọc2HộpTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
54Nhiệt kế y tế4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
55Kính hiển vi 02 mắt kỹ thuật số, độ phóng đại 1600 lần4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
56Kẹp ống nghiệm14ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
57Bộ học liệu điện tử mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên1BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
58Bột lưu huỳnh (S)2LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
59Iodine (I2)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
60Dung dịch nước bromine (Br2)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
61Đồng phoi bào (Cu)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
62Sắt bột (Fe)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
63Đinh sắt (Fe)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
64Kẽm (viên), Zn1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
65Sodium (Na)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
66Magnesium (Mg) dạng mảnh1CuộnTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
67Cuper (II) oxide (CuO)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
68Đá vôi cục1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
69Manganese (II) oxide (MnO2)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
70Sodium hydroxide (NaOH)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
71Copper sulfate (CuSO4)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
72Hydrochloric acid (HCl) 37%1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
73Sunfuric acid 98% (H2SO4)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
74Dung dịch ammonia (NH3) đặc1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
75Magnesium sulfate (MgSO4) rắn1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
76Barichloride (BaCl2) rắn1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
77Sodium chloride (NaCl)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
78Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
79Silve nitrate, (AgNO3)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
80Ethylic alcohol 96° (C2H5OH)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
81Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
82Nến (Parafin) rắn1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
83Giấy phenolphthalein1TệpTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
84Nước oxi già y tế (3%), H2O21LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
85Cồn đốt, 1L2LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
86Nước cất, 1L1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
87Nhôm bột (Al)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
88Kali pemanganate (KMnO4)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
89Kai chlorat (KClO3)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
90Calcium oxide (CaO)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
91Thiết bị phụ trợ - Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
92Thiết bị phụ trợ - Giá để thiết bị4ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
93Thiết bị phụ trợ - Tủ hút1ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
94Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
95Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen và xác định thành phần phần trăm thể tích5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
96Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
97Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
98Bộ dụng cụ quan sát tế bào5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
99Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
100Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
101Bộ dụng cụ quan sát nấm5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
102Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
103Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
104Lực - Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
105Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
106Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
107Thiết bị đo tốc độ4BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
108Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh7BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
109Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm7BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
110Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng7BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
111Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng7BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
112Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu7BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
113Bộ dụng cụ chế tạo nam châm5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
114Bộ thí nghiệm từ phổ7BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
115Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
116Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
117Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
118Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước5BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
119Thiết bị thí nghiệm thực hành vật lý lớp 8: Cơ học - Nhiệt học1BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
120Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân2BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
121Dụng cụ đo huyết áp2BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
122Dụng cụ đo thân nhiệt2BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
123Ống nhòm hai mắt2ChiếcTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
124Thiết bị thí nghiệm thực hành vật lý lớp 9: Điện học - Từ học - Quang học1BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
125Tiêu bản nhiễm sắc thể ở các kì khác nhau của quá trình nguyên phân1BộTuân thủ đặc tính, thông số kĩ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kĩ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh. Thiết bị môn khoa học tự nhiên.- Nhà thầu gửi kèm theo: Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.090.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý/điều hành (số lượng: Tối thiểu 01 người). 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.- Đã làm quản lý ≥ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥ 1,030 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự ;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn quản lý thiết bị 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->