Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện siêu cao tần và linh kiện điện tử chuyên dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện siêu cao tần và linh kiện điện tử chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716713 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:16:00 đến ngày 2022-07-14 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,540,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư linh kiện siêu cao tần và linh kiện điện tử chuyên dụng Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện đề tài mã số ĐTNCN.8/22/TCKT-V.KHCNQS 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi ốt PIN cao tần, công suất 250W | 20 | Cái | - Công suất chịu đựng tín hiệu xung đầu vào: 250 W-Công suất chịu đựng tín hiệu liên tục đầu vào: 6 W- Điểm nén 1dB đầu vào: 20 dBm (typ)- Điện áp đánh thủng: 100V (typ)- Điện dung chuyển tiếp: 0,3 pF (typ)- Điện trở nối tiếp: 2 Ω (typ)- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +85 °C | ||
| 2 | Đi ốt PIN cao tần, công suất 125W | 10 | Cái | - Công suất chịu đựng tín hiệu xung đầu vào: 125 W-Công suất chịu đựng tín hiệu liên tục đầu vào: 3,98 W- Điểm nén 1dB đầu vào: 10 dBm (typ)- Điện áp đánh thủng: 30V (typ)- Điện dung chuyển tiếp: 0,35 pF (typ)- Điện trở nối tiếp: 2,5 Ω (typ)- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +85 °C | ||
| 3 | IC BIAS TEE | 20 | Cái | - Dải tần số làm việc: 2 ÷ 18 GHz- Hệ số tổn hao truyền qua: ≤ 0,3 dB- Hệ số các ly: ≥ 34 dB- Hệ số phản xạ đầu vào: ≥ 17 dB- Hệ số phản xạ đầu ra: ≥ 17 dB- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +85 °C | ||
| 4 | Mạch in cao tần | 2 | Tấm | - Hằng số điện môi: 6,15± 0,15- Hệ số tổn hao, tan δ: 0,0020 tại tần số 10GHz- Hệ số dẫn nhiệt: 0,79 W/m/K- Độ dầy lớp điện môi: 0,64 mm (typ)- Độ dầy lớp đồng: 0,035 mm- Kích thước: 305 x457 mm | ||
| 5 | Giắc 10 chân đực | 10 | Cái | - Số chân kết nối: 10 chân- Kiểu chân: đực- Điện trở cách điện: 1000 MΩ- Dòng điện chịu đựng: 4 A- Vật liệu mạ các chân kết nối mạ: Bạc- Độ ẩm cho phép: 98 %- Nhiệt độ làm việc: -60 °C đến +155 °C | ||
| 6 | Giắc 10 chân cái | 10 | Cái | - Số chân kết nối: 10 chân- Kiểu chân: cái- Điện trở cách điện: 1000 MΩ- Dòng điện chịu đựng: 4 A- Vật liệu mạ các chân kết nối mạ: Bạc- Độ ẩm cho phép: 98 %- Nhiệt độ làm việc: -60 °C đến +155 °C | ||
| 7 | Giắc cao tần N chuẩn Nga | 10 | Cái | - Giắc cao tần chuẩn N Nga loại cái- Tần số làm việc: DC - 10 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Vật liệu mạ: Bạc- Nhiệt độ làm việc: -60 °C đến +155 °C | ||
| 8 | Giắc cao tần SMA DC-18 GHz chuẩn Nga | 20 | Cái | - Giắc cao tần chuẩn SMA Nga loại cái- Tần số làm việc: DC - 18 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Vật liệu mạ: Bạc- Nhiệt độ làm việc: -60 °C đến +155 °C | ||
| 9 | Đầu giắc N hàn cáp DC-11 GHz chuẩn Nga | 10 | Cái | - Giắc cao tần chuẩn N Nga loạị đực hàn cáp- Tần số làm việc: DC - 10 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Vật liệu mạ: Bạc- Nhiệt độ làm việc: -60 °C đến +85 °C | ||
| 10 | Đầu giắc SMA hàn cáp chuẩn Nga | 20 | Cái | - Giắc cao tần chuẩn SMA Nga loạị đực hàn cáp- Tần số làm việc: DC - 18 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Vật liệu mạ: Bạc- Nhiệt độ làm việc: -60 °C đến +85 °C | ||
| 11 | Tải cao tần DC-8 GHz/50Ω loại N | 10 | Cái | - Kiểu giắc kết nối: N đực- Tần số làm việc: DC -8 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số phản xạ: ≥ 20 dB- Công suất chịu đựng: 2 W (max) | ||
| 12 | Đầu chuyển đổi N cái sang N cái | 2 | Cái | - Kiểu giắc kết nối: N cái - N cái- Tần số làm việc: DC - 18 GHz- Hệ số sóng đứng: 1,15 | ||
| 13 | Chuyển đổi cao tần N đực sang SMA cái | 4 | Cái | - Kiểu giắc kết nối: N cái - SMA cái- Tần số làm việc: DC - 11 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số sóng đứng: 1,35 | ||
| 14 | Dây cáp cao tần loại N/DC-11 GHz | 2 | Sợi | - Kiểu giắc kết nối: N đực - N đực- Chiều dài: 12 inch- Tần số làm việc: DC - 18 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số sóng đứng: 1,35- Hệ số tổn hao: 0,58 dB tại tần số 18GHz | ||
| 15 | Dây cáp cao tần chuẩn SMA/DC-18 GHz | 2 | Sợi | - Kiểu giắc kết nối: SMA đực - SMA đực- Chiều dài: 12 inch- Tần số làm việc: DC - 18 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số sóng đứng: 1,35- Hệ số tổn hao: 0,58 dB tại tần số 18GHz | ||
| 16 | IC ổn áp nguồn xung | 5 | Cái | '- IC ổn áp xung cách ly đầu vào với đầu ra;- Kiểu chân: 77-BGA- Dải điện áp đầu vào: 2,6 ÷ 20 VDC;- Số cổng ra ổn áp: 2;- Dải điện áp đầu ra: 2,5 ÷ 24 VDC;- Dòng tải đầu ra: ≤ 1A;- Tần số Switching: 200 kHz ÷ 2,5 MHz- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +125 °C | ||
| 17 | IC ổn áp nguồn dương tuyến tính | 10 | Cái | '- IC ổn áp tuyến tính- Kiểu chân: 16-MSOP-EP- Dải điện áp đầu vào: 1,8 ÷ 20 VDC;- Số cổng ra ổn áp: 2;- Điện áp rơi: 0,3 V (typ) với dòng tải 500mA- Dòng tải đầu ra: ≤ 0,5A;- Hệ số nhiễu tại đầu ra: ≤ 20µV- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +125 °C | ||
| 18 | IC ổn áp nguồn âm tuyến tính | 10 | Cái | - IC ổn áp tuyến tính điện áp âm- Dải điện áp đầu vào: -35 ÷ -2 VDC- Số cổng ra: 1- Điện áp rơi: 1V tại dòng tải 3A- Dòng tải lớn nhất: 3A- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +85 °C | ||
| 19 | IC khuếch đại thuật toán tốc độ cao | 10 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán- Kiểu chân: 8-SOIC- Số cổng khuếch đại: 1- Điện áp tăng trưởng: 1100V/µS- Dải thông 3dB: 140 MHz- Trở kháng đầu vào: 14 MΩ- Điện áp nuôi lớn nhất: ± 18 VDC- Dòng tải tối đa: 30 mA- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +85 °C | ||
| 20 | IC khuếch đại thuật toán Rail to Rail | 10 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán- Kiểu chân: 8-SOIC- Số cổng khuếch đại: 1- Điện áp tăng trưởng: 48V/µS- Dải thông 3dB: 10 MHz- Trở kháng đầu vào: 14 MΩ- Điện áp nuôi lớn nhất: ± 18 VDC- Kiểu điện áp ra: Rail to Rail- Dòng tải tối đa: 33 mA- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +85 °C | ||
| 21 | KIT FPGA Vertex4 | 1 | Cái | - Phần mềm giao diện điều khiển: VisualAnalog® software- KIT FPGA đọc dữ liệu ADC tốc độ cao- Loại chip sử dụng: Xilinx Virtex 4- Số cổng kết nối dữ liệu song song: 2 cổng- Tốc độ cổng dữ liệu song song thứ nhất: 644 MSPS SDR- Tốc độ cổng dữ liệu song song thứ nhất: 800 MSPS SDR- Số cổng kết nối USB: 1 USB 2.0- Số cổng kết nối SPI: 1 cổng- Nguồn nuôi: 5V / 1A | ||
| 22 | IC FPGA | 6 | Cái | '- IC lập trình FPGA dòng Spartan- 3E- Kiểu chân: 100-TQFP- Số phần tử Logic: 5508- Số lượng LABs: 612- Số cổng vào / ra: 66 cổng- Số BIT RAM: 221184- Nhiệt độ làm việc: 0 °C đến +85 °C | ||
| 23 | IC ROM | 6 | Cái | - IC bộ nhớ ROM cho FPGA dòng Spartan-3E- Kiểu chân: 20TSSOP- Bộ nhớ ROM: 4 Mb- Điện áp nuôi: 3 ÷ 3,6 VDC- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +85 °C | ||
| 24 | IC DAC (2 cổng, tốc độ 160MSPS) | 10 | Cái | -IC chuyển đổi tương tự sang số- Kiểu chân: 80-TQFP-EP- Số cổng DAC: 2 cổng- Số BIT DAC: 12 BIT- Tốc độ lấy mẫu: 160 MSPS- Hệ số SFDR: -69 dBc tại tần số 2 MHZ đến 35 MHz.- Điện áp nuôi: 3,1 ÷ 3,5 VDC- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +85 °C | ||
| 25 | IC DAC (3 cổng, tốc độ 330MSPS) | 10 | Cái | -IC chuyển đổi tương tự sang số- Kiểu chân: 48-LQFP- Số cổng DAC: 3 cổng- Số BIT DAC: 8 BIT- Tốc độ lấy mẫu: 330 MSPS- Điện áp nuôi: 3 ÷ 5 VDC- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +85 °C | ||
| 26 | IC chuyển mức TTL | 20 | Cái | -IC chuyển đổi mức điện áp- Kiểu chân: SSOP-8- Số cổng chuyển đổi: 2 cổng- Số trạng thái đầu ra có thể thiết lập: 3- Dòng tải tối đa: 12mA- Điện áp nuôi: 0,8 ÷ 3,6 VDC- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +125 °C | ||
| 27 | IC điện áp chuẩn 1,25V | 10 | Cái | -IC tạo nguồn điện áp chuẩn- Kiểu chân: SOT23- Dải điện áp ra chuẩn: 1,215 ÷ 1,235 VDC- Hệ số nhiễu đầu ra: 20µV rms- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +125 °C | ||
| 28 | Bán dẫn trường cực N | 50 | Cái | -IC bán dẫn trường loại N Channel- Kiểu chân: SOT23- Điện áp Vds cực đại: 60V- Dòng tải cực đại 230mA- Dải điện áp Vgs: ± 20V- Độ dốc sườn trước: 3 ns (typ)- Độ dốc sườn sau: 8,2 nS(typ)- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +125 °C | ||
| 29 | Bộ tạo dao động 50 MHz | 20 | Cái | - IC tạo dao động chuẩn- Tần số tín hiệu tạo ra: 50 MHz- Dạng tín hiệu tạo ra: LVCMOS- Độ ổn định tần số: ± 25 ppm- Nguồn nuôi: +3,3VDC- Dòng tiêu thụ: 30mA- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +125 °C | ||
| 30 | Tụ xuyên tâm 1A/1000R | 50 | Cái | - Tụ xuyên tâm SMD- Kiểu chân: 0603 (1608 Metric) - Dòng tải cực đại: 1A- Điện dung: 0,1 µF ± 20%- Hệ số suy giảm tín hiệu: 30dB tại tần số 2MHz đến 4 GHz- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +125 °C | ||
| 31 | Tụ hóa taltalum 16V/33uF | 20 | Cái | - Tụ điện hóa tantalum - Kiểu chân: chân dán 7343- Điện cảm: 33µF±20%- Điện áp cực đại: 16VDC- Điện trở ESR lớn nhất: 200 mΩ- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +125 °C | ||
| 32 | Tụ hóa taltalum 16V/2,2,uF | 50 | Cái | - Tụ điện hóa tantalum - Kiểu chân: chân dán 3216- Điện cảm: 2,2µF±10%- Điện áp cực đại: 16VDC- Điện trở ESR lớn nhất: 6Ω- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +125 °C | ||
| 33 | KIT tụ điện 0402 chất lượng cao | 1 | Bộ | -KIT tụ điện dòng GJM1555C- Giá trị: 0,1 ÷ 5 pF- Số lượng các giá trị: 50- Sai số: ± 0,1 pF- Kích thước: SMD 0402 | ||
| 34 | KIT tụ điện 0603 các loại | 1 | Bộ | - KIT tụ diện dán kích thước 0603- Giá trị: 0,5 pF ÷ 4,7 µF- Số lượng các giá trị: 70- Số lượng: 200 cái / giá trị- Sai số: ± 1% | ||
| 35 | KIT điện trở 0603 các loại | 1 | Bộ | - KIT điện trở dán kích thước 0603- Giá trị: 0Ω ÷ 20 MΩ- Số lượng: 200 cái / giá trị- Sai số: ±1% | ||
| 36 | KIT cuộn cảm 0603 các loại | 1 | Bộ | - KIT cuộn cảm dán kích thước 0603- Giá trị: 1,6nH ÷ 390 nH- Số lượng các giá trị: 50- Số lượng: 50 cái / giá trị- Sai số: ±10% | ||
| 37 | Kem thiếc hàn | 1 | Hộp | - Thiếc hàn dạng mỡ hàn linh kiện dán- Thành phần: Bi57.6Sn42Ag0.4 (57.6/42/0.4)- Nhiệt độ nóng chảy danh định: 138 °C- Khối lượng: 250g | ||
| 38 | Thiếc hàn sợi | 1 | Cuộn | - Thiếc hàn sợi- Đường kính : 0.6MM- Trong lượng : 1kg- Thành phần: 96,5% Sn, 3% Ag và 0.5% Cu- Thành phần Flux: 3,5% | ||
| 39 | Mỡ Hàn Amtech 100g | 1 | Hộp | - Chât trợ hàn dạng mỡ- Loại Flux: NC-559- Trong lượng: 100g | ||
| 40 | Hộp nhôm phay CNC | 1 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi