Gói thầu: Mua vật tư, gia công phôi cơ khí thực hiện đề tài chế tạo thiết bị PKP, PGP và thân vỏ mô đun APM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, gia công phôi cơ khí thực hiện đề tài chế tạo thiết bị PKP, PGP và thân vỏ mô đun APM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729917 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 17:44:00 đến ngày 2022-07-18 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,798,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, gia công phôi cơ khí thực hiện đề tài chế tạo thiết bị PKP, PGP và thân vỏ mô đun APM Thực hiện đề tài cấp Tổng cục Kỹ thuật năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 20/7/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 20/7/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Nguyễn Hữu Thắng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0869.055.288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế tạo thân trụ: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 (phôi đặt đạt qui cách Ø550/Ø450x620) | 1 | Phôi | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi (phôi dạng ống) : Đường kính ngoài Ø550, đường kính trong Ø450, dài 620- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 2 | Chế tạo gân tăng cứng 1, 2, 3, 4, 5; gân tăng cứng đáy cầu: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 8 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 3 | Chế tạo đáy cầu, hộc định vị, cốc hãm, gân tăng cứng đáy cầu, vấu cố định: Hợp kim nhôm - magie A6061 theo TCVN 5910-1995 | 30 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 4 | Chế tạo gân tăng cứng đáy cầu: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 6 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 5 | Chế tạo bích lắp lỗ bảo hiểm PKP: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 4 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 6 | Chế tạo bích lỗ kiểm tra: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 4 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 7 | Chế tạo bích lõ lắp bảo hiểm PGP: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 2 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 8 | Chế tạo bích lỗ lắp máy thu: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 2 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 9 | Chế tạo nắp lỗ kiểm tra: Sus 304 theo JIS G 4304-2015 | 1 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 10 | Chế tạo vành ren lỗ kiểm tra: Sus 304 theo JIS G 4304-2015 | 1,6 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304 - Độ bền kéo: 515 MPA - Độ cứng: 92 HRB - Độ giãn dài: 40% - Chống mặn - Chống oxy hóa tốt - Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 11 | Gioăng cao su (cao su kỹ thuật độ cứng 50 đến 60 shore A) | 6 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kích mặt cắt gioăng: Ø4+ Đường kính vòng chia gioăng: Ø490,5- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 12 | Chế tạo tấm đỡ giắc kiểm tra: Sus 304 theo JIS G 4304-2015 | 2 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 13 | Chế tạo vòng ren lỗ kiểm tra, vòng ren lỗ bảo hiểm, vành ép, vành cố định máy thu, bu lông M6x26: Sus 304 theo JIS G 4304-2015 | 5 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 14 | Chế tạo bích lỗ lắp bảo hiểm KGP: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 4 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 15 | Chế tạo Vành đỡ, vành hãm thân: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 15 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 16 | Gioăng cao su bích liên kết thân thủy lôi và đầu máy | 1 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kích mặt cắt gioăng: Ø4+ Đường kính vòng chia gioăng: Ø490,5- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 17 | Chế tạo tấm liên kết: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 20 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 18 | Chế tạo tấm hộp pin, tấp hộp HP: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 9 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 19 | Chế tạo đấy hộp HP : Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 2 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 20 | Chế tạo đáy hộp pin: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 2 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 21 | Chế tạo vấu đỡ: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 2 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 22 | Chế tạo mã liên kết 1, 2: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 8 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 23 | Chế tạo vấu: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 3 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 24 | Chế tạo tấm kẹp hộp HP, bu lông M8x28; M6x35: Sus 304 theo JIS G 4304-2015 | 1,6 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304 - Độ bền kéo: 515 MPA - Độ cứng: 92 HRB - Độ giãn dài: 40% - Chống mặn - Chống oxy hóa tốt - Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 25 | Chế tạo tấm kẹp hộp pin, tấm đỡ đầu chập: Sus 304 theo JIS G 4304-2015 | 1 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 26 | Chế tạo thân bảo hiểm: Thép Sus 304 theo JIS G 4304-2015 | 15 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 27 | Chế tạo nắp bảo hiểm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 6 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 28 | Chế tạo trục pít tông: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 3 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 29 | Chế tạo thanh hãm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 2 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 30 | Chế tạo nắp bảo vệ: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 3 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 31 | Chế tạo bu lông đầu đầu tròn: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 4 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 32 | Gioăng thân bảo hiểm (Cao su kỹ thuật độ cứng 50 đến 60 shore A) | 6 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kích mặt cắt gioăng: Ø3+ Đường kính vòng chia gioăng: Ø120- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 33 | Chế tạo cụm buồng tạo áp: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 3 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 34 | Chế tạo cụm lẫy hãm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 6 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 35 | Chế tạo cụm pít tông: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 5 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 36 | Chế tạo lò thuỷ áp, lò xo hãm, lò xo cò hãm: Thép lò xo loại I, theo ΓOCT 9389-90 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I- Cơ tính của Thép lò xo loại I:+ Độ đàn hồi tốt+ Khả năng nhiệt luyện tốt- Kích thước phôi: Ø0,5...Ø2- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 37 | Chế tạo mã đỡ lò xo: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 4 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 38 | Chế tạo cụm nhíp: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 4 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 39 | Chế tạo tấm đỡ trên cụm tiếp điểm 3:Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 5 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 40 | Gioăng làm kín pít tông 3: Cao su kỹ thuật độ cứng 50 đến 60 shore A | 6 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kích mặt cắt gioăng: Ø2,5+ Đường kính vòng chia gioăng: Ø49- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 41 | Chế tạo tấm liên kết cụm tiếp điểm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 6 | Cái | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 42 | Chế tạo bu lông đầu vuông: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 6 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 43 | Chế tạo bu lông đầu tròn: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 4 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 44 | Chế tạo chốt ( chốt 1, chốt đẩy): Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 3 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 45 | Chế tạo giá lắp bộ tiếp điểm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 3 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 46 | Chế tạo bộ tiếp điểm chuyển mạch | 4 | bộ | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 47 | Chế tạo giã đỡ tiếp điểm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 4 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 48 | Chế tạo nắp bảo vệ cụm giắc nối: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 4 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 49 | Bộ giắc cắm | 3 | Bộ | - Giắc kết nối 19 chân, giắc cái- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 50 | Chế tạo cò hãm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 1 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 51 | Chế tạo nắp bảo hiểm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 2,5 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304 - Độ bền kéo: 515 MPA - Độ cứng: 92 HRB - Độ giãn dài: 40% - Chống mặn - Chống oxy hóa tốt - Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 52 | Chế tạo cụm lẫy hãm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 2 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 53 | Chế tạo cụm nắp bảo vệ: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 3 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 54 | Chế tạo thân bảo hiểm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 8 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 55 | Chế tạo màng thủy áp | 4 | Cái | - Vật liệu: đồng đỏ- Kích thước: dày: 0,5mm, đường kính: 110mm | ||
| 56 | Gioăng kín thân (Cao su kỹ thuật độ cứng 50 đến 60 shore A) | 4 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kích mặt cắt gioăng: Ø3+ Đường kính vòng chia gioăng: Ø120- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 57 | Chế tạo lò xo thủy áp: Thép lò xo loại I, theo ΓOCT 9389-90 | 2 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I- Cơ tính của Thép lò xo loại I:+ Độ đàn hồi tốt+ Khả năng nhiệt luyện tốt- Kích thước phôi: Ø20x45mm- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 58 | Chế tạo cụm tiếp điểm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 2 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 59 | Chế tạo than hãm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 1 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 60 | Chế tạo bu lông bảo hiểm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 3 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 61 | Chế tạo lò xo tiếp điểm: Thép lò xo loại I, theo ΓOCT 9389-90 | 3 | Bộ | - Vật liệu: Thép lò xo loại I- Cơ tính của Thép lò xo loại I:+ Độ đàn hồi tốt+ Khả năng nhiệt luyện tốt- Kích thước phôi: Ø0,5mm- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 62 | Chế tạo đệm giá lắp tiếp điểm: Gỗ phíp ГОСТ 14613-69 | 4 | Cái | - Vật liệu: gỗ phíp- Kích thước phôi: dày: 60x40x5mm- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 63 | Chế tạo trục tiếp điểm: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 2 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 64 | Đệm bảo vệ dây nối (Cao su kỹ thuật) | 2 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ- Kích thước: Ø10mmx5mm- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 65 | Chế tạo giá lắp cụm giắc nối: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 1,5 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304 - Độ bền kéo: 515 MPA - Độ cứng: 92 HRB - Độ giãn dài: 40% - Chống mặn - Chống oxy hóa tốt - Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 66 | Gioăng nắp đậy (Cao su kỹ thuật độ cứng 50 đến 60 shore A) | 2 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ- Kích thước: Ø120mm/Ø114mmx3mm- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 67 | Chế tạo vỏ bao: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 3 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 68 | Chế tạo bu lông liên kết, đai ốc chốt, tấm chặn: Thép SUS 304 theo JIS G 4304-2015 | 1 | kg | - Mác vật tư: Thép SUS304- Độ bền kéo: 515 MPA- Độ cứng: 92 HRB- Độ giãn dài: 40%- Chống mặn- Chống oxy hóa tốt- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 69 | Bộ giắc cắm | 3 | Bộ | - Giắc kết nối 19 chân, giắc đực- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 70 | Thép áp lực SCH80S (1000x500x10) | 5 | kg | - Vật liệu: SCH80S- Độ bền cao;- Kích thước: 1000x500x10mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 71 | Thép 9XC | 2 | kg | - Vật liệu: Thép 9XC- Cơ tính của Thép 9XC:+ Độ bền kéo đứt (N/mm²): 400+ Giới hạn chảy (N/mm²): 245+ Độ giãn dài tương đối (%): 28- Có tính tôi thấu và độ cứng cao- Có độ dẻo dai tốt, tính ổn định khi tôi luyện tốt và biến dạng nhỏ trong quá trình xử lý nhiệt.- Xuất xứ: Châu Á- Kích thước: Ø140x200mm | ||
| 72 | Hệ thống van xả chịu áp lực | 2 | cái | - Đường kính van: DN20- Áp suất làm việc: 20 atm- Nhiệt độ làm việc định mức: 120 độ C- Môi trường làm việc: nước, hơi nóng- Chất liệu van: đồng- Kiểu nối lắp: Dạng mặt bích- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 73 | Van an toàn áp lực 20 atm | 1 | cái | - Đường kính van: DN20- Áp suất làm việc: 20 atm- Nhiệt độ làm việc định mức: 120 độ C- Môi trường làm việc: nước, hơi nóng- Chất liệu van: đồng- Kiểu nối lắp: Dạng mặt bích- Xuất sứ: Nga | ||
| 74 | Đồng hồ đo áp suất làm việc 20atm | 1 | cái | - Chất liệu Thép không gỉ- Khối lượng 0.2 kg- Đường kính YN63 (63mm) : Ren lắp : tiêu chuẩn 1/2"(18/20 mm)- Áp suất làm việc 0~20atm- Nhiệt độ làm việc -5~55 °C- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 75 | Gioăng cao su bịt kín (Cao su kỹ thuật) | 3 | cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kích trong gioăng: Ø138+ Đường kính ngoài gioăng: Ø124+ Độ dày gioăng: 7mm- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 76 | Bơm áp lực | 1 | cái | - Điện áp: 220V/ 50Hz- Công suất: 250W- Áp lực tối đa: 100 atm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 77 | Hệ thống ống áp lực + đầu nối | 16 | m | - Vật liệu: Cao su bố vải- Kích thước: 13x21,5mm- Dài: 16m- Đầu nối tóp đầu M16x1,5x20mm vào ống áp lực- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 78 | Thép 9XC | 100 | kg | - Vật liệu: Thép 9XC- Cơ tính của Thép 9XC:+ Độ bền kéo đứt (N/mm²): 400+ Giới hạn chảy (N/mm²): 245+ Độ giãn dài tương đối (%): 28- Có tính tôi thấu và độ cứng cao- Có độ dẻo dai tốt, tính ổn định khi tôi luyện tốt và biến dạng nhỏ trong quá trình xử lý nhiệt.- Xuất xứ: Châu Á- Kích thước: 1000x1000x8mm | ||
| 79 | Thép 40X | 20 | kg | - Vật liệu: Thép 40X- Cơ tính của Thép 40X:+ Giới hạn chảy (kG/mm²): 36+ Độ bền kéo (kG/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (kG/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB)≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB)≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á- Kích thước: Ø140x500mm | ||
| 80 | Nhôm chế tạo khuôn đúc | 15 | kg | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: gia công theo bản vẽ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 81 | Thép SKD 11 | 75 | kg | - Vật liệu: Thép SKD11- Cơ tính của Thép SKD11:+ Độ cứng HRC: 58-60HRC+ Khả năng thấm tôi tốt.- Kích thước phôi: 500x600x12mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 82 | Thép CT3 | 40 | kg | - Vật liệu: Thép CT3- Cơ tính của Thép CT3:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø550x40mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 83 | Que hàn | 3 | kg | - Đường kính: 2,6mm- Chiều dài: 350mm- Thành phần:+ Cacbon: 0,05%+ Silic: 0,27%+ Mangan: 0,35%+ Phốt pho: 0,016%+ Lưu huỳnh: 0,006%- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 84 | Đá mài Ф125 NRT | 10 | Viên | - Thương hiệu: NRT- Xuất xứ: Nhật Bản- Kích thước: Ф125 | ||
| 85 | Đá cắt Ф125 NRT | 20 | Viên | - Thương hiệu: NRT- Xuất xứ: Nhật Bản- Kích thước: Ф125 | ||
| 86 | Đá cắt Φ355 NRT | 5 | Viên | - Thương hiệu: NRT- Xuất xứ: Nhật Bản- Kích thước: Ф355 | ||
| 87 | Đá mài thô Ф300x32x32 | 8 | Viên | - Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm- Đường kính ngoài: 300mm- Đường kính lỗ trong: 32mm- Chiều dày đá: 32mm- Độ hạt thô: WA60 | ||
| 88 | Đá mài tinh Ф300x32x32 | 8 | Viên | - Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm- Đường kính ngoài: 300mm- Đường kính lỗ trong: 32mm- Chiều dày đá: 32mm- Độ hạt: GC120 mài tinh | ||
| 89 | Dao tiện 90: 20x20 | 5 | Cái | - Dao tiện 900- Kích thước cán: 20x20- Chiều dài cán: 100mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 90 | Dao tiện 90: 16x16 | 6 | Cái | - Dao tiện 900- Kích thước cán: 16x16- Chiều dài cán: 100mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 91 | Dao tiện 60: 16x16 | 5 | Cái | - Dao tiện 600- Kích thước cán: 16x16- Chiều dài cán: 100mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 92 | Dao ren ngoài 16x16 | 2 | Cái | - Dao tiện ren ngoài- Kích thước cán: 16x16- Chiều dài cán: 100mm- Xuất xứ: Châu Á |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi