Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:13:00 đến ngày 2022-07-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,007,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266510914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53302182E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình dân dụng (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 1.057.704.900 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.173.115.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng ;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại, có quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại , có quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông>=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Bổ sung một dây chuyền kiểm định xe cơ giới tại Chi nhánh Đăng kiểm Đức Trọng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 3) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm định cơ giới Lâm Đồng. Địa chỉ : Số 03, Tô Hiến Thành, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng .Số điện thoại : 02633.832684 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm định cơ giới Lâm Đồng. Địa chỉ : Số 03, Tô Hiến Thành, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng .Số điện thoại : 02633.832684 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm định cơ giới Lâm Đồng. Địa chỉ : Số 03, Tô Hiến Thành, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng .Số điện thoại : 02633.832684 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm định cơ giới Lâm Đồng. Địa chỉ : Số 03, Tô Hiến Thành, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng .Số điện thoại : 02633.832684 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,974 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 12,426 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,034 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,89 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,799 | 100 m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,349 | 100 m2 |
| 8 | Đào bỏ mặt nền nhựa chiều dày ≤ 10cm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 76,24 | m2 |
| 9 | Bạt lót chống mất nước dầm mái | Theo HSTK, chương V- HSMT | 158,4 | m2 |
| 10 | Đào dầm móng, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,832 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 13,336 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,288 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,057 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,668 | tấn |
| 15 | Đào bỏ mặt nền nhựa chiều dày ≤ 10cm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 28,226 | m3 |
| 16 | Đào hầm kiểm tra bằng máy đào | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,318 | 100 m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,676 | 100 m2 |
| 18 | Bạt lót chống mất nước thành, đáy | Theo HSTK, chương V- HSMT | 86,163 | m2 |
| 19 | Bê tông thành chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 12,96 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,566 | tấn |
| 21 | Bê tông tam cấp vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,405 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 16,272 | m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,256 | 100 m2 |
| B | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,128 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,048 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,237 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,148 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,051 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,322 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,25 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,252 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,66 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,088 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,072 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,252 | 100 m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 17,173 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,761 | tấn |
| 16 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 73,92 | m2 |
| 17 | Bản lề | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20 | Bộ |
| 18 | Ổ khóa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 22,5 | m2 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,98 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,98 | tấn |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 27,244 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 52,38 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, | Theo HSTK, chương V- HSMT | 52,38 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép hộp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,719 | tấn |
| 26 | Che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,375 | 100 m2 |
| C | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,687 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,687 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 107,812 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,775 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,775 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.5ly | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,346 | 100 m2 |
| 7 | Consol đỡ tôn cửa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 23 | Cái |
| 8 | Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 19,04 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo HSTK, chương V- HSMT | 19,04 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,48 | 100 m |
| D | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 111,88 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 55,3 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 15,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo HSTK, chương V- HSMT | 167,18 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu sê nô | Theo HSTK, chương V- HSMT | 15,4 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK, chương V- HSMT | 111,88 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà, sê nô đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK, chương V- HSMT | 70,7 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, vữa XM Mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,405 | m3 |
| 9 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 131,463 | m2 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,376 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 84,4 | m2 |
| E | V./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,0mm2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện trung tâm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn LED AC220-240V 50/60Hz | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối. đế nhựa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng gầm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | bộ |
| F | VII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mặt đường nhựa chiều dày ≤ 10cm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 55,12 | m2 |
| 2 | Đào đất hố ga , mương nước đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 35,148 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,632 | m3 |
| 4 | Xây gố ga, mương đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9,532 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 400mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 18 | đoạn ống |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 94,058 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,608 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,468 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,207 | 100 m2 |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Theo HSTK, chương V- HSMT | 73 | cấu kiện |
| G | VIII./ PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Qmax=36m3/h, Hmax=60m | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 100mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,09 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 90mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,38 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 60mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,03 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Qmax=36m3/h, Hmax=60m | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm chữa cháy Qmax=36m3/h, Hmax=60m | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | máy |
| 7 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | Trụ |
| 8 | Hộp lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Kim thu sét NLP 1100-15, R=25M( Di dời) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 2m, đế | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải dây thu sét, cáp đồng 50.0mm2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 35 | m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp dịa, cáp đồng trần 70.0mm2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 16 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa fi20x2400 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | Cọc |
| 14 | Kẹp tiếp địa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | Kẹp |
| 15 | Kẹp nối | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | Kẹp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ kim thu sét | Theo HSTK, chương V- HSMT | 14 | Cái |
| 19 | Kẹp ống | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONE | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Đầu báo nhiệt | Theo HSTK, chương V- HSMT | 14 | Cái |
| 22 | Loa báo cháy | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Nút báo cháy | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 100 | m |
| 26 | Bình ác quy khô | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Điện trở cuối mạch | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bình chứa cháy CO2(MT5) 5KG | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | Bình |
| 29 | Bình chứa cháy CO2(MFZ4) 8KG | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | BÌNH |
| 30 | Hộp bình chữa cháy | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | Hộp |
| 31 | Bảng nội quy PCCC | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266510914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53302182E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình dân dụng (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 1.057.704.900 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.173.115.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng ;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại, có quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại , có quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1.7kW | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông>=250l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa >=80l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô >=6T | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi