Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lý Học |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:02:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III; loại công trình Sửa chữa, cải tạo.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lý Học |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lý Học - Liên Am (điểm Trường Lý Học) 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lý Học; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lý Học; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lý Học; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Lý Học; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện trong và ngoài nhà | Chương V của E - HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 210 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E - HSMT | 1,2215 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 52,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E - HSMT | 18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E - HSMT | 42,664 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 289,5636 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường trong nhà | Chương V của E - HSMT | 10,8192 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 704,3458 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 439,9336 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V của E - HSMT | 53,0048 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E - HSMT | 326,7736 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường seno, tường thu hồi | Chương V của E - HSMT | 51,771 | m2 |
| B | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 358,8038 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 345,677 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 149,898 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 290,0356 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 289,5636 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600 | Chương V của E - HSMT | 10,8192 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 358,8038 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 198,4852 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 557,289 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 2 nước | Chương V của E - HSMT | 640,1302 | m2 |
| 11 | Công tác vệ sinh, đánh bóng, quét dầu bóng granito tam cấp | Chương V của E - HSMT | 12,492 | m2 |
| C | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Công tác khò dán giấy dầu chống thấm sàn mái | Chương V của E - HSMT | 378,5446 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 378,5446 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E - HSMT | 0,9835 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 0,9835 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E - HSMT | 2,7138 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc | Chương V của E - HSMT | 47,6 | m |
| D | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở xoay nhôm kính xingfa loại thường, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 28,8 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở xoay, nhôm kính xingfa loại thường | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở xoay nhôm kính xingfa loại thường, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V của E - HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định, nhôm kính xingfa loại thường, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 5,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E - HSMT | 96,016 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 18 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E - HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 7 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 8 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 9 | Ống ghen D16 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E - HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| F | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E - HSMT | 15,939 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 15,939 | m3 |
| G | phần móng: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E - HSMT | 6,2654 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E - HSMT | 0,5639 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E - HSMT | 28,35 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E - HSMT | 5,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 5,67 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 23,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1118 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,3291 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 4,455 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E - HSMT | 34,9804 | m3 |
| H | Phần thân: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 3,0492 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 19,2654 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0359 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1646 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 1,98 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 439,56 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E - HSMT | 439,56 | m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| J | Nền nhà xe: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 0,6084 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 9,26 | m3 |
| K | Nhà xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 1,7714 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E - HSMT | 0,1479 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E - HSMT | 0,1479 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E - HSMT | 0,1822 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E - HSMT | 0,1822 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 0,2582 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 0,2582 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E - HSMT | 1,304 | 100m2 |
| L | SÂN VƯỜN, BỒN CÂY, BỒN HOA | |||
| M | Phần san lấp: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 3,9497 | 100m3 |
| N | Phần sân bê tông: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 1,1924 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 62,8419 | m3 |
| O | Phần bồn hoa: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Đất màu trông cây | Chương V của E - HSMT | 27,3 | m3 |
| P | Xây tường vây cao 30cm: | |||
| 1 | Xây gạch không nung, vxm mác 75 | Chương V của E - HSMT | 7,4679 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 160,673 | m2 |
| Q | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 5,741 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 7,2442 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 65,28 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 31,4 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,2108 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E - HSMT | 0,3824 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 3,9355 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E - HSMT | 84 | 1 cấu kiện |
| R | Phần xây 02 bồn cây R=2,9m | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 1,0017 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 8,5596 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 8,5596 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Chương V của E - HSMT | 26,9164 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III; loại công trình Sửa chữa, cải tạo.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 10 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi