Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục (chưa được phân bổ năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:50:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,006,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85509512E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình giáo dục), thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa...Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Bảng phụ lục khối lượng ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lựcCó chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng nhận về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | –Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng–Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;–CMND hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề/thợ xây dựng, Thợ sơn, Thợ điện, Thợ cấp thoát nước). Kèm theo–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Chứng chỉ PCCC (đối với công nhân điện) còn hiệu lực–CMND hoặc CCCD.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trường Mầm non Rạng Đông 7 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục (chưa được phân bổ năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về phần việc đảm nhận trong liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Rạng Đông 7
Địa chỉ: Số 435/26 Phạm Văn Chí, Phường 7, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 3854 2791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài chính – Kế hoạch Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Mầm non Rạng Đông 7 Địa chỉ: Số 435/26 Phạm Văn Chí, Phường 7, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3854 2791 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ỐP GẠCH TƯỜNG BÊN NGOÀI PHÒNG TÀI VỤ VÀ LỚP MẦM 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,985 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,43 | m2 |
| 4 | Ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường, cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,43 | m2 |
| B | GẰN KHÓA NƯỚC CHO CÁC NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,14 | m3 |
| 2 | Cắt ống cấp nước tại các nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | 10 mối |
| 3 | CCLD van khóa ống cấp nước (bao gồm van khóa, măng sông , ống cấp nước sau khi cắt) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,14 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4 | m2 |
| 6 | Ốp gạch Ceramic 250x400 tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4 | m2 |
| 7 | Chống dột mái tole lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 704,2703 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,33 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt dầm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,68 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,01 | m2 |
| 11 | Cán vữa sàn sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 trộn Sika Latex | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,33 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trộn Sika Latex | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,296 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng, quạt, dây điện, ổ cắm ... | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m, 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 73 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m, 2x36w | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 63 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt Bảng chỉ dẫn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần (sử dụng lại quạt cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường (sử dụng lại quạt cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn - đế - mặt đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi + đế - mặt đôi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba + đế - mặt ba | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế - mặt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 87 | cái |
| 12 | Lắp đặt hốp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 13 | MCB 1P - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | hộp |
| 14 | MCB 1P - 20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | hộp |
| 15 | RCBO 2P - 20A - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | hộp |
| 16 | MCCB 2P - 40A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | hộp |
| 17 | MCCB 2P - 63A - 25kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.372 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 858 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 788 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 58 | m |
| 22 | Nẹp nhựa 2cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 568 | m |
| 23 | Nẹp nhựa 3cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 465 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85509512E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình giáo dục), thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa...Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Bảng phụ lục khối lượng ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lựcCó chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng nhận về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | –Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng–Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;–CMND hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề/thợ xây dựng, Thợ sơn, Thợ điện, Thợ cấp thoát nước). Kèm theo–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Chứng chỉ PCCC (đối với công nhân điện) còn hiệu lực–CMND hoặc CCCD.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy mài | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Giàn giáo | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi