Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220727529-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
Tên gói thầu Số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220727497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Quỹ Phát triển HĐSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 14:49:00 đến ngày 2022-07-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,384,827,586 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn:-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
E-CDNT 1.2 Số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D cơ sở Quận Bình Thạnh
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và Quỹ Phát triển HĐSN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh; Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, P. 26, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Nam Hải; Địa chỉ: Ô 194, DC45, đường D17, KDC Việt Sing, KP4, Phường An Phú, Tp. Thuận An, Tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Cắt tường gạch xây dày 10cmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt45,851m
2Cắt tường gạch xây dày 20cmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt181m
3Đục phá, tháo dỡ tường gạch xâyCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,223m3
4Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách ngăn nhôm kínhCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,8m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40,194m2
6Tháo dỡ rèm cửa hiện hữuCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt88,22m2
7Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và phụ kiệnCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
8Phá dỡ nền bệ ô xí bằng gạch xâyCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
9Phá dỡ nền phòng vệ sinh lát gạch menCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,435m2
10Phá dỡ lớp vữa nền phòng vệ sinhCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,322m3
11Phá dỡ lớp gạch ốp tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,7m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28,56m2
13Phá dỡ trần phòng vệ sinh bằng thạch caoCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
14Tháo dỡ nền phòng lát gỗ công nghiệpCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt272,76m2
15Phá dỡ nền phòng,nền sanh lát gạch menCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt371,795m2
16Đục phá lớp vữa nền các phòng, sảnhCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt371,795m2
17Tháo dỡ trần phòng bằng thạch caoCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt281,67m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong phòng, hành langCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt173,459m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột (50%)Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27,057m2
20Tháo dỡ hệ thống cấp điện, chiếu sáng hiện hữu (đèn, dây nguồn, công tắc) và vận chuyển xuống đấtCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
21Tháo dỡ hệ thống máng cáp treo trần hiện hữu và vận chuyển xuống đấtCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
22Chuyển vật tư, phế thải, xuống đấtCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48,058m3
23Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5TCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48,058m3
24Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo)Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48,058m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM75 dày 20cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng langCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
26Xây tường gạch thẻ vữa XM75 dày 10cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng langCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m3
27Tô tường vữa M100 dày TB 2cmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,356m2
28CC,LĐ cửa đi, nhôm kính Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh mở)Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,46m2
29CC,LĐ cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh trượt)Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,47m2
30CC,LĐ cửa đi kính cường lực dày 12mm (phụ kiện inox SUS 304)Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,05m2
31CC,LĐ vách kính cường lực dày 12mm, khung bao inox SUS304Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,063m2
32Gián màng decal mờ mặt vách kính V2, V3, V4Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,063m2
33Vệ sinh nền phòng, nền sảnhCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt371,795m2
34Vữa lót M100 dày TB 3cm nền phòng, nền sảnhCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt371,795m2
35Lát nền phòng sảnh bằng gạch Granite 600x600Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt371,795m2
36Vệ sinh bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt346,919m2
37Bả Martit bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt179,815m2
38Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt353,275m2
39Vệ sinh bề mặt cột trong nhàCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,114m2
40Bả Martit bề mặt cột trong nhàCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,114m2
41Sơn nước bề mặt cột trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,1141m2
42Đóng mới trần thạch cao khung chìm trong phòngCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt281,67m2
43Đóng mới trần thạch cao khung chìm hành lang, sảnhCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt93,625m2
44Vệ sinh bề mặt nền nhà vệ sinhCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
45Xử lý 3 lớp Flinkote sàn nhà vệ sinh chống thấmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
46Trát vữa trộn hóa chất chống thấm sàn nhà vệ sinh dày trung bình 3cmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
47Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
48Vệ sinh bề mặt tường phòng vệ sinh hiện hữuCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50,54m2
49Tô tường vữa XM M100 dày TB 2cm phần chân tường đục phá lớp gạch men ốp tường hiện hữuCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,7m2
50Ốp gạch Ceramic 300x600 tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28,44m2
51Bả Martit bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,1m2
52Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,1m2
53Đóng mới trần thạch cao nhà vệ sinh khung chìm chống ẩmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
54CC,LĐ vách ngăn Compozit WC+phụ kiệnCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,32m2
55CC, LĐ Lavabo và phụ kiệnCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
56CC,LĐ gương 61x91x0.5 và phụ kiệnCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57CC, LĐ kệ dưới gương soi KT(500x130x40)mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58CC, LĐ Xí bệt và phụ kiện + vòi xốiCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
59CC,LĐ chậu tiểu nam và phụ kiệnCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
60CC, LĐ phễu thu sàn DN150 Inox SUS304Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61CC,LĐ vòi nước DN21 bằng Inox SUS304Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62CC, LDĐ van khóa D27mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63CC, LĐ ống cấp nước uPVC D21x1.7mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
64CC, LĐ ống cấp nước uPVC D27x1.9mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
65CC,LĐ co ren trong uPVC D21mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
66CC,LĐ co 90 uPVC D21mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67CC,LĐ tê giảm uPVC 27/21mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
68CC, LĐ co 90 uPVC D27mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69CC,LĐ tê uPVC D27mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70CC, LĐ ống uPVC 49x2.5mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
71CC,LĐ ống uPVC 60x2.5mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
72CC,LĐ co 90 uPVC D49mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
73CC,LĐ Tê giảm uPVC D60/49mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74CC, LĐ co giảm 90 uPVC 60/49mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75CC,LĐ côn giảm uPVC 60/49mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76CC,LĐ Co 45 uPVC 60mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
77CC, LĐ Y uPVC 60mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
78CC,LĐ nút thông tắc uPVC D60mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79CC, LĐ ống uPVC 110x3.1mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
80CC,LĐ Co 45 uPVC D110mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
81CC,LĐ Y uPVC D110mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82CC,LĐ Y giảm uPVC 110/60mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83CC,LĐ nút thông tắc uPVC D110mmCải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Cắt tường gạch xây dày 10cmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40,251m
85Cắt tường gạch xây dày 20cmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt181m
86Đục phá, tháo dỡ tường gạch xâyCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,13m3
87Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòng hiện hữuCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,405m2
88Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện hữuCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48,177m2
89Tháo dỡ rèm cửa hiện hữuCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt93,26m2
90Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và phụ kiệnCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
91Phá dỡ nền bệ ô xí bằng gạch xâyCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
92Phá dỡ nền phòng vệ sinh lát gạch menCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,435m2
93Phá dỡ lớp vữa nền phòng vệ sinhCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,322m3
94Phá dỡ lớp gạch ốp tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,6m2
95Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,65m2
96Phá dỡ trần phòng vệ sinh bằng thạch caoCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
97Tháo dỡ nền phòng lát gỗ công nghiệpCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt272,76m2
98Phá dỡ nền phòng,nền sanh lát gạch menCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt339,995m2
99Đục phá lớp vữa nền các phòng, hành langCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt339,995m2
100Tháo dỡ trần phòng bằng thạch caoCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt281,67m2
101Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hàng lang, lam bê tôngCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,439m2
102Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong phòng, tường hành langCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt202,845m2
103Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cộtCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,676m2
104Đục phá bê tông cấy thép sàn bịt giếng trờiCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,666m3
105Tháo dỡ hệ thống cấp điện, chiếu sáng hiện hữu (đèn, dây nguồn, công tắc) và vận chuyển xuống đấtCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
106Tháo dỡ hệ thống máng cáp treo trần hiện hữu và vận chuyển xuống đấtCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
107Chuyển vật tư, phế thải, xuống đấtCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt46,174m3
108Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5TCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt46,174m3
109Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo)Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt46,174m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM75 dày 20cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng langCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,07m3
111Xây tường gạch thẻ vữa XM75 dày 10cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng langCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,343m3
112Tô tường vữa M100 dày TB 2cmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40,675m2
113CC,LĐ cửa đi, nhôm kính Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh mở)Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,58m2
114CC,LĐ cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh trượt)Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,31m2
115CC,LĐ cửa đi kính cường lực dày 12mm (cánh mở)Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m2
116Vệ sinh nền phòng, nền sảnhCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt312,273m2
117Vữa lót M100 dày TB 3cm nền phòng, nền hành langCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt344,073m2
118Lát nền phòng sảnh bằng gạch Granite 600x600Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt344,073m2
119Vệ sinh bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt405,69m2
120Bả Martit bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt223,54m2
121Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt446,365m2
122Vệ sinh bề mặt cột trong nhàCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,352m2
123Bả Martit bề mặt cột trong nhàCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,352m2
124Sơn nước bề mặt cột trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,3521m2
125Đóng mới trần thạch cao khung chìm trong phòngCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt272,76m2
126Vệ sinh bề mặt trần hàng lang, lam bê tông giếng trờiCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,439m2
127Bả Martit bề mặt trần hàng lang, lam bê tông giếng trờiCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt108,877m2
128Sơn nước bề mặt trần hành lang, lam BT 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt108,8771m2
129Vệ sinh và quét kết nối bê tông bằng 2 lớp Sika Latex THCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,72m2
130Khoan bê tông lỗ D20x200 cấy thép dầmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24lỗ khoan
131Trám vữa Sikadur 731 lỗ D20x200 cấy thép dầmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,487mối nối
132Gia công lắp dựng cốt thép sàn ĐKCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,442tấn
133LDTD ván khuôn bịt giếng trờiCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,296100m2
134Đổ bê tông sàn bịt giếng trời bê tông đá 1x2 M250Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,06m3
135LDTD ván khuôn dầmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m2
136Đổ bê tông dầm bê tông đá 1x2 M250Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,714m3
137GCLD cốt thép dầm ĐKCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
138GCLD cốt thép dầm ĐkCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,134tấn
139Vệ sinh bề mặt nền nhà vệ sinhCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
140Xử lý 3 lớp Flinkote sàn nhà vệ sinh chống thấmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
141Trát vữa trộn hóa chất chống thấm sàn nhà vệ sinh dày trung bình 3cmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
142Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
143Vệ sinh bề mặt tường phòng vệ sinh hiện hữuCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,16m2
144Tô tường vữa XM M100 dày TB 2cm phần chân tường đục phá lớp gạch men ốp tường hiện hữuCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,6m2
145Ốp gạch Ceramic 300x600 tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40,68m2
146Bả Martit bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30,53m2
147Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30,53m2
148Đóng mới trần thạch cao nhà vệ sinh khung chìm chống ẩmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
149CC,LĐ vách ngăn Compozit WC+phụ kiệnCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,88m2
150CC, LĐ Lavabo và phụ kiệnCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
151CC,LĐ gương 61x91x0.5 và phụ kiệnCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
152CC, LĐ kệ dưới gương soi KT(500x130x40)mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
153CC, LĐ Xí bệt và phụ kiện + vòi xốiCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
154CC,LĐ chậu tiểu nam và phụ kiệnCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
155CC, LĐ phễu thu sàn DN150 Inox SUS304Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
156CC,LĐ vòi nước DN21 bằng Inox SUS304Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
157CC, LDĐ van khóa D27mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
158CC, LĐ ống cấp nước uPVC D21x1.7mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
159CC, LĐ ống cấp nước uPVC D27x1.9mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
160CC,LĐ co ren trong uPVC D21mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
161CC,LĐ tê giảm uPVC 27/21mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
162CC, LĐ co giảm 90 uPVC D27/21mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
163CC,LĐ Co 90 uPVC D27mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
164CC,LĐ tê uPVC D27mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
165CC, LĐ ống uPVC 49x2.5mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
166CC,LĐ ống uPVC 60x2.5mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
167CC,LĐ co 90 uPVC D49mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
168CC,LĐ Tê giảm uPVC D60/49mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
169CC, LĐ co giảm 90 uPVC 60/49mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
170CC,LĐ Co 45 uPVC 60mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
171CC, LĐ Y uPVC 60mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
172CC,LĐ nút thông tắc uPVC D60mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
173CC, LĐ ống uPVC 110x3.1mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
174CC,LĐ Co 45 uPVC D110mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
175CC,LĐ Y uPVC D110mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
176CC,LĐ Côn thu uPVC 110/60mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177CC,LĐ nút thông tắc uPVC D110mmCải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
178Cắt tường gạch xây dày 10cmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,451m
179Cắt tường gạch xây dày 20cmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,21m
180Đục phá, tháo dỡ tường gạch xâyCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,722m3
181Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách ngăn nhôm kính hiện hữuCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27,114m2
182Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện hữuCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28,353m2
183Tháo dỡ rèm cửa hiện hữuCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt93,26m2
184Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và phụ kiệnCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
185Tháo dỡ đèn phòng vệ sinhCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
186Phá dỡ nền bệ ô xí bằng gạch xâyCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
187Phá dỡ nền phòng vệ sinh lát gạch menCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,435m2
188Phá dỡ lớp vữa nền phòng vệ sinhCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,322m3
189Phá dỡ lớp gạch ốp tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,7m2
190Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28,56m2
191Phá dỡ trần phòng vệ sinh bằng thạch caoCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
192Tháo dỡ nền phòng lát gỗ công nghiệpCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt206,61m2
193Phá dỡ nền phòng,nền hành lang lát gạch menCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt339,995m2
194Đục phá lớp vữa nền các phòng, hành langCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt339,995m2
195Tháo dỡ trần phòng bằng thạch caoCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt281,67m2
196Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần hành lang, lam bê tôngCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,439m2
197Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong phòng, tường hành langCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt279,408m2
198Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cộtCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20,517m2
199Tháo dỡ hệ thống cấp điện, chiếu sáng hiện hữu (đèn, dây nguồn, công tắc) và vận chuyển xuống đấtCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
200Tháo dỡ hệ thống máng cáp treo trần hiện hữu và vận chuyển xuống đấtCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
201Chuyển vật tư, phế thải, xuống đấtCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36,204m3
202Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5TCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36,204m3
203Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo)Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36,204m3
204Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM75 dày 20cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng langCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,962m3
205Tô tường vữa M100 dày TB 2cmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,615m2
206CC,LĐ cửa đi, nhôm kính Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh mở)Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
207CC,LĐ cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh trượt)Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m2
208Vệ sinh nền phòng, nền sảnhCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt321,183m2
209Vữa lót M100 dày TB 3cm nền phòng, nền hành langCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt321,183m2
210Lát nền phòng sảnh bằng gạch Granite 600x600Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt321,183m2
211Vệ sinh bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt558,816m2
212Bả Martit bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt294,023m2
213Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt573,431m2
214Vệ sinh bề mặt cột trong nhàCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41,034m2
215Bả Martit bề mặt cột trong nhàCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41,034m2
216Sơn nước bề mặt cột trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41,0341m2
217Đóng mới trần thạch cao khung nổi 600x600Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt281,67m2
218Vệ sinh bề mặt trần hành lang, lam BT giếng trờiCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,439m2
219Bả Martit bề mặt trần hành lang, lam BT giếng trờiCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt108,877m2
220Sơn nước bề mặt trần hành lang, lam BT 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt108,8771m2
221Vệ sinh bề mặt nền nhà vệ sinhCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
222Xử lý 3 lớp Flinkote sàn nhà vệ sinh chống thấmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
223Trát vữa trộn hóa chất chống thấm sàn nhà vệ sinh dày trung bình 3cmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
224Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
225Vệ sinh bề mặt tường phòng vệ sinh hiện hữuCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50,54m2
226Tô tường vữa XM M100 dày TB 2cm phần chân tường đục phá lớp gạch men ốp tường hiện hữuCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,7m2
227Ốp gạch Ceramic 300x600 tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28,44m2
228Bả Martit bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,1m2
229Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,1m2
230Đóng mới trần thạch cao nhà vệ sinh khung chìm chống ẩmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
231CC,LĐ vách ngăn Compozit WC+phụ kiệnCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,32m2
232CC, LĐ Lavabo và phụ kiệnCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
233CC,LĐ gương 61x91x0.5 và phụ kiệnCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
234CC, LĐ kệ dưới gương soi KT(500x130x40)mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
235CC, LĐ Xí bệt và phụ kiện + vòi xốiCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
236CC,LĐ chậu tiểu nam và phụ kiệnCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
237CC, LĐ phễu thu sàn DN150 Inox SUS304Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
238CC,LĐ vòi nước DN21 bằng Inox SUS304Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
239CC, LDĐ van khóa D27mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
240CC, LĐ ống cấp nước uPVC D21x1.7mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
241CC, LĐ ống cấp nước uPVC D27x1.9mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
242CC,LĐ co ren trong uPVC D21mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
243CC,LĐ co 90 uPVC D21mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
244CC,LĐ tê giảm uPVC 27/21mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
245CC, LĐ co 90 uPVC D27mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
246CC,LĐ tê uPVC D27mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
247CC, LĐ ống uPVC 49x2.5mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
248CC,LĐ ống uPVC 60x2.5mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
249CC,LĐ co 90 uPVC D49mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
250CC,LĐ Tê giảm uPVC D60/49mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
251CC, LĐ co giảm 90 uPVC 60/49mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
252CC,LĐ côn giảm uPVC 60/49mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
253CC,LĐ Co 45 uPVC 60mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
254CC, LĐ Y uPVC 60mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
255CC,LĐ nút thông tắc uPVC D60mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
256CC, LĐ ống uPVC 110x3.1mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
257CC,LĐ Co 45 uPVC D110mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
258CC,LĐ Y uPVC D110mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
259CC,LĐ Y giảm uPVC 110/60mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
260CC,LĐ nút thông tắc uPVC D110mmCải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
261Cắt tường gạch xây dày 10cmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,251m
262Cắt tường gạch xây dày 20cmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,41m
263Đục phá, tháo dỡ tường gạch xâyCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,693m3
264Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòng hiện hữuCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,6m2
265Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện hữuCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,543m2
266Tháo dỡ rèm cửa hiện hữuCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt93,26m2
267Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và phụ kiệnCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
268Tháo dỡ đèn phòng vệ sinhCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
269Phá dỡ nền bệ ô xí bằng gạch xâyCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
270Phá dỡ nền phòng vệ sinh lát gạch menCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,14m2
271Phá dỡ lớp vữa nền phòng vệ sinhCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,322m3
272Phá dỡ lớp gạch ốp tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,6m2
273Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,65m2
274Phá dỡ trần phòng vệ sinh bằng thạch caoCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
275Tháo dỡ nền phòng lát gỗ công nghiệpCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt140,88m2
276Phá dỡ nền phòng,nền sanh lát gạch menCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt339,995m2
277Đục phá lớp vữa nền các phòng, hành langCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt339,995m2
278Tháo dỡ trần phòng bằng thạch caoCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt281,67m2
279Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hàng lang, lam bê tôngCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt108,877m2
280Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong phòng, tường hành langCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt279,054m2
281Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cộtCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20,517m2
282Tháo dỡ hệ thống cấp điện, chiếu sáng hiện hữu (đèn, dây nguồn, công tắc) và vận chuyển xuống đấtCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
283Tháo dỡ hệ thống máng cáp treo trần hiện hữu và vận chuyển xuống đấtCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
284Chuyển vật tư, phế thải, xuống đấtCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,178m3
285Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5TCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,178m3
286Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo)Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,178m3
287Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM75 dày 20cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng langCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,882m3
288Xây tường gạch thẻ vữa XM75 dày 10cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng langCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,519m3
289Tô tường vữa M100 dày TB 2cmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt29,195m2
290CC,LĐ cửa đi, nhôm kính Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh mở)Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
291CC,LĐ cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh trượt)Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m2
292Vệ sinh nền phòng, nền sảnhCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt321,183m2
293Vữa lót M100 dày TB 3cm nền phòng, nền hành langCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt321,183m2
294Lát nền phòng sảnh bằng gạch Granite 600x600Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt321,183m2
295Vệ sinh bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt558,107m2
296Bả Martit bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt288,269m2
297Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt587,302m2
298Vệ sinh bề mặt cột trong nhàCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41,034m2
299Bả Martit bề mặt cột trong nhàCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41,034m2
300Sơn nước bề mặt cột trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41,0341m2
301Đóng mới trần thạch cao khung nổi 600x600mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt272,76m2
302Vệ sinh bề mặt trần hàng lang, lam bê tông giếng trờiCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt108,877m2
303Bả Martit bề mặt trần hàng lang, lam bê tông giếng trờiCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt108,877m2
304Sơn nước bề mặt trần hành lang, lam BT 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt108,8771m2
305Vệ sinh bề mặt nền nhà vệ sinhCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
306Xử lý 3 lớp Flinkote sàn nhà vệ sinh chống thấmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
307Trát vữa trộn hóa chất chống thấm sàn nhà vệ sinh dày trung bình 3cmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
308Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
309Vệ sinh bề mặt tường phòng vệ sinh hiện hữuCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,16m2
310Tô tường vữa XM M100 dày TB 2cm phần chân tường đục phá lớp gạch men ốp tường hiện hữuCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,6m2
311Ốp gạch Ceramic 300x600 tường phòng vệ sinhCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40,68m2
312Bả Martit bề mặt tường trong nhàCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30,53m2
313Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30,53m2
314Đóng mới trần thạch cao nhà vệ sinh khung nổi chống ẩm 600x600Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
315CC,LĐ vách ngăn Compozit WC+phụ kiện Inox SUS304Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,88m2
316CC, LĐ Lavabo và phụ kiệnCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
317CC,LĐ gương 61x91x0.5 và phụ kiệnCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
318CC, LĐ kệ dưới gương soi KT(500x130x40)mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
319CC, LĐ Xí bệt và phụ kiện + vòi xốiCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
320CC,LĐ chậu tiểu nam và phụ kiệnCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
321CC, LĐ phễu thu sàn DN150 Inox SUS304Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
322CC,LĐ vòi nước DN21 bằng Inox SUS304Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
323CC, LDĐ van khóa D27mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
324CC, LĐ ống cấp nước uPVC D21x1.7mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
325CC, LĐ ống cấp nước uPVC D27x1.9mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
326CC,LĐ co ren trong uPVC D21mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
327CC,LĐ tê giảm uPVC 27/21mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
328CC, LĐ co giảm 90 uPVC D27/21mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
329CC,LĐ Co 90 uPVC D27mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
330CC,LĐ tê uPVC D27mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
331CC, LĐ ống uPVC 49x2.5mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
332CC,LĐ ống uPVC 60x2.5mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
333CC,LĐ co 90 uPVC D49mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
334CC,LĐ Tê giảm uPVC D60/49mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
335CC, LĐ co giảm 90 uPVC 60/49mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
336CC,LĐ Co 45 uPVC 60mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
337CC, LĐ Y uPVC 60mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
338CC,LĐ nút thông tắc uPVC D60mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
339CC, LĐ ống uPVC 110x3.1mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
340CC,LĐ Co 45 uPVC D110mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
341CC,LĐ Y uPVC D110mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
342CC,LĐ Côn thu uPVC 110/60mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
343CC,LĐ nút thông tắc uPVC D110mmCải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
344Tháo dỡ mái tônCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.055,243m2
345Tháo dỡ mái tôn lấy sáng giếng trờiCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt47,88m2
346Tháo dỡ khung mái giếng trời thép hộpCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,537bộ
347Đục lớp vữa trát bề mặt sê nô hiện hữuCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt111,14m2
348Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài tường, thànhCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt135,15m2
349Chuyển vật tư, phế thải, xuống đấtCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,435m3
350Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5TCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,435m3
351Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo)Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,435m3
352Vệ sinh bề mặt SênôCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt111,14m2
353Xử lý 3 lớp Flinkote sàn nhà vệ sinh chống thấmCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt111,14m2
354Trát vữa trộn hóa chất chống thấm sàn nhà vệ sinh dày trung bình 3cm độ dốc 2%Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt111,14m2
355CC,LĐ mái tôn lạnh dày 4.5zemCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,047100m2
356CC,LĐ tôn dìm ốp góc đỉnh mái, dày 4,5zemCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,706100m2
357CC,LĐ kính cường lực dày 10mm, bề mặt dán lớp màng an toàn lợp mái phạm vi giếng trờiCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,365100m2
358Đóng tôn che hồi, dày 4,5 zemCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,179100m2
359Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,142tấn
360Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,142tấn
361Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,913tấn
362Lắp dựng khung vì kèo thép hộp mạ kẽmCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,913tấn
363CCLĐ bulon neo D16x300 (Cố định vì kèo vào cột trụ)Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
364Gia công bass đỉnh cột KT(200x200x10)Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
365Lắp đặt bas đỉnh cộtCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
366Khoan bê tông lỗ D18x200 cấy thép cột trụCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48lỗ khoan
367Trám vữa Sikadur 731 lỗ D18x200 cấy thép cột trụCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,769kg
368GCLD cốt thép cột trụ ĐK Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
369GCLD cốt thép cột trụ ĐKCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,181tấn
370LDTD ván khuôn cột trụCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,277100m2
371Đổ bê tông cột trụ bê tông đá 1x2 M250Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,384m3
372GCLD khuôn lanh tô ĐKCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
373GCLD cốt thép khuôn lanh tô ĐKCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
374LDTD ván khuôn lanh tôCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
375Đổ bê tông lanh tô BT đá 1x2 M250 đúc sẵnCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,214m3
376Lắp đặt lanh tô BT đá 1x2 M250 đúc sẵnCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cấu kiện
377Xây tường gạch ống vữa XM M75 dày 10cmCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,135m3
378Tô tường vữa M100 dày TB 1,5cmCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt200,338m2
379Vệ sinh bề mặt ngoài sê nô, thành giếng trời, tường phòng kỹ thuật, phòng thang máyCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt135,15m2
380Bả Martit bề mặt ngoài sê nô, thành giếng trời, tường phòng kỹ thuật, phòng thang máyCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt335,488m2
381Sơn nước bề mặt ngoài Sê nô, thành giếng trời, tường phòng kỹ thuật, phòng thang máy 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt335,4881m2
382CC, LĐ hệ lam thông gió bằng nhômCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
383CC,LĐ cửa đi thăm mái bằng sắt mạ kẽm bê mặt sơn dầu KT(700x2000)Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m2
384CC,LĐ ô văng cửa đi thăm mái bằng tôn KT(1100x500x400)Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
385CC,LĐ máng xối bằng tônCải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt29,3m
386CC,LĐ ống thoát nước mái uPVC D110Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
387Cắt tường gạch xây dày 10cmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30,241m
388Đục phá, tháo dỡ tường gạch xâyCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,605m3
389Đục phá, tháo dỡ nền lát gạch TerrazzoCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
390Đaò đất phui đào lắp đặt ống D110Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,55m3
391Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài tườngCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt86,762m2
392Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài cộtCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56,988m2
393Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài ô văng, gờ hất nướcCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt237,752m2
394Tháo dỡ vách kính hiện trạngCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt67,04m2
395Chuyển vật tư, phế thải, xuống đấtCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,734m3
396Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5TCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,734m3
397Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo)Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,734m3
398Xây tường gạch thẻ vữa XM75 dày 10cm hoàn trả hộp GELCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,605m3
399Tô tường vữa M100 dày TB 2cmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,708m2
400Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhàCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt86,762m2
401Bả Martit bề mặt tường ngoài nhàCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt86,762m2
402Sơn nước bề mặt tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt86,762m2
403Vệ sinh bề mặt cột trong nhàCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56,988m2
404Bả Martit bề mặt cột trong nhàCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56,988m2
405Sơn nước bề mặt cột trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56,9881m2
406Vệ sinh bề mặt ô văng, gờ chỉCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt237,752m2
407Bả Martit bề mặt ô văng, gờ chỉCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt237,752m2
408Sơn nước bề mặt ô văng, gờ chỉ, 1 nước lót 2 nước phủCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt237,752m2
409CC,LĐ vách kính hệ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt67,04m2
410CC,LĐ phụ kiện cửa sổ cánh lậtCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
411CC,LĐ lắp đặt bộ chữ nổi KT(4.5x1.5)m bằng mê ca lên mặt tường trục FCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
412Xử lý chống dột vách kính mặt tiền Vk3, Vk4 (vị trí tiếp xúc giữa vách kính và cột bê tông)Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
413CC,LĐ ống cấp nước uPVC 34x2.2mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
414CC,LĐ Tê giảm uPVC 34-27mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
415CC,LĐ Tê uPVC 34mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
416CC,LĐ Cút giảm 90 uPVC 34/27mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
417CC,LĐ Cút 90 uPVC 34mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
418CC, LĐ van khóa D34mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
419CC,LĐ ống thoát nước hơi lên mái uPVC 49x2.5mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m
420CC, LĐ Tê uPVC 49mm chụp đầuCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
421CC,LĐ côn giảm uPVC 110/49mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
422CC,LĐ Y giảm uPVC 90/60mm thoát nước sinh hoạtCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
423CC,LĐ ống đứng thoát nước bẩn uPVC 110x3.1mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
424CC,LĐ Y uPVC 114mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
425CC,LĐ cút 45 uPVC 114mmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
426Đắp cát phui đào K90 bằng đầm cócCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,272100m3
427Đắp lớp CPĐD loại 1 dày 10cm K95 bằng đầm cócCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,612100m3
428Cán lớp bê tông đá 1x2 M200 dày 5cmCải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m3
429Lát nền gạch Terrazzo 300x300x30 -Loại 2Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,21m2
430Tháo dỡ lan can thép hình hiện hữuCải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,88m
431Đục phá, tháo dỡ tường lan can gạch xâyCải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,554m3
432Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường lan can hành langCải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt62,16m2
433Chuyển vật tư, phế thải, xuống đấtCải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,087m3
434Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5TCải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,087m3
435Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo)Cải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,087m3
436Vệ sinh bề mặt tường lan canCải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt62,16m2
437Bả Martit bề mặt tường lan canCải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt62,16m2
438Sơn nước bề mặt tường lan can, 1 nước lót 2 nước phủCải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt62,16m2
439Cạo bỏ lớp sơn cũ tường lan can cầu thangCải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt136,543m2
440Cạo bỏ lớp sơn cũ đáy cầu thangCải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117,772m2
441Vệ sinh, đánh bóng đá rửa mặt cầu thang hiện hữuCải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt183,2051m2
442Vệ sinh bề mặt tường lan canCải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt136,543m2
443Bả Martit bề mặt tường lan canCải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt136,543m2
444Sơn nước bề mặt tường lan can, 1 nước lót 2 nước phủCải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt136,543m2
445Vệ sinh bề mặt đáy cầu thangCải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117,772m2
446Bả Matit bề mặt đáy cầu thangCải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117,772m2
447Sơn nước bề mặt đáy cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117,772m2
448Lắp đặt MCCB 3P 50A-15kaHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
449Lắp đặt MCCB 3P 20A-6kaHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
450Lắp đặt RCCB 2P 63A-30mAHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
451Lắp đặt MCB 1P 16A-6kaHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
452Lắp đặt MCB 1P 20A-6kaHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
453Lắp đặt Thanh đồng 50AHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
454Lắp đặt thanh trung tính, nối đất 18PHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
455Lắp đặt trung tính, nối đất 12PHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
456Lắp đặt đèn báo pha (R,Y,B)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
457Lắp đặt cầu chì 2A + Chân đếHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
458Lắp đặt Tủ điện 400x600x150mmHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4tủ
459Đèn Led tròn âm trần (1x9W)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt142bộ
460Đèn Led vuông ốp trần (1x12W)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt58bộ
461Đèn tuýp led gắn tường 1200mm (1x20W)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
462Đèn Led âm trần 600x600mm (1x35W)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt153bộ
463Đèn Led treo hightbay (1x12W)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
464Hộp box 2,3,4 ngảHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt357hộp
465Ổ cắm đôi âm tường 16A (ổ cắm + đế + mặt nạ)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt102cái
466Hộp công tắc, loại 2 chiều 10A (công tắc + đế + mặt nạ)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8bảng
467Hộp công tắc, loại 1 chiều 10A (công tắc + đế + mặt nạ)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21bảng
468Hộp 2 công tắc, loại 1 chiều 10A (công tắc + đế + mặt nạ)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19bảng
469Họp 3 công tắc, loại 1 chiều 10AHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bảng
470Cáp CXV 1C-4x4.0 mm2 (dàn nóng)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt160m
471Cáp CV 1C - 1x4.0mm2 (vàng xanh)Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt160m
472Cáp CV 1C x 2,5mm2Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4.305m
473Ống luồng cáp PVC D20mmHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.425m
474Cáp 1Cx1.5mm2 CU/PVCHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6.108m
475Ống luồng cáp PVC D20mmHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2.036m
476Ổ cắm mạng cổng RJ45 + đế âm tườngHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
477Lắp đặt Cáp mạng Cat 5e - UTPHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt946,89m
478Lắp đặt Cáp mạng Cat 6 - UTPHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt94,5m
479Ống luồng cáp PVC phi 20mmHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt416,325m
480Cáp mạng Cat 5e-UTPHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt802,75m
481Cáp mạng Cat 6 - UTPHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt52,5m
482Ống luồng cáp PVC phi 20mmHệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt450,45m
483Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,593100m2
484Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao Đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,008100m2
485Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ bạt che bụiĐảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt90,31610m2
486Dọn dẹp và vệ sinh toàn bộ công trìnhĐảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 +Trình độ chuyên môn:-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
3 Đầm bàn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
4 Đầm dùi -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
5 Máy cắt uốn thép -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
6 Máy cắt gạch đá -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
7 Máy hàn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
8 Máy khoan -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
9 Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->