Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Quỹ Phát triển HĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:49:00 đến ngày 2022-07-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,827,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315448E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn:-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D cơ sở Quận Bình Thạnh 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Quỹ Phát triển HĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt tường gạch xây dày 10cm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,85 | 1m |
| 2 | Cắt tường gạch xây dày 20cm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1m |
| 3 | Đục phá, tháo dỡ tường gạch xây | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,223 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách ngăn nhôm kính | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,194 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ rèm cửa hiện hữu | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và phụ kiện | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền bệ ô xí bằng gạch xây | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền phòng vệ sinh lát gạch men | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,435 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa nền phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 13 | Phá dỡ trần phòng vệ sinh bằng thạch cao | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ nền phòng lát gỗ công nghiệp | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,76 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền phòng,nền sanh lát gạch men | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,795 | m2 |
| 16 | Đục phá lớp vữa nền các phòng, sảnh | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,795 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần phòng bằng thạch cao | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,67 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong phòng, hành lang | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,459 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột (50%) | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,057 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, chiếu sáng hiện hữu (đèn, dây nguồn, công tắc) và vận chuyển xuống đất | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống máng cáp treo trần hiện hữu và vận chuyển xuống đất | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 22 | Chuyển vật tư, phế thải, xuống đất | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,058 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,058 | m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo) | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,058 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM75 dày 20cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng lang | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thẻ vữa XM75 dày 10cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng lang | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 27 | Tô tường vữa M100 dày TB 2cm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,356 | m2 |
| 28 | CC,LĐ cửa đi, nhôm kính Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh mở) | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,46 | m2 |
| 29 | CC,LĐ cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh trượt) | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,47 | m2 |
| 30 | CC,LĐ cửa đi kính cường lực dày 12mm (phụ kiện inox SUS 304) | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,05 | m2 |
| 31 | CC,LĐ vách kính cường lực dày 12mm, khung bao inox SUS304 | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,063 | m2 |
| 32 | Gián màng decal mờ mặt vách kính V2, V3, V4 | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,063 | m2 |
| 33 | Vệ sinh nền phòng, nền sảnh | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,795 | m2 |
| 34 | Vữa lót M100 dày TB 3cm nền phòng, nền sảnh | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,795 | m2 |
| 35 | Lát nền phòng sảnh bằng gạch Granite 600x600 | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,795 | m2 |
| 36 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 346,919 | m2 |
| 37 | Bả Martit bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,815 | m2 |
| 38 | Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,275 | m2 |
| 39 | Vệ sinh bề mặt cột trong nhà | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,114 | m2 |
| 40 | Bả Martit bề mặt cột trong nhà | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,114 | m2 |
| 41 | Sơn nước bề mặt cột trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,114 | 1m2 |
| 42 | Đóng mới trần thạch cao khung chìm trong phòng | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,67 | m2 |
| 43 | Đóng mới trần thạch cao khung chìm hành lang, sảnh | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,625 | m2 |
| 44 | Vệ sinh bề mặt nền nhà vệ sinh | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 45 | Xử lý 3 lớp Flinkote sàn nhà vệ sinh chống thấm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 46 | Trát vữa trộn hóa chất chống thấm sàn nhà vệ sinh dày trung bình 3cm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300 | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 48 | Vệ sinh bề mặt tường phòng vệ sinh hiện hữu | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,54 | m2 |
| 49 | Tô tường vữa XM M100 dày TB 2cm phần chân tường đục phá lớp gạch men ốp tường hiện hữu | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | m2 |
| 50 | Ốp gạch Ceramic 300x600 tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,44 | m2 |
| 51 | Bả Martit bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1 | m2 |
| 52 | Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1 | m2 |
| 53 | Đóng mới trần thạch cao nhà vệ sinh khung chìm chống ẩm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 54 | CC,LĐ vách ngăn Compozit WC+phụ kiện | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m2 |
| 55 | CC, LĐ Lavabo và phụ kiện | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | CC,LĐ gương 61x91x0.5 và phụ kiện | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | CC, LĐ kệ dưới gương soi KT(500x130x40)mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | CC, LĐ Xí bệt và phụ kiện + vòi xối | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | CC,LĐ chậu tiểu nam và phụ kiện | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | CC, LĐ phễu thu sàn DN150 Inox SUS304 | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | CC,LĐ vòi nước DN21 bằng Inox SUS304 | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | CC, LDĐ van khóa D27mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | CC, LĐ ống cấp nước uPVC D21x1.7mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 64 | CC, LĐ ống cấp nước uPVC D27x1.9mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 65 | CC,LĐ co ren trong uPVC D21mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 66 | CC,LĐ co 90 uPVC D21mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | CC,LĐ tê giảm uPVC 27/21mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | CC, LĐ co 90 uPVC D27mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | CC,LĐ tê uPVC D27mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | CC, LĐ ống uPVC 49x2.5mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 71 | CC,LĐ ống uPVC 60x2.5mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 72 | CC,LĐ co 90 uPVC D49mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 73 | CC,LĐ Tê giảm uPVC D60/49mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | CC, LĐ co giảm 90 uPVC 60/49mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | CC,LĐ côn giảm uPVC 60/49mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | CC,LĐ Co 45 uPVC 60mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 77 | CC, LĐ Y uPVC 60mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | CC,LĐ nút thông tắc uPVC D60mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | CC, LĐ ống uPVC 110x3.1mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 80 | CC,LĐ Co 45 uPVC D110mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 81 | CC,LĐ Y uPVC D110mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | CC,LĐ Y giảm uPVC 110/60mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | CC,LĐ nút thông tắc uPVC D110mm | Cải tạo lầu 3 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Cắt tường gạch xây dày 10cm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,25 | 1m |
| 85 | Cắt tường gạch xây dày 20cm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1m |
| 86 | Đục phá, tháo dỡ tường gạch xây | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,13 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòng hiện hữu | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,405 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện hữu | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,177 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ rèm cửa hiện hữu | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,26 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và phụ kiện | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 91 | Phá dỡ nền bệ ô xí bằng gạch xây | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền phòng vệ sinh lát gạch men | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,435 | m2 |
| 93 | Phá dỡ lớp vữa nền phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | m3 |
| 94 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,65 | m2 |
| 96 | Phá dỡ trần phòng vệ sinh bằng thạch cao | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ nền phòng lát gỗ công nghiệp | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,76 | m2 |
| 98 | Phá dỡ nền phòng,nền sanh lát gạch men | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,995 | m2 |
| 99 | Đục phá lớp vữa nền các phòng, hành lang | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,995 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ trần phòng bằng thạch cao | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,67 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hàng lang, lam bê tông | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,439 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong phòng, tường hành lang | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,845 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,676 | m2 |
| 104 | Đục phá bê tông cấy thép sàn bịt giếng trời | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,666 | m3 |
| 105 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, chiếu sáng hiện hữu (đèn, dây nguồn, công tắc) và vận chuyển xuống đất | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 106 | Tháo dỡ hệ thống máng cáp treo trần hiện hữu và vận chuyển xuống đất | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 107 | Chuyển vật tư, phế thải, xuống đất | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,174 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,174 | m3 |
| 109 | Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo) | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,174 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM75 dày 20cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng lang | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,07 | m3 |
| 111 | Xây tường gạch thẻ vữa XM75 dày 10cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng lang | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | m3 |
| 112 | Tô tường vữa M100 dày TB 2cm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,675 | m2 |
| 113 | CC,LĐ cửa đi, nhôm kính Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh mở) | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m2 |
| 114 | CC,LĐ cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh trượt) | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,31 | m2 |
| 115 | CC,LĐ cửa đi kính cường lực dày 12mm (cánh mở) | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 116 | Vệ sinh nền phòng, nền sảnh | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,273 | m2 |
| 117 | Vữa lót M100 dày TB 3cm nền phòng, nền hành lang | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,073 | m2 |
| 118 | Lát nền phòng sảnh bằng gạch Granite 600x600 | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,073 | m2 |
| 119 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,69 | m2 |
| 120 | Bả Martit bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,54 | m2 |
| 121 | Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,365 | m2 |
| 122 | Vệ sinh bề mặt cột trong nhà | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,352 | m2 |
| 123 | Bả Martit bề mặt cột trong nhà | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,352 | m2 |
| 124 | Sơn nước bề mặt cột trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,352 | 1m2 |
| 125 | Đóng mới trần thạch cao khung chìm trong phòng | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,76 | m2 |
| 126 | Vệ sinh bề mặt trần hàng lang, lam bê tông giếng trời | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,439 | m2 |
| 127 | Bả Martit bề mặt trần hàng lang, lam bê tông giếng trời | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,877 | m2 |
| 128 | Sơn nước bề mặt trần hành lang, lam BT 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,877 | 1m2 |
| 129 | Vệ sinh và quét kết nối bê tông bằng 2 lớp Sika Latex TH | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,72 | m2 |
| 130 | Khoan bê tông lỗ D20x200 cấy thép dầm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | lỗ khoan |
| 131 | Trám vữa Sikadur 731 lỗ D20x200 cấy thép dầm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,487 | mối nối |
| 132 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn ĐK | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | tấn |
| 133 | LDTD ván khuôn bịt giếng trời | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông sàn bịt giếng trời bê tông đá 1x2 M250 | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | m3 |
| 135 | LDTD ván khuôn dầm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông dầm bê tông đá 1x2 M250 | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,714 | m3 |
| 137 | GCLD cốt thép dầm ĐK | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 138 | GCLD cốt thép dầm Đk | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 139 | Vệ sinh bề mặt nền nhà vệ sinh | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 140 | Xử lý 3 lớp Flinkote sàn nhà vệ sinh chống thấm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 141 | Trát vữa trộn hóa chất chống thấm sàn nhà vệ sinh dày trung bình 3cm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 142 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300 | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 143 | Vệ sinh bề mặt tường phòng vệ sinh hiện hữu | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,16 | m2 |
| 144 | Tô tường vữa XM M100 dày TB 2cm phần chân tường đục phá lớp gạch men ốp tường hiện hữu | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 145 | Ốp gạch Ceramic 300x600 tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,68 | m2 |
| 146 | Bả Martit bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,53 | m2 |
| 147 | Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,53 | m2 |
| 148 | Đóng mới trần thạch cao nhà vệ sinh khung chìm chống ẩm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 149 | CC,LĐ vách ngăn Compozit WC+phụ kiện | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,88 | m2 |
| 150 | CC, LĐ Lavabo và phụ kiện | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 151 | CC,LĐ gương 61x91x0.5 và phụ kiện | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 152 | CC, LĐ kệ dưới gương soi KT(500x130x40)mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 153 | CC, LĐ Xí bệt và phụ kiện + vòi xối | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 154 | CC,LĐ chậu tiểu nam và phụ kiện | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 155 | CC, LĐ phễu thu sàn DN150 Inox SUS304 | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | CC,LĐ vòi nước DN21 bằng Inox SUS304 | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | CC, LDĐ van khóa D27mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 158 | CC, LĐ ống cấp nước uPVC D21x1.7mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 159 | CC, LĐ ống cấp nước uPVC D27x1.9mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 160 | CC,LĐ co ren trong uPVC D21mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 161 | CC,LĐ tê giảm uPVC 27/21mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 162 | CC, LĐ co giảm 90 uPVC D27/21mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 163 | CC,LĐ Co 90 uPVC D27mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 164 | CC,LĐ tê uPVC D27mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | CC, LĐ ống uPVC 49x2.5mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 166 | CC,LĐ ống uPVC 60x2.5mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 167 | CC,LĐ co 90 uPVC D49mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 168 | CC,LĐ Tê giảm uPVC D60/49mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 169 | CC, LĐ co giảm 90 uPVC 60/49mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | CC,LĐ Co 45 uPVC 60mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 171 | CC, LĐ Y uPVC 60mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | CC,LĐ nút thông tắc uPVC D60mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | CC, LĐ ống uPVC 110x3.1mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 174 | CC,LĐ Co 45 uPVC D110mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 175 | CC,LĐ Y uPVC D110mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 176 | CC,LĐ Côn thu uPVC 110/60mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | CC,LĐ nút thông tắc uPVC D110mm | Cải tạo lầu 4 làm thư viện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Cắt tường gạch xây dày 10cm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,45 | 1m |
| 179 | Cắt tường gạch xây dày 20cm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 1m |
| 180 | Đục phá, tháo dỡ tường gạch xây | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,722 | m3 |
| 181 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách ngăn nhôm kính hiện hữu | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,114 | m2 |
| 182 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện hữu | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,353 | m2 |
| 183 | Tháo dỡ rèm cửa hiện hữu | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,26 | m2 |
| 184 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và phụ kiện | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 185 | Tháo dỡ đèn phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 186 | Phá dỡ nền bệ ô xí bằng gạch xây | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 187 | Phá dỡ nền phòng vệ sinh lát gạch men | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,435 | m2 |
| 188 | Phá dỡ lớp vữa nền phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | m3 |
| 189 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | m2 |
| 190 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 191 | Phá dỡ trần phòng vệ sinh bằng thạch cao | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 192 | Tháo dỡ nền phòng lát gỗ công nghiệp | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,61 | m2 |
| 193 | Phá dỡ nền phòng,nền hành lang lát gạch men | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,995 | m2 |
| 194 | Đục phá lớp vữa nền các phòng, hành lang | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,995 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ trần phòng bằng thạch cao | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,67 | m2 |
| 196 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần hành lang, lam bê tông | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,439 | m2 |
| 197 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong phòng, tường hành lang | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,408 | m2 |
| 198 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,517 | m2 |
| 199 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, chiếu sáng hiện hữu (đèn, dây nguồn, công tắc) và vận chuyển xuống đất | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 200 | Tháo dỡ hệ thống máng cáp treo trần hiện hữu và vận chuyển xuống đất | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 201 | Chuyển vật tư, phế thải, xuống đất | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,204 | m3 |
| 202 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,204 | m3 |
| 203 | Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo) | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,204 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM75 dày 20cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng lang | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,962 | m3 |
| 205 | Tô tường vữa M100 dày TB 2cm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,615 | m2 |
| 206 | CC,LĐ cửa đi, nhôm kính Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh mở) | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 207 | CC,LĐ cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh trượt) | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 208 | Vệ sinh nền phòng, nền sảnh | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,183 | m2 |
| 209 | Vữa lót M100 dày TB 3cm nền phòng, nền hành lang | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,183 | m2 |
| 210 | Lát nền phòng sảnh bằng gạch Granite 600x600 | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,183 | m2 |
| 211 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 558,816 | m2 |
| 212 | Bả Martit bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,023 | m2 |
| 213 | Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 573,431 | m2 |
| 214 | Vệ sinh bề mặt cột trong nhà | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,034 | m2 |
| 215 | Bả Martit bề mặt cột trong nhà | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,034 | m2 |
| 216 | Sơn nước bề mặt cột trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,034 | 1m2 |
| 217 | Đóng mới trần thạch cao khung nổi 600x600 | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,67 | m2 |
| 218 | Vệ sinh bề mặt trần hành lang, lam BT giếng trời | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,439 | m2 |
| 219 | Bả Martit bề mặt trần hành lang, lam BT giếng trời | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,877 | m2 |
| 220 | Sơn nước bề mặt trần hành lang, lam BT 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,877 | 1m2 |
| 221 | Vệ sinh bề mặt nền nhà vệ sinh | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 222 | Xử lý 3 lớp Flinkote sàn nhà vệ sinh chống thấm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 223 | Trát vữa trộn hóa chất chống thấm sàn nhà vệ sinh dày trung bình 3cm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 224 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300 | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 225 | Vệ sinh bề mặt tường phòng vệ sinh hiện hữu | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,54 | m2 |
| 226 | Tô tường vữa XM M100 dày TB 2cm phần chân tường đục phá lớp gạch men ốp tường hiện hữu | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | m2 |
| 227 | Ốp gạch Ceramic 300x600 tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,44 | m2 |
| 228 | Bả Martit bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1 | m2 |
| 229 | Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1 | m2 |
| 230 | Đóng mới trần thạch cao nhà vệ sinh khung chìm chống ẩm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 231 | CC,LĐ vách ngăn Compozit WC+phụ kiện | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m2 |
| 232 | CC, LĐ Lavabo và phụ kiện | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 233 | CC,LĐ gương 61x91x0.5 và phụ kiện | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 234 | CC, LĐ kệ dưới gương soi KT(500x130x40)mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 235 | CC, LĐ Xí bệt và phụ kiện + vòi xối | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 236 | CC,LĐ chậu tiểu nam và phụ kiện | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 237 | CC, LĐ phễu thu sàn DN150 Inox SUS304 | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 238 | CC,LĐ vòi nước DN21 bằng Inox SUS304 | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 239 | CC, LDĐ van khóa D27mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 240 | CC, LĐ ống cấp nước uPVC D21x1.7mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 241 | CC, LĐ ống cấp nước uPVC D27x1.9mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 242 | CC,LĐ co ren trong uPVC D21mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 243 | CC,LĐ co 90 uPVC D21mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 244 | CC,LĐ tê giảm uPVC 27/21mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 245 | CC, LĐ co 90 uPVC D27mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 246 | CC,LĐ tê uPVC D27mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 247 | CC, LĐ ống uPVC 49x2.5mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 248 | CC,LĐ ống uPVC 60x2.5mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 249 | CC,LĐ co 90 uPVC D49mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 250 | CC,LĐ Tê giảm uPVC D60/49mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 251 | CC, LĐ co giảm 90 uPVC 60/49mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 252 | CC,LĐ côn giảm uPVC 60/49mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 253 | CC,LĐ Co 45 uPVC 60mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 254 | CC, LĐ Y uPVC 60mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 255 | CC,LĐ nút thông tắc uPVC D60mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 256 | CC, LĐ ống uPVC 110x3.1mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 257 | CC,LĐ Co 45 uPVC D110mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 258 | CC,LĐ Y uPVC D110mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 259 | CC,LĐ Y giảm uPVC 110/60mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 260 | CC,LĐ nút thông tắc uPVC D110mm | Cải tạo lầu 5 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 261 | Cắt tường gạch xây dày 10cm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,25 | 1m |
| 262 | Cắt tường gạch xây dày 20cm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 1m |
| 263 | Đục phá, tháo dỡ tường gạch xây | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,693 | m3 |
| 264 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòng hiện hữu | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6 | m2 |
| 265 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện hữu | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,543 | m2 |
| 266 | Tháo dỡ rèm cửa hiện hữu | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,26 | m2 |
| 267 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và phụ kiện | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 268 | Tháo dỡ đèn phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 269 | Phá dỡ nền bệ ô xí bằng gạch xây | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 270 | Phá dỡ nền phòng vệ sinh lát gạch men | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,14 | m2 |
| 271 | Phá dỡ lớp vữa nền phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | m3 |
| 272 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 273 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,65 | m2 |
| 274 | Phá dỡ trần phòng vệ sinh bằng thạch cao | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 275 | Tháo dỡ nền phòng lát gỗ công nghiệp | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,88 | m2 |
| 276 | Phá dỡ nền phòng,nền sanh lát gạch men | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,995 | m2 |
| 277 | Đục phá lớp vữa nền các phòng, hành lang | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,995 | m2 |
| 278 | Tháo dỡ trần phòng bằng thạch cao | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,67 | m2 |
| 279 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hàng lang, lam bê tông | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,877 | m2 |
| 280 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong phòng, tường hành lang | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,054 | m2 |
| 281 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,517 | m2 |
| 282 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, chiếu sáng hiện hữu (đèn, dây nguồn, công tắc) và vận chuyển xuống đất | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 283 | Tháo dỡ hệ thống máng cáp treo trần hiện hữu và vận chuyển xuống đất | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 284 | Chuyển vật tư, phế thải, xuống đất | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,178 | m3 |
| 285 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,178 | m3 |
| 286 | Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo) | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,178 | m3 |
| 287 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM75 dày 20cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng lang | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,882 | m3 |
| 288 | Xây tường gạch thẻ vữa XM75 dày 10cm bịt cửa, ô thoáng dọc hàng lang | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,519 | m3 |
| 289 | Tô tường vữa M100 dày TB 2cm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,195 | m2 |
| 290 | CC,LĐ cửa đi, nhôm kính Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh mở) | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 291 | CC,LĐ cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (cánh trượt) | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 292 | Vệ sinh nền phòng, nền sảnh | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,183 | m2 |
| 293 | Vữa lót M100 dày TB 3cm nền phòng, nền hành lang | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,183 | m2 |
| 294 | Lát nền phòng sảnh bằng gạch Granite 600x600 | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,183 | m2 |
| 295 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 558,107 | m2 |
| 296 | Bả Martit bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,269 | m2 |
| 297 | Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 587,302 | m2 |
| 298 | Vệ sinh bề mặt cột trong nhà | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,034 | m2 |
| 299 | Bả Martit bề mặt cột trong nhà | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,034 | m2 |
| 300 | Sơn nước bề mặt cột trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,034 | 1m2 |
| 301 | Đóng mới trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,76 | m2 |
| 302 | Vệ sinh bề mặt trần hàng lang, lam bê tông giếng trời | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,877 | m2 |
| 303 | Bả Martit bề mặt trần hàng lang, lam bê tông giếng trời | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,877 | m2 |
| 304 | Sơn nước bề mặt trần hành lang, lam BT 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,877 | 1m2 |
| 305 | Vệ sinh bề mặt nền nhà vệ sinh | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 306 | Xử lý 3 lớp Flinkote sàn nhà vệ sinh chống thấm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 307 | Trát vữa trộn hóa chất chống thấm sàn nhà vệ sinh dày trung bình 3cm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 308 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300 | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 309 | Vệ sinh bề mặt tường phòng vệ sinh hiện hữu | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,16 | m2 |
| 310 | Tô tường vữa XM M100 dày TB 2cm phần chân tường đục phá lớp gạch men ốp tường hiện hữu | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 311 | Ốp gạch Ceramic 300x600 tường phòng vệ sinh | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,68 | m2 |
| 312 | Bả Martit bề mặt tường trong nhà | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,53 | m2 |
| 313 | Sơn nước bề mặt tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,53 | m2 |
| 314 | Đóng mới trần thạch cao nhà vệ sinh khung nổi chống ẩm 600x600 | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 315 | CC,LĐ vách ngăn Compozit WC+phụ kiện Inox SUS304 | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,88 | m2 |
| 316 | CC, LĐ Lavabo và phụ kiện | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 317 | CC,LĐ gương 61x91x0.5 và phụ kiện | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 318 | CC, LĐ kệ dưới gương soi KT(500x130x40)mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 319 | CC, LĐ Xí bệt và phụ kiện + vòi xối | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 320 | CC,LĐ chậu tiểu nam và phụ kiện | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 321 | CC, LĐ phễu thu sàn DN150 Inox SUS304 | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 322 | CC,LĐ vòi nước DN21 bằng Inox SUS304 | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 323 | CC, LDĐ van khóa D27mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 324 | CC, LĐ ống cấp nước uPVC D21x1.7mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 325 | CC, LĐ ống cấp nước uPVC D27x1.9mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 326 | CC,LĐ co ren trong uPVC D21mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 327 | CC,LĐ tê giảm uPVC 27/21mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 328 | CC, LĐ co giảm 90 uPVC D27/21mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 329 | CC,LĐ Co 90 uPVC D27mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 330 | CC,LĐ tê uPVC D27mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 331 | CC, LĐ ống uPVC 49x2.5mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 332 | CC,LĐ ống uPVC 60x2.5mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 333 | CC,LĐ co 90 uPVC D49mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 334 | CC,LĐ Tê giảm uPVC D60/49mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 335 | CC, LĐ co giảm 90 uPVC 60/49mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 336 | CC,LĐ Co 45 uPVC 60mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 337 | CC, LĐ Y uPVC 60mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 338 | CC,LĐ nút thông tắc uPVC D60mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 339 | CC, LĐ ống uPVC 110x3.1mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 340 | CC,LĐ Co 45 uPVC D110mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 341 | CC,LĐ Y uPVC D110mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 342 | CC,LĐ Côn thu uPVC 110/60mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 343 | CC,LĐ nút thông tắc uPVC D110mm | Cải tạo lầu 6 làm phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 344 | Tháo dỡ mái tôn | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.055,243 | m2 |
| 345 | Tháo dỡ mái tôn lấy sáng giếng trời | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,88 | m2 |
| 346 | Tháo dỡ khung mái giếng trời thép hộp | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,537 | bộ |
| 347 | Đục lớp vữa trát bề mặt sê nô hiện hữu | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,14 | m2 |
| 348 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài tường, thành | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,15 | m2 |
| 349 | Chuyển vật tư, phế thải, xuống đất | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,435 | m3 |
| 350 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,435 | m3 |
| 351 | Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo) | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,435 | m3 |
| 352 | Vệ sinh bề mặt Sênô | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,14 | m2 |
| 353 | Xử lý 3 lớp Flinkote sàn nhà vệ sinh chống thấm | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,14 | m2 |
| 354 | Trát vữa trộn hóa chất chống thấm sàn nhà vệ sinh dày trung bình 3cm độ dốc 2% | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,14 | m2 |
| 355 | CC,LĐ mái tôn lạnh dày 4.5zem | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,047 | 100m2 |
| 356 | CC,LĐ tôn dìm ốp góc đỉnh mái, dày 4,5zem | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,706 | 100m2 |
| 357 | CC,LĐ kính cường lực dày 10mm, bề mặt dán lớp màng an toàn lợp mái phạm vi giếng trời | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 358 | Đóng tôn che hồi, dày 4,5 zem | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 359 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,142 | tấn |
| 360 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,142 | tấn |
| 361 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,913 | tấn |
| 362 | Lắp dựng khung vì kèo thép hộp mạ kẽm | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,913 | tấn |
| 363 | CCLĐ bulon neo D16x300 (Cố định vì kèo vào cột trụ) | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 364 | Gia công bass đỉnh cột KT(200x200x10) | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 365 | Lắp đặt bas đỉnh cột | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 366 | Khoan bê tông lỗ D18x200 cấy thép cột trụ | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | lỗ khoan |
| 367 | Trám vữa Sikadur 731 lỗ D18x200 cấy thép cột trụ | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,769 | kg |
| 368 | GCLD cốt thép cột trụ ĐK | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 369 | GCLD cốt thép cột trụ ĐK | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 370 | LDTD ván khuôn cột trụ | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 371 | Đổ bê tông cột trụ bê tông đá 1x2 M250 | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,384 | m3 |
| 372 | GCLD khuôn lanh tô ĐK | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 373 | GCLD cốt thép khuôn lanh tô ĐK | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 374 | LDTD ván khuôn lanh tô | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 375 | Đổ bê tông lanh tô BT đá 1x2 M250 đúc sẵn | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | m3 |
| 376 | Lắp đặt lanh tô BT đá 1x2 M250 đúc sẵn | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 377 | Xây tường gạch ống vữa XM M75 dày 10cm | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,135 | m3 |
| 378 | Tô tường vữa M100 dày TB 1,5cm | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,338 | m2 |
| 379 | Vệ sinh bề mặt ngoài sê nô, thành giếng trời, tường phòng kỹ thuật, phòng thang máy | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,15 | m2 |
| 380 | Bả Martit bề mặt ngoài sê nô, thành giếng trời, tường phòng kỹ thuật, phòng thang máy | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,488 | m2 |
| 381 | Sơn nước bề mặt ngoài Sê nô, thành giếng trời, tường phòng kỹ thuật, phòng thang máy 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,488 | 1m2 |
| 382 | CC, LĐ hệ lam thông gió bằng nhôm | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 383 | CC,LĐ cửa đi thăm mái bằng sắt mạ kẽm bê mặt sơn dầu KT(700x2000) | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 384 | CC,LĐ ô văng cửa đi thăm mái bằng tôn KT(1100x500x400) | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 385 | CC,LĐ máng xối bằng tôn | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,3 | m |
| 386 | CC,LĐ ống thoát nước mái uPVC D110 | Cải tạo lầu sàn áp mái-mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 387 | Cắt tường gạch xây dày 10cm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,24 | 1m |
| 388 | Đục phá, tháo dỡ tường gạch xây | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | m3 |
| 389 | Đục phá, tháo dỡ nền lát gạch Terrazzo | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 390 | Đaò đất phui đào lắp đặt ống D110 | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,55 | m3 |
| 391 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài tường | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,762 | m2 |
| 392 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài cột | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,988 | m2 |
| 393 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài ô văng, gờ hất nước | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,752 | m2 |
| 394 | Tháo dỡ vách kính hiện trạng | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,04 | m2 |
| 395 | Chuyển vật tư, phế thải, xuống đất | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,734 | m3 |
| 396 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,734 | m3 |
| 397 | Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo) | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,734 | m3 |
| 398 | Xây tường gạch thẻ vữa XM75 dày 10cm hoàn trả hộp GEL | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | m3 |
| 399 | Tô tường vữa M100 dày TB 2cm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,708 | m2 |
| 400 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,762 | m2 |
| 401 | Bả Martit bề mặt tường ngoài nhà | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,762 | m2 |
| 402 | Sơn nước bề mặt tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,762 | m2 |
| 403 | Vệ sinh bề mặt cột trong nhà | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,988 | m2 |
| 404 | Bả Martit bề mặt cột trong nhà | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,988 | m2 |
| 405 | Sơn nước bề mặt cột trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,988 | 1m2 |
| 406 | Vệ sinh bề mặt ô văng, gờ chỉ | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,752 | m2 |
| 407 | Bả Martit bề mặt ô văng, gờ chỉ | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,752 | m2 |
| 408 | Sơn nước bề mặt ô văng, gờ chỉ, 1 nước lót 2 nước phủ | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,752 | m2 |
| 409 | CC,LĐ vách kính hệ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,04 | m2 |
| 410 | CC,LĐ phụ kiện cửa sổ cánh lật | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 411 | CC,LĐ lắp đặt bộ chữ nổi KT(4.5x1.5)m bằng mê ca lên mặt tường trục F | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 412 | Xử lý chống dột vách kính mặt tiền Vk3, Vk4 (vị trí tiếp xúc giữa vách kính và cột bê tông) | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 413 | CC,LĐ ống cấp nước uPVC 34x2.2mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 414 | CC,LĐ Tê giảm uPVC 34-27mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 415 | CC,LĐ Tê uPVC 34mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 416 | CC,LĐ Cút giảm 90 uPVC 34/27mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 417 | CC,LĐ Cút 90 uPVC 34mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 418 | CC, LĐ van khóa D34mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 419 | CC,LĐ ống thoát nước hơi lên mái uPVC 49x2.5mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 420 | CC, LĐ Tê uPVC 49mm chụp đầu | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 421 | CC,LĐ côn giảm uPVC 110/49mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 422 | CC,LĐ Y giảm uPVC 90/60mm thoát nước sinh hoạt | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 423 | CC,LĐ ống đứng thoát nước bẩn uPVC 110x3.1mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 424 | CC,LĐ Y uPVC 114mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 425 | CC,LĐ cút 45 uPVC 114mm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 426 | Đắp cát phui đào K90 bằng đầm cóc | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,272 | 100m3 |
| 427 | Đắp lớp CPĐD loại 1 dày 10cm K95 bằng đầm cóc | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | 100m3 |
| 428 | Cán lớp bê tông đá 1x2 M200 dày 5cm | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 429 | Lát nền gạch Terrazzo 300x300x30 -Loại 2 | Cải tạo chỉnh trang mặt ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m2 |
| 430 | Tháo dỡ lan can thép hình hiện hữu | Cải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m |
| 431 | Đục phá, tháo dỡ tường lan can gạch xây | Cải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,554 | m3 |
| 432 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường lan can hành lang | Cải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,16 | m2 |
| 433 | Chuyển vật tư, phế thải, xuống đất | Cải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,087 | m3 |
| 434 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T | Cải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,087 | m3 |
| 435 | Vận chuyển tiếp phế thải tháo dỡ ra khỏi công trình ngoài phạm vi 1km bằng xe ô tô 5T (6km tiếp theo) | Cải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,087 | m3 |
| 436 | Vệ sinh bề mặt tường lan can | Cải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,16 | m2 |
| 437 | Bả Martit bề mặt tường lan can | Cải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,16 | m2 |
| 438 | Sơn nước bề mặt tường lan can, 1 nước lót 2 nước phủ | Cải tạo lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,16 | m2 |
| 439 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường lan can cầu thang | Cải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,543 | m2 |
| 440 | Cạo bỏ lớp sơn cũ đáy cầu thang | Cải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,772 | m2 |
| 441 | Vệ sinh, đánh bóng đá rửa mặt cầu thang hiện hữu | Cải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,205 | 1m2 |
| 442 | Vệ sinh bề mặt tường lan can | Cải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,543 | m2 |
| 443 | Bả Martit bề mặt tường lan can | Cải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,543 | m2 |
| 444 | Sơn nước bề mặt tường lan can, 1 nước lót 2 nước phủ | Cải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,543 | m2 |
| 445 | Vệ sinh bề mặt đáy cầu thang | Cải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,772 | m2 |
| 446 | Bả Matit bề mặt đáy cầu thang | Cải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,772 | m2 |
| 447 | Sơn nước bề mặt đáy cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,772 | m2 |
| 448 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-15ka | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 449 | Lắp đặt MCCB 3P 20A-6ka | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 450 | Lắp đặt RCCB 2P 63A-30mA | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 451 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6ka | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 452 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6ka | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 453 | Lắp đặt Thanh đồng 50A | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 454 | Lắp đặt thanh trung tính, nối đất 18P | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 455 | Lắp đặt trung tính, nối đất 12P | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 456 | Lắp đặt đèn báo pha (R,Y,B) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 457 | Lắp đặt cầu chì 2A + Chân đế | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 458 | Lắp đặt Tủ điện 400x600x150mm | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 459 | Đèn Led tròn âm trần (1x9W) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | bộ |
| 460 | Đèn Led vuông ốp trần (1x12W) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 461 | Đèn tuýp led gắn tường 1200mm (1x20W) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 462 | Đèn Led âm trần 600x600mm (1x35W) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | bộ |
| 463 | Đèn Led treo hightbay (1x12W) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 464 | Hộp box 2,3,4 ngả | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 357 | hộp |
| 465 | Ổ cắm đôi âm tường 16A (ổ cắm + đế + mặt nạ) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 466 | Hộp công tắc, loại 2 chiều 10A (công tắc + đế + mặt nạ) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 467 | Hộp công tắc, loại 1 chiều 10A (công tắc + đế + mặt nạ) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bảng |
| 468 | Hộp 2 công tắc, loại 1 chiều 10A (công tắc + đế + mặt nạ) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bảng |
| 469 | Họp 3 công tắc, loại 1 chiều 10A | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 470 | Cáp CXV 1C-4x4.0 mm2 (dàn nóng) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 471 | Cáp CV 1C - 1x4.0mm2 (vàng xanh) | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 472 | Cáp CV 1C x 2,5mm2 | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.305 | m |
| 473 | Ống luồng cáp PVC D20mm | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.425 | m |
| 474 | Cáp 1Cx1.5mm2 CU/PVC | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.108 | m |
| 475 | Ống luồng cáp PVC D20mm | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.036 | m |
| 476 | Ổ cắm mạng cổng RJ45 + đế âm tường | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 477 | Lắp đặt Cáp mạng Cat 5e - UTP | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 946,89 | m |
| 478 | Lắp đặt Cáp mạng Cat 6 - UTP | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,5 | m |
| 479 | Ống luồng cáp PVC phi 20mm | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,325 | m |
| 480 | Cáp mạng Cat 5e-UTP | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 802,75 | m |
| 481 | Cáp mạng Cat 6 - UTP | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5 | m |
| 482 | Ống luồng cáp PVC phi 20mm | Hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 450,45 | m |
| 483 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,593 | 100m2 |
| 484 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao | Đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | 100m2 |
| 485 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ bạt che bụi | Đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,316 | 10m2 |
| 486 | Dọn dẹp và vệ sinh toàn bộ công trình | Đảm bảo thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315448E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | +Trình độ chuyên môn:-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 3 | Đầm bàn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 4 | Đầm dùi | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 8 | Máy khoan | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 9 | Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi