Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:45:00 đến ngày 2022-07-21 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,262,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.980394331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (thi công sửa chữa hoặc thi công xây mới công trình giáo dục). Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:-Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >925.000.000 đồng và tổng các hợp đồng có giá trị >2.775.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGT5.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệtGhi chú:Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục)có giá trị hợp đồng >925.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có danh sách công nhân dự kiến bố trí cho công trình, trong đó có tối thiểu 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận thi tay nghề thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp công trình và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông => 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
Địa chỉ: Số 150 Đường số 30, Phường 6, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận Gò Vấp Địa chỉ: Số 332 Quang Trung, Phường 10, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ Địa chỉ: Số 150 Đường số 30, Phường 6, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,21 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,325 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,828 | 100m2 |
| 9 | Lớp cao su lót đáy đà kiềng để đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8208 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,6636 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,158 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6621 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,049 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3614 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1384 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,928 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,3648 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,696 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 343,76 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 516,6 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 71,76 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 899,32 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 332,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 566,96 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 87,36 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,472 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT: 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 174,72 | m2 |
| 13 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,48 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện KT: 300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 188,16 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2271 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2271 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2372 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2372 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,496 | 100m2 |
| 20 | CC lắp đặt trần thạch cao khung kim loại nổi kích thước 60x60cm, chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 174,72 | m2 |
| 21 | CC Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,64 | m2 |
| 22 | CC Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,12 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ, khung sắt D16, bao gồm sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,56 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | Bộ |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,964 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Linh kiện chống điện giật | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 144 | m |
| 12 | CC Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 360 | m |
| 13 | CC Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 248 | m |
| 14 | CC Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 192 | m |
| 15 | CC Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 144 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 168 | m |
| 17 | Lắp đặt Co máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cùm U D90mm (tắc kê+bulong+con tán) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | Cái |
| 19 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt T máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| D | HỆ THỐNG THIẾT BỊ TTLL | |||
| 1 | CCLĐ Switch 16 Port | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | CCLĐ Ổ cắm mạng âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 3 | CCLĐ Cáp mạng Cate6 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 150 | m |
| 4 | CCLĐ Ống PVCÞ32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 140 | m |
| 5 | Bộ wifi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3339 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3339 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3594 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.980394331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (thi công sửa chữa hoặc thi công xây mới công trình giáo dục). Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:-Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >925.000.000 đồng và tổng các hợp đồng có giá trị >2.775.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGT5.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệtGhi chú:Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục)có giá trị hợp đồng >925.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có danh sách công nhân dự kiến bố trí cho công trình, trong đó có tối thiểu 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận thi tay nghề thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp công trình và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông => 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi