Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:51:00 đến ngày 2022-07-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,604,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842906614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục cấp II với giá trị hợp đồng ≥ 854.893.724 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: 02 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục cấp III có giá trị mỗi hợp đồng >= 854.893.724 VND thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục cấp II và có giá trị hợp đồng >= 854.893.724 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 854.893.724 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ >= 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa Trường Tiểu học An Phong 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 của quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 62700628.
+ Chủ đầu tư: Trường tiểu học An Phong. Số 3154 Phạm Thế Hiển Phường 7 Quận 8 Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0933 99 55 36 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 8 - Số 04 đường Dương Quang Đông, Phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường tiểu học An Phong. Số 3154 Phạm Thế Hiển Phường 7 Quận 8 Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0933 99 55 36. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn toàn bộ bề mặt cỏc cột gen bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 910,715 | m2 |
| 2 | Đục các vị trí gen bị thấm, kiểm tra (Thay mới ống nước bị bể, đục miệng ống đổ sika-grout mặt trên sê nô, bơm PU epoxy chống thấm mặt dưới ống thoát nước mưa ở các gen bị thấm mặt dưới sê nô, ...), 31 cây gen bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 3 | Xử lý các vết nứt cột gen (đục vữa vết nứt rộng 200,đóng lưới mắt cáo, làm đầy vết nứt bằng vữa xi măng,...) kl vết nứt khoản 8% diện tích cạo bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 72,8572 | m2 |
| 4 | Bả matit cột gen (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 910,715 | 1m2 |
| 5 | Sơn nước vào kết cấu đã bả (1 lót + 2 phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 910,715 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7844 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ nẹp khe lún khe nhiệt hiện trạng, trám trét cột vị trí khe lún khe nhiệt bị bể, nứt, cắt nền làm lại làm khe nhiệt, khe lún mới (nền bằng 2 thanh V nhôm 40x40, dạ dưới dầm, cột 2 bên cột và mặt ngoài dùng ramri nhôm rộng 100mm bơm foam chèn khe (đã bao gồm nhân công và vật tư lắp dựng dàn giáo) | Theo hồ sơ thiết kế | 333,1 | m |
| 8 | Xử lý vết nứt trần (Trường hợp vết nứt nhỏ đục vết nứt, dùng bột trét cova dẽo trét 2 nước, trường hợp vết nứt lớn đục lớp vữa rộng 150mm đóng lưới mắt cáo, trát trần, bã matis ) | Theo hồ sơ thiết kế | 440 | m |
| 9 | Sơn nước vào trần sau khi xữ lý vết nứt 1 lót + 2 phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 538 | 1m2 |
| 10 | Gia cố phần chân khung bao cửa rỉ sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 11 | Thay mới phần cánh cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 12 | Cạo phần sơn cửa sắt hiện hữu (phần giữ lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầu cửa sắt kính (1 lớp chống rỉ + 2 lớp hoàn thiện) (phần cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,9 | 1m2 |
| 14 | Thay mới ổ khóa cửa (phần cải tạo) | 10 | 1bộ | |
| 15 | Tháo dỡ trần thạch cao khung kim loại cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 264,58 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đèn đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 18 | Thỏo dỡ đèn đôi 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ dây điện trên trần vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 20 | Tháo dỡ lavabo (tháo sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ xí bệt bị hư hổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ xí bệt (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ máng rửa tay inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 29 | Đập phá tháo dỡ tường ngăn dày 10, bệ máng tiểu, vách ngăn máng tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | m3 |
| 30 | Đập phá tháo dỡ bệ xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,019 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ gạch nền hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 249,83 | m2 |
| 32 | Đục phá lớp vữa láng nền hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 249,83 | m2 |
| 33 | Đục miệng ống, đổ sika grout | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | vị trí |
| 34 | Cạo sơn tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 380,61 | m2 |
| 35 | Cạo sơn cửa sổ sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 44,64 | m2 |
| 36 | Vệ sinh bề mặt sau khi đục phá lớp vữa láng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 249,83 | m2 |
| 37 | Chống thấm nhà vệ sinh theo quy trình | Theo hồ sơ thiết kế | 163,95 | 1m2 |
| 38 | Đục miệng ống bồn cầu, đổ sika -grout | 32 | vị trí | |
| 39 | Xây tường gạch 4x8x18 bít lỗ cửa, xây chèn trên tường hiện trạng cao 800 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 40 | Trát tường dày 1,5cm, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,03 | m2 |
| 41 | Láng vữa tạo dốc nhà vệ sinh dày 2cm, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 256,96 | m2 |
| 42 | Lát mới nền gạch thạch anh nhám 300x300, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 256,96 | m2 |
| 43 | Ốp gạch ceramic 250x400 phần chân tường thay xí xổm thành xí bệt,VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,99 | m2 |
| 44 | Bả matit tường (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 390,64 | 1m2 |
| 45 | Sơn nước vào kết cấu đã bả (1 lótt + 2 phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 390,64 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầu cửa sắt kính (1 lớp chống rỉ + 2 lớp hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 44,64 | 1m2 |
| 47 | Thay mới trần thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 264,58 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ thay tấm trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh (Nhà vệ sinh 3 lầu 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,177 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 1m2 |
| 50 | Thay mới đèn đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 51 | Thay mới đèn đôi 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây điện đơn 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa phi 20 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 55 | Lắp lại lavabo vào vị trí mới (Chậu Lavabo tận dụng lại, chỉ thay bộ xã, vòi dây cấp nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 56 | Thay mới vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 57 | Lắp mới xí bệt (xí bệt, dây cấp nước, T cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 58 | Lắp xí bệt (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Thay mới phễu thu sàn inox 304 (chống hôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | Cái |
| 60 | Lắp mới lavabo (Chậu lavabo, bộ xã, vòi, dây cấp nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Lắp mới tiểu nam (Chậu tiểu nam, bộ xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 62 | Lắp tiểu nam (Tận dụng Chậu tiểu nam, thay bộ xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 63 | Lắp vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 5,856 | m2 |
| 64 | Hệ thống đường ống, co, T, … (Cấp, thoát cho lavabo dời vị trí, lavabo lắp mới , tiểu nam lắp mới, bồn cầu lắp mới….) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 65 | Vệ sinh bề mặt nền gạch , chà ron nền nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 66 | Bốc xếp phế thải ra bói tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1055 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ụ tụ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1055 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (6 km) bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1055 | m3 |
| 69 | Dọn dẹp, vệ sinh toàn bộ công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842906614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục cấp II với giá trị hợp đồng ≥ 854.893.724 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: 02 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục cấp III có giá trị mỗi hợp đồng >= 854.893.724 VND thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục cấp II và có giá trị hợp đồng >= 854.893.724 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 854.893.724 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ >= 5 T | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy khoan | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 4 | Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi