Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729141-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220729081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:49:00 đến ngày 2022-07-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,824,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5389416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.564902E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ vât tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥16Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép có trọng lượng (8,5-9)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Phú Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các tuyến đường trục kết nối thôn 5, 6, 7, 8 đi qua khu sản xuất dứa tập trung xã Phú Long, huyện Nho Quan kết nối với Quốc lộ 45
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phú Long , địa chỉ: Xã Phú Long, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Long; Địa chỉ: Xã Phú Long, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và dịch vụ Quang Minh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Phú Long , địa chỉ: Xã Phú Long, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Long; Địa chỉ: Xã Phú Long, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Long; Địa chỉ: Xã Phú Long, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Long; Địa chỉ: Xã Phú Long, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.022,54cây
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,1295100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,9963100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.509,166m3
5Cắt khe đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT132,510m
6Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,7106100m2
7Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3291tấn
8Ma tít nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT498,4375kg
9Gỗ chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,45m3
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54m2
11Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,9578100m3
12Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,3383100m3
13Cày xới mặt đường cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,6107100m2
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,6107100m2
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,6536100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,2361100m3
17Mua đất cấp phối tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.035,9715m3
18Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,627100m3
19San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,627100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,45m3
2Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,828610m
3Xúc BT phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7945100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7945100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,2213100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,5482100m2
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.624,164m3
8Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT146,510m
9Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,5598100m2
10Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7976tấn
11Ma tít nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT560,9375kg
12Gô chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,55m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT144m2
14Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,1532100m3
15Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,9554100m3
16Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,1978100m2
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,1978100m2
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,5059100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,2648100m3
20Mua đất cấp phối tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9.589,5356m3
21Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,1309100m3
22San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,1309100m3
23Đào rãnh thoát nước, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8077100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8076100m3
25San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8076100m3
26Đá dăm đệm móng rãnh dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT152,44m3
27Xây đá hộc, xây rãnh dọc thoát nước, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT380,07m3
28Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT207,28m2
C KÊNH XÂY MỚI TẠI CỌC C1- KM 0+00 TUYẾN 1
1Đào móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1854100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0511100m3
3Mua đất cấp phối tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,473m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1854100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1854100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,34m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,51m3
8Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,075100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kênh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,425m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0396tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1332tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,5m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7683m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1525m3
17Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0392100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6511m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7344m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0306100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0228tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0639tấn
23Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,925m3
24Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5177tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cấu kiện
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,332m2
D PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN 1
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5598100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2601100m3
3Mua đất cấp phối đắp cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,9476m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5598100m3
5San bãi đổ thải, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5598100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7846m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5771m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0436100m2
9Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,383m3
10Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2822tấn
11Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7582tấn
12Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,008100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống hộp, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,24m2
15Vữa trám XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,045m3
16Đổ bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096m3
17Cốt thép mối nối cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0102tấn
18Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1269100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,3696m3
20Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,176m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3157100m2
22Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,422100m2
E CỐNG TRÒN D100 TỪ CỌC C30 ĐẾN CỌC C31 VÀ CỐNG D50 TUYẾN 2
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3444100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2337100m3
3Mua đất cấp phối đắp cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,5148m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3444100m3
5San bãi đổ thải, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3444100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4855m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9694m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0932100m2
9Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,95m3
10Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2441tấn
11Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6619100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống hộp, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,274m2
14Vữa trám XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,004m3
15Gỗ tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,012m3
16Vải tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,54m2
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,848m3
18Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3818m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,0756m2
F TƯỜNG RÀO TRÊN TUYẾN
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2636100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4212100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8003100m3
4San bãi đổ thải, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8003100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,625m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,45100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,855m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,9m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1857tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7679tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,425m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3501m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT662,272m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT86,592m2
G CẦU BẢN QUA KÊNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,625100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,54m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,54m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,32m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8176100m2
6Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,04m3
7Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,476100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,792m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,34m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1047tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1961tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0499tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,896100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1721tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6848tấn
17Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1904100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,15m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
20Chèn ma tít nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75kg
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,1615m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4488tấn
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,1615m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,4811m3
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,814100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,675m3
27Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,054100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8792m3
29Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,5441m3
30Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7794100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,11m3
32Vữa không co ngótTheo yêu cầu của HSTK, HSMT715lít
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6432tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3674tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2933m2
36Đổ bê tông đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,2m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7068tấn
38Ván khuôn trànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,55100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3407100m3
40Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,818100m2
41Mua đất đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,6864m3
42Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,008100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,4m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT144m2
45Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,627100m3
46Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8342100m3
47Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu. Dầm, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
48Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7396100m3
49Đầm lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7095100m3
50Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5678100m3
51Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0922100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4512100m3
53Mua đất cấp phối tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT267,8242m3
54Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7396100m3
55San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7396100m3
56Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,14m3
57Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,87m3
58Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,35m3
59Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1875m3
60Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,255100m2
61Mua cột đỡ biển báo L=2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cột
62Mua biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
63Mua biển chỉ dẫn chữ nhật 240x150cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
66Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,485m3
67Cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1501tấn
68Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,198100m2
69Lắp cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60cái
70Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,4m2
71Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5025m3
72Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cấu kiện
73Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2275m3
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7434m3
75Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2638m3
76Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cột
77Di chuyển hệ thống dây dẫn, hộp điện, phụ kiện đi kèmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,000% nhân tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5389416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.564902E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.44
4 Cán bộ vât tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥16Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9 Lu bánh thép có trọng lượng (8,5-9)T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
11 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
13 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->