Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:49:00 đến ngày 2022-07-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,824,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5389416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.564902E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vât tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥16Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh thép có trọng lượng (8,5-9)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phú Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các tuyến đường trục kết nối thôn 5, 6, 7, 8 đi qua khu sản xuất dứa tập trung xã Phú Long, huyện Nho Quan kết nối với Quốc lộ 45 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Long; Địa chỉ: Xã Phú Long, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Long; Địa chỉ: Xã Phú Long, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.022,54 | cây |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,1295 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,9963 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.509,166 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,5 | 10m |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7106 | 100m2 |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3291 | tấn |
| 8 | Ma tít nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 498,4375 | kg |
| 9 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | m3 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | m2 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,9578 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,3383 | 100m3 |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,6107 | 100m2 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,6107 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6536 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,2361 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp phối tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.035,9715 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,627 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,627 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,45 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8286 | 10m |
| 3 | Xúc BT phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7945 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7945 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,2213 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,5482 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.624,164 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146,5 | 10m |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5598 | 100m2 |
| 10 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7976 | tấn |
| 11 | Ma tít nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 560,9375 | kg |
| 12 | Gô chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,55 | m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144 | m2 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,1532 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9554 | 100m3 |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,1978 | 100m2 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,1978 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,5059 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,2648 | 100m3 |
| 20 | Mua đất cấp phối tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9.589,5356 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,1309 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,1309 | 100m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8077 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8076 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8076 | 100m3 |
| 26 | Đá dăm đệm móng rãnh dọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,44 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây rãnh dọc thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 380,07 | m3 |
| 28 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 207,28 | m2 |
| C | KÊNH XÂY MỚI TẠI CỌC C1- KM 0+00 TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1854 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,473 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1854 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1854 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kênh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,425 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0396 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1332 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,5 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7683 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1525 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6511 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7344 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0228 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0639 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,925 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5177 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cấu kiện |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,332 | m2 |
| D | PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2601 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,9476 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5598 | 100m3 |
| 5 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5598 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7846 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5771 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,383 | m3 |
| 10 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2822 | tấn |
| 11 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7582 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống hộp, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,24 | m2 |
| 15 | Vữa trám XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,045 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,096 | m3 |
| 17 | Cốt thép mối nối cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0102 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1269 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,3696 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,176 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3157 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,422 | 100m2 |
| E | CỐNG TRÒN D100 TỪ CỌC C30 ĐẾN CỌC C31 VÀ CỐNG D50 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3444 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2337 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,5148 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3444 | 100m3 |
| 5 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3444 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4855 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9694 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,95 | m3 |
| 10 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2441 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6619 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống hộp, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,274 | m2 |
| 14 | Vữa trám XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,004 | m3 |
| 15 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,012 | m3 |
| 16 | Vải tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,54 | m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,848 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3818 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,0756 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2636 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4212 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8003 | 100m3 |
| 4 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8003 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,625 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,855 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1857 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7679 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,425 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3501 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 662,272 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,592 | m2 |
| G | CẦU BẢN QUA KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,625 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8176 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,792 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,34 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1047 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1961 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0499 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1721 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6848 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1904 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,15 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 20 | Chèn ma tít nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75 | kg |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,1615 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4488 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,1615 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,4811 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,814 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,675 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8792 | m3 |
| 29 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,5441 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7794 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,11 | m3 |
| 32 | Vữa không co ngót | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 715 | lít |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6432 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3674 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2933 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,2 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7068 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tràn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3407 | 100m3 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,818 | 100m2 |
| 41 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,6864 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,4 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144 | m2 |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,627 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8342 | 100m3 |
| 47 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 48 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7396 | 100m3 |
| 49 | Đầm lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7095 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5678 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0922 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4512 | 100m3 |
| 53 | Mua đất cấp phối tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 267,8242 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7396 | 100m3 |
| 55 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7396 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,14 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,87 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,35 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1875 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 61 | Mua cột đỡ biển báo L=2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cột |
| 62 | Mua biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 63 | Mua biển chỉ dẫn chữ nhật 240x150cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 66 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,485 | m3 |
| 67 | Cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1501 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 69 | Lắp cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 70 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,4 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5025 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cấu kiện |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2275 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7434 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2638 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cột |
| 77 | Di chuyển hệ thống dây dẫn, hộp điện, phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,000% nhân tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5389416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.564902E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ vât tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥16Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Lu bánh thép có trọng lượng (8,5-9)T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 13 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi