Gói thầu: Xây lắp + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728267-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:34:00 đến ngày 2022-07-31 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,032,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.516.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoăc kỹ thuật công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cách gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị PCCC Xây dựng trường THCS Tân Khai 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,2866 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,184 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,0839 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,284 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 179,682 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,7734 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2453 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,9919 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,0929 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,0745 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,91 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,2113 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,9447 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,5098 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,474 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,4617 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,726 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,9939 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,9013 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3693 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,0069 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6173 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4872 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,4244 | m3 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,008 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4711 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1759 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5902 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0238 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8416 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7609 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1726 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9892 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1738 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5841 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3105 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7771 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3318 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7143 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3814 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0417 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6794 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5395 | 100m3 |
| 46 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 553,95 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5395 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,158 | 100m3/1km |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,0464 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5763 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,5605 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,0232 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300,6375 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300,6 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,969 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,8494 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2659 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6861 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1783 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5527 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,0915 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2277 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5724 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4966 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3375 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5528 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5392 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3674 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,9531 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4325 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9205 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9361 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5118 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3567 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9671 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3567 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9671 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,0468 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,568 | m3 |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0913 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,1619 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,1826 | m3 |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,2795 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,2054 | m3 |
| 85 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5099 | m3 |
| 86 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1005 | m3 |
| 87 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4062 | m3 |
| 88 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,1972 | m3 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,4638 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 731,373 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 763,007 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 679,736 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 887,5285 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 469,0069 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 446,3175 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 610,4895 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,887 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 165,2944 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 336,2888 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 301,8634 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 296,6464 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119,489 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 377,294 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 322,113 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 498,756 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 326,328 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.034,0164 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 448,4387 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,1752 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 227,6158 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224,315 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 346,97 | m |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 710,062 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,2 | m |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.885,467 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 357,0972 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.637,242 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.966,254 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.052,548 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.537,5676 | m2 |
| 121 | Sơn giả đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,3764 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 759,9177 | m2 |
| 123 | SX cửa đi khung nhôm xingfa (Quảng đông -TQ) hệ 55 dày 1.4 mm, kính trắng trong cường lực (VN) dày 8mm, phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 165,4605 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2763 | tấn |
| 125 | SX cửa sổ khung nhôm xingfa (Quảng đông -TQ) hệ 93 dày 1.4 mm, kính trắng trong cường lực (VN) dày 6.3mm, phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 232,8 | m2 |
| 126 | Sản xuất kính trắng trong cường lực (VN) 6.3 mm, phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,0072 | m2 |
| 127 | Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 128 | Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129 | cái |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 361,6572 | m2 |
| 130 | Gia công lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0107 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,39 | m2 |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,706 | tấn |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,706 | tấn |
| 134 | Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 12mm tính cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 320,94 | m2 |
| 135 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 414,4 | m2 |
| 136 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,7748 | 100m2 |
| 137 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8581 | m3 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,095 | 100m2 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9298 | tấn |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 297,2254 | 10m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,3306 | 10m2 |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228 | bộ |
| 143 | Ty ren phi 8 (dài 0,5m) + tắc kê sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 456 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | bộ |
| 145 | Cần treo đèn chiếu sáng bảng + tắc kê | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87 | cái |
| 156 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | máy |
| 157 | Ống đồng D12,7 dẫn ga máy lạnh + ống cách nhiệt bảo ôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 158 | Khung treo máy lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 160 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 166 | Tủ điện chính STK 350x450x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 167 | Tủ điện phòng 6-8 modul | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | hộp |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 490 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.260 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.250 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.375 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 950 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.260 | m |
| 180 | Co, tê, nối ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 840 | cái |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 182 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng + bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 183 | Cáp đồng trần D50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5063 | m3 |
| 186 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | m3 |
| 187 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1418 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0203 | m3 |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0018 | 100m2 |
| 190 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 191 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m3 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2673 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,82 | m3 |
| 194 | Tủ STK kt 400x300x150 sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 195 | Bộ chia mạng HUB 16 port | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 196 | Hộp WALLPLATE AMP cat6e+ đế PVC + Mặt nạ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 197 | Hạt WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | hộp |
| 199 | Dây mạng e6 4pair UTP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 700 | m |
| 200 | Tổng đài nội bộ 3 IN - 16 OUT PORT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 201 | Ổ cắm điện thoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 206 | Phụ kiện co, tê, nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 208 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | m3 |
| 209 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5246 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,73 | m3 |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | bộ |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | cái |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | cái |
| 214 | Tê chia nước inox (chia nước vào bàn cầu và vòi xịt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | bộ |
| 218 | Van góc chậu rửa inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 219 | Bộ ruột xả thải chậu rửa chống hôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | bộ |
| 220 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 221 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 225 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 226 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 227 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 228 | Nối ren trong thau uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 229 | Nối ren trong uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 266 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Tê rút uPVC D60x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 240 | Tê rút uPVC D42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 241 | Tê rút uPVC D34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 242 | Tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,76 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,76 | 100m |
| 248 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | 100m |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 250 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 251 | Công tác cắt, đục tường đi ống âm tường D34, D27 âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,04 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,09 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,98 | 100m |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | cái |
| 262 | Tê 45 độ UPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 263 | Tê rút 45 độ UPVC D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94 | cái |
| 264 | Tê rút 45 độ UPVC D114x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 265 | Tê 45 độ UPVC D114x90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 266 | Tê 45 độ UPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89 | cái |
| 267 | Tê UPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 268 | Nút bịt UPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 269 | Nút bịt UPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 274 | Ty treo ren D12 - L1m treo ống D114, D90, D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220 | bộ |
| 275 | Cùm omega neo ống D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | bộ |
| 276 | Cùm omega neo ống D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | bộ |
| 277 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7001 | 100m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,68 | m3 |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,456 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 281 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,388 | m3 |
| 282 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,8 | m2 |
| 283 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 284 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0736 | m3 |
| 285 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0877 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3754 | tấn |
| 287 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | 1 cấu kiện |
| 288 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 289 | Lớp đá hộc, đá 4x6, cuội sỏi giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7741 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,918 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,492 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,693 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,9339 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,0712 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1898 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,4177 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,9248 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,7155 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,0695 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,2428 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,7141 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,52 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,2274 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,0771 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,3701 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,1203 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6245 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,7583 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6685 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3812 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,7524 | m3 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,92 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6485 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0137 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9995 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1171 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0693 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6031 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4869 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4688 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6555 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0382 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4231 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8189 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,387 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8949 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3958 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1512 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9881 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1071 | 100m3 |
| 44 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 310,71 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1071 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,4284 | 100m3/1km |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,44 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6763 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,367 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,72 | m3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,666 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,916 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,916 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6791 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5783 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9485 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6562 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1938 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0458 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,3192 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4902 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4772 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4198 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1797 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9684 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5156 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2259 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8465 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4451 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9027 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0666 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,571 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2237 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5425 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2237 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5425 | tấn |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6238 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3744 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8429 | m3 |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1571 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,424 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130,014 | m3 |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,928 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9809 | m3 |
| 85 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1094 | m3 |
| 86 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1499 | m3 |
| 87 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,318 | m3 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130,9394 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 616,3025 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 648,3565 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 586,714 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.014,5445 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 390,2295 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 420,865 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 446,7221 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,354 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,32 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,2958 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 153,18 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 295,8746 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216,485 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,679 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,8998 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 338,3373 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 535,973 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 260,308 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.228,011 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 468,182 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,9306 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,8313 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,131 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 361,617 | m |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 707,603 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,6 | m |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.017,0985 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,328 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.455,155 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.158,788 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.089 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.511,3152 | m2 |
| 121 | Sơn giả đá cột tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5648 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.082,4173 | m2 |
| 123 | SX cửa đi khung nhôm xingfa (Quảng đông -TQ) hệ 55 dày 1.4 mm, kính trắng trong cường lực (VN) dày 8mm, phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,3405 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8811 | tấn |
| 125 | SX cửa sổ khung nhôm xingfa (Quảng đông -TQ) hệ 93 dày 1.4 ly, kính cường lực trắng trong dày (VN) 6,3 mm, phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 263,16 | m2 |
| 126 | Sản xuất kính trắng trong (VN) cường lực 6,3 ly, phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,9968 | m2 |
| 127 | SX vách ngăn khung nhôm xingfa (Quảng Đông TQ) hệ 55 dày 1.4 ly kính trắng trong cường lực(VN) dày 6.3mm, phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 311,4 | m2 |
| 128 | Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 129 | Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111 | cái |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 375,5168 | m2 |
| 131 | Gia công lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9255 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,924 | m2 |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8546 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8546 | tấn |
| 135 | Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 12mm tính cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,81 | m2 |
| 136 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,02 | m2 |
| 137 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,7565 | 100m2 |
| 138 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8523 | m3 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,2382 | 100m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8388 | tấn |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 268,248 | 10m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,0071 | 10m2 |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 246 | bộ |
| 144 | Ty ren phi 8 (dài 0,5m) + tắc kê sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 492 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | cái |
| 154 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | máy |
| 155 | Ống đồng D12,7 dẫn ga máy lạnh + ống cách nhiệt bảo ôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 156 | Khung treo máy lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 164 | Tủ điện chính STK 350x450x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Tủ điện phòng 6-8 modul | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | hộp |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 520 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 960 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.285 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.045 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 700 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.100 | m |
| 178 | Co, tê, nối ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 700 | cái |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 180 | Đóng Cọc tiếp địa sắt mạ đồng + bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 181 | Cáp đồng trần D50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5063 | m3 |
| 184 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | m3 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1418 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0203 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0018 | 100m2 |
| 188 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 189 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5347 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,64 | m3 |
| 192 | Tủ STK kt 400x300x150 sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Bộ chia mạng HUB 16 port | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 194 | Hộp WALLPLATE AMP cat6e+ đế PVC + Mặt nạ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 195 | Hạt WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | hộp |
| 197 | Dây mạng e6 4pair UTP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 700 | m |
| 198 | Tổng đài nội bộ 3 IN - 16 OUT PORT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 199 | Ổ cắm điện thoại âm tường + đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 204 | Phụ kiện co, tê, nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 206 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6 | m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1121 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,185 | m3 |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 212 | Tê chia nước inox (chia nước vào bàn cầu và vòi xịt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | bộ |
| 216 | Van góc chậu rửa inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 217 | Bộ ruột xả thải chậu rửa chống hôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | bộ |
| 218 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 219 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 225 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 226 | Nối ren trong thau uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 227 | Nối ren trong uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 238 | Tê rút uPVC D60x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 239 | Tê rút uPVC D42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Tê rút uPVC D34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 241 | Tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,22 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 248 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 250 | Công tác cắt, đục tường đi ống âm tường D34, D27 âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,82 | 100m |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 261 | Tê 45 độ UPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 262 | Tê rút 45 độ UPVC D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 263 | Tê rút 45 độ UPVC D114x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 264 | Tê 45 độ UPVC D114x90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 265 | Tê 45 độ UPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 266 | Tê UPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 267 | Nút bịt UPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 268 | Nút bịt UPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 273 | Ty treo ren D12 - L1m treo ống D114, D90, D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | bộ |
| 274 | Cùm omega neo ống D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 275 | Cùm omega neo ống D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 276 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4608 | 100m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7448 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,304 | m3 |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 280 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,592 | m3 |
| 281 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,2 | m2 |
| 282 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 283 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7488 | m3 |
| 284 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0621 | 100m2 |
| 285 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2784 | tấn |
| 286 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | 1 cấu kiện |
| 287 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 288 | Lớp đá hộc, đá 4x6, cuội sỏi giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0645 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HCQT + PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,0926 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,104 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,868 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,636 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 152,9977 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,7375 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,745 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0894 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,9389 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,3093 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,714 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,0043 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,8068 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,0395 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,894 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,4459 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,1516 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,9705 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,2843 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,792 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,9186 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,836 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,632 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6714 | m3 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,344 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8743 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0741 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8466 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1319 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1451 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9187 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9009 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8158 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9998 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0627 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4331 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7745 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4139 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9209 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4227 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,222 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9783 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8875 | 100m3 |
| 46 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 338,0635 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3806 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5226 | 100m3/1km |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,116 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3725 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,3769 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5581 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,295 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,295 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7695 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6838 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9485 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7048 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1628 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4614 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,0399 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6176 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5229 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0358 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,297 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,9754 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5629 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5089 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4741 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4695 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9588 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0909 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6092 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2237 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5425 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2237 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5425 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,696 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,1904 | m3 |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2017 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2035 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,4587 | m3 |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,278 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 145,2809 | m3 |
| 85 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9537 | m3 |
| 86 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0538 | m3 |
| 87 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,347 | m3 |
| 88 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,318 | m3 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,4034 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 744,12 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 740,207 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 691,03 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 932,643 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 484,8533 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 475,487 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 481,0324 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,304 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,44 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,1758 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,4968 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 315,075 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 215,95 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,942 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 298,0576 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 333,1265 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 551,7052 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 291,868 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.230,773 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 505,471 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,1206 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,8313 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,131 | m2 |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 373,923 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 748,483 | m |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 126,8 | m |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.002,1185 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,24 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.566,325 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.199,551 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.014,66 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.737,5852 | m2 |
| 122 | Sơn giả đá cột tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5648 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 862,1405 | m2 |
| 124 | SX cửa đi khung nhôm xingfa (Quảng Đông - TQ) hệ 55 dày 1.4 mm, kính trắng trong cường lực (VN) dày 8mm, phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 171,2205 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1247 | tấn |
| 126 | SX cửa sổ khung nhôm xingfa (Quảng Đông - TQ) hệ 93 dày 1.4 mm, kính trắng trong cường lực (VN) dày 6.3mm, phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 284,76 | m2 |
| 127 | Sản xuất kính trắng trong (VN) cường lực 6.3 ly, phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,9968 | m2 |
| 128 | Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 129 | Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123 | cái |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 397,1168 | m2 |
| 131 | Gia công lan can INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0092 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,908 | m2 |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8546 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8546 | tấn |
| 135 | Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 12mm tính cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,41 | m2 |
| 136 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,08 | m2 |
| 137 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,4373 | 100m2 |
| 138 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,756 | m3 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,2382 | 100m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9521 | tấn |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 286,854 | 10m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,2793 | 10m2 |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 204 | bộ |
| 144 | Ty ren phi 8 (dài 0,5m) + tắc kê sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 408 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | bộ |
| 146 | Cần treo đèn chiếu sáng bảng + tắc kê | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127 | cái |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | máy |
| 158 | Ống đồng D12,7 dẫn ga máy lạnh + ống cách nhiệt bảo ôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 159 | Khung treo máy lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 168 | Tủ điện chính STK 350x450x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Tủ điện phòng 6-8 modul | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | hộp |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 480 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.160 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.375 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.225 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 900 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 182 | Co, tê, nối ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 800 | cái |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 184 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng + bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 185 | Cáp đồng trần D50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5063 | m3 |
| 188 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | m3 |
| 189 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1418 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0203 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0018 | 100m2 |
| 192 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 193 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m3 |
| 194 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4171 | m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1375 | m3 |
| 196 | Tủ STK kt 400x300x150 sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 197 | Bộ chia mạng HUB 16 port | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 198 | Hộp WALLPLATE AMP cat6e+ đế PVC + Mặt nạ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 199 | Hạt WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | hộp |
| 201 | Dây mạng e6 4pair UTP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 800 | m |
| 202 | Tổng đài nội bộ 3 IN - 16 OUT PORT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 203 | Ổ cắm điện thoại âm tường + đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 208 | Phụ kiện co, tê, nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 210 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m3 |
| 211 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8812 | m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6825 | m3 |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 216 | Tê chia nước inox (chia nước vào bàn cầu và vòi xịt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 220 | Van góc chậu rửa inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 221 | Bộ ruột xả thải chậu rửa chống hôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 222 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 223 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 228 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 229 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 230 | Nối ren trong thau uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 231 | Nối ren trong uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Tê rút uPVC D60x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 242 | Tê rút uPVC D42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 243 | Tê rút uPVC D34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 244 | Tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,15 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,15 | 100m |
| 250 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 251 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 253 | Công tác cắt, đục tường đi ống âm tường D34, D27 âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,44 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,82 | 100m |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 264 | Tê 45 độ UPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 265 | Tê rút 45 độ UPVC D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 266 | Tê rút 45 độ UPVC D114x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 267 | Tê 45 độ UPVC D114x90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 268 | Tê 45 độ UPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 269 | Tê UPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 270 | Nút bịt UPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 271 | Nút bịt UPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 276 | Ty treo ren D12 - L1m treo ống D114, D90, D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | bộ |
| 277 | Cùm omega neo ống D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 278 | Cùm omega neo ống D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 279 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4608 | 100m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7448 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,304 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 283 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,592 | m3 |
| 284 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,2 | m2 |
| 285 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 286 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6179 | m3 |
| 287 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0574 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2472 | tấn |
| 289 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | 1 cấu kiện |
| 290 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 291 | Lớp đá hộc, đá 4x6, cuội sỏi giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0645 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4182 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,7924 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,2857 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,412 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,858 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0512 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7875 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 278,75 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,787 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,787 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,481 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,792 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,7884 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,5788 | m3 |
| 16 | Sơn Epoxy cho nền nhà thi đấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 521,47 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,584 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,471 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,289 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,385 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,652 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9903 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,1895 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8128 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,264 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0442 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9235 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8702 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6676 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1802 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4058 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7351 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2037 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7626 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3619 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5084 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0624 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3082 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7181 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2866 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2288 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7551 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,064 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,375 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7348 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7904 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4015 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,156 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8716 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,4549 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,688 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,816 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,552 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 225,44 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,89 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,4525 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,0125 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 443,5016 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8475 | tấn |
| 61 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | Cái |
| 62 | SXLD, kính cường trắng trong (VN) cườnglực dày 6.3 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 205,416 | m2 |
| 63 | Lắp khóa tay ngang cửa Đ1,Đ2, Đ3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 232,598 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 461,0941 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 372,2841 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 222,92 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,31 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 259,857 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 258,95 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,7594 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,03 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,52 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,8 | m |
| 75 | Trát đắp biểu tượng thể thao trục 2 (kích thước 2x3,2m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Gia công lan can INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0523 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,16 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9571 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,957 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4193 | tấn |
| 81 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5339 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9532 | tấn |
| 83 | Bu lông liên kết kèo D14, L=40 (8.8) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 84 | SXKD bu long liên kết D12 L=1100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95 | bộ |
| 85 | SXKD bu long liên kết D12 L=35mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 420 | bộ |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 454,9022 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,04 | 100m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 833,374 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 664,839 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224,31 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.260,933 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 461,59 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,815 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,544 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,176 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160 | m |
| 111 | Dây cáp 8 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 112 | Bộ tăng đơ cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 113 | Tủ điện 3 pha 6-8 modul | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 115 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng + bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Cáp đồng trần D50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5063 | m3 |
| 119 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1418 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0203 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0018 | 100m2 |
| 123 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,247 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,001 | m3 |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Tê chia nước inox (chia nước vào bàn cầu và vòi xịt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 134 | Van góc chậu rửa inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Bộ ruột xả thải chậu rửa chống hôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Nối ren trong uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 266 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Tê rút uPVC D34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 153 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 154 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Tê 45 độ UPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Tê rút 45 độ UPVC D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Tê rút 45 độ UPVC D114x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Tê UPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7001 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8096 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 173 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,788 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,6 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,36 | m2 |
| 176 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0736 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0397 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1553 | tấn |
| 179 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 181 | Lớp đá hộc, đá 4x6, cuội sỏi giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3549 | m3 |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,713 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,148 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4306 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2824 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,254 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,4832 | m3 |
| 8 | Xoa mặt bằng máy xoa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 788,54 | m2 |
| 9 | Cắt roong chống nứt kc 3000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 473,124 | mét |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7769 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8057 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3487 | 100m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8769 | tấn |
| 14 | SXLD bu lông neo D18, L=600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 368 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3347 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 477,2424 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,876 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,334 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,6051 | 100m2 |
| 20 | SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76 | m |
| 28 | Tủ điện 2P 2-4 modul | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây và dọn mặt bằng trước khi san lấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7802 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,9092 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.342,577 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,4258 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 253,7031 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: BỜ KÈ VÀ BẬC CẤP RA SAU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,564 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,7853 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,788 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140,8131 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7177 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,847 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,3058 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7624 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1762 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1286 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1226 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5802 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2437 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0821 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1389 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,92 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,92 | m2 |
| 20 | Gia công lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1081 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1081 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4086 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8498 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,0197 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,4848 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5055 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,903 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,1052 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,2631 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2151 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7261 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6625 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1465 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4946 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0318 | tấn |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,8845 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,3588 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,1949 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 177,3096 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,83 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,04 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,0797 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 768,5366 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 768,53 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.030,87 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.030,87 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 489,87 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 277,162 | m2 |
| 28 | Cắt roong cổng phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,4 | mét |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,6598 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,65 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,65 | m2 |
| 32 | SXLD logo tường mặt trong và mặt ngoài hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,61 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,028 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6101 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,854 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0741 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2507 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,23 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,503 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8846 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3143 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8951 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7282 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3339 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4588 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1674 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1656 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3256 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0518 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,2991 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5276 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,461 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,745 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,0325 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,944 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,05 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,305 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,93 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0985 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,82 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,425 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,42 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,002 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,95 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,426 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,32 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,05 | m2 |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,1875 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,18 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,18 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,85 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi khung nhôm xinfa (Quảng Đông -TQ) hệ 55 dày 1.4 ly, kính trong trắng cường lự dày 8 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổkhung nhôm xinfa (Quảng Đông -TQ) hệ 93 dày 1.4 ly, kính trong trắng cường lự dày 6.3 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8 | m2 |
| 48 | Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,9875 | m2 |
| 51 | SXLD chữ bằng đồng cao 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | chữ |
| 52 | SXLD chữ bằng đồng cao 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | chữ |
| 53 | SXLD chữ bằng đồng cao 125 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | chữ |
| 54 | SXLD logo cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Bộ điều khiển Motor đảo chiều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Tủ điện 200x300x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 57 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Motor 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG D1000, D600, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6972 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9294 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8164 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3109 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,963 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9188 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0862 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0243 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5445 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,304 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3966 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1275 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2009 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2066 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1591 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Mua cống tròn D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,12 | m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5321 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,595 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,958 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 147,1664 | m3 |
| 3 | Xoa mặt bằng máy xoa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.839,58 | m2 |
| 4 | Cắt roong chống nứt kc 3000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.103,748 | mét |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 472,8 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.728 | m2 |
| 7 | SXLD ống BTCT đk 1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| L | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1103 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,011 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1628 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0914 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0193 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,792 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,492 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0986 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1303 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0992 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2595 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0384 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0513 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2722 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2133 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,08 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,4 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,66 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,14 | m2 |
| 29 | Gia công thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,101 | tấn |
| 30 | Gia công lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2771 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2771 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| M | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 4 | Máy bơm hỏa tiễn 2hp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 11 | Dây cáp treo bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 12 | Xây hố bảo vệ và các công việc khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | gói |
| N | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | CCLĐ bơm cấp nước sinh hoạt, Bơm ly tâm trục ngang động cơ điện 3 pha P = 3Hp, Q = 9m3/h, H = 27m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm tự động 3 pha, 3HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt van phao điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Rắc co (khớp nối sống) uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Nút bịt uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Van Y lọc gang D90 BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Mặt bích UPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Luppe uPVC d90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 24 | Van cổng tay quay D114 (DN100) mặt bích | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Mặt bích uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Gioăng cao su mặt bích | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Bulon M16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,82 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | 100m |
| 36 | Tiện ren đầu ống STK D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | đầu |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 39 | Tê rút uPVC D90X60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Nút bịt D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,82 | 100m |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4856 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,3883 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0804 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện ngoài trời KT: 1000x600x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Bulon neo chân đế M16-L600 + đai ốc + đai phi 6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 185 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cột |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,032 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9758 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2718 | 100m2 |
| 16 | Bulon neo chân trụ đèn M20-L1200 + đai ốc + đai phi 6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 19 | Cáp đồng trần 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng + bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190 | m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,7 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8299 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,6075 | m3 |
| 25 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 365 | m |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 5 | SXLD kim thu sét chủ động CATII bán kính bảo vệ cấp III =120-131m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Trụ kim thu sét D60 dày 2.3 mm, L=5M + khớp nối đầu trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 11 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở PLI | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bao |
| 13 | Trung tâm báo cháy tự động 12 zone + Acqui dự phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Đầu báo khói quang 12-24VDC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131 | bộ |
| 15 | Nút nhấn báo khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Đèn còi báo cháy kết hợp 24V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Đèn còi báo cháy kết hợp 24V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Đèn chỉ thoát hiểm Exit | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 19 | Cáp tín hiệu chuyên dụng 4*0.75mm2 (đã bao gồm phí kiểm định thiết bị tai CS PCCC -BCA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.560 | mét |
| 20 | Cáp nguồn 2*1.5 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 900 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 750 | m |
| 23 | Bình điện dự phòng lưu điện 24h. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy xe đẩy - bột MFZ 35 BC - 35 KG | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy sách tay bột MFZ 8 BC - 8Kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy sách tay CO2 MT3-3kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bình |
| 28 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống STK D114x3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 468 | mét |
| 30 | Lắp đặt ống STK D90x3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 472 | mét |
| 31 | Lắp đặt ống STK D76x3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | mét |
| 32 | Lắp đặt ống STK D60x3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | mét |
| 33 | Lắp đặt ống STK D34x3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330 | mét |
| 34 | Lắp đặt ống STK D140x3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | mét |
| 35 | co hàn SCH20 đk 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 36 | co hàn SCH20 đk 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 37 | co hàn SCH20 đk 76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 38 | co hàn SCH20 đk 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 39 | Tê hàn SCH20 đk 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 40 | Tê hàn SCH20 đk 140/114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Tê hàn SCH20 đk 114/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Tê hàn SCH20 đk 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 43 | Tê hàn SCH20 đk 90/76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Tê hàn SCH20 đk 90/60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 45 | Tê hàn SCH20 đk 90/34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 46 | Cút hàn SCH20 đk 90/76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 47 | Tê ren trong SCH20 đk 34/21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | cái |
| 48 | Đầu Sprinkler hướng xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | cái |
| 49 | Trụ tiếp nước cứu hỏa D114 - 2*D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 51 | Tủ chữa cháy ngoài nhà nhà 500x700x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 52 | Tủ điền khiển trụ bơm chữa cháy tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Mặt bích rỗng D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Mặt bích đặc D140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Đồng hồ áp suất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Gỉam rung công tắc áp suất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lúp pê D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lúp pê D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Y lọc D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Van 1 chiều D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Van 1 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Van khóa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Van khóa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Bồn nước mồi 500 lít | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Cáp điện 3 pha cho cụm XLPE ABC 3*70+1*35mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110 | m |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0296 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,754 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1905 | 100m3 |
| 69 | Lát gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.950 | viên |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0881 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0881 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,16 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0498 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,952 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,03 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,0148 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8636 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2553 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7495 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5427 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0627 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125,5 | m2 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4069 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6421 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,11 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 5 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | trụ |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 7 | Dựng trụ BTLT 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | trụ |
| 8 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 9 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ cách điện |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 10 sứ |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 20 | Vật liệu chính thức trụ Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0612 | 1 km dây |
| 22 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0204 | 1 km dây |
| 23 | Vật liệu phụ kiện đường dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| R | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-400KVA | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Cáp CV 600V-2x200mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | 1 m |
| 11 | Ép đầu cốt 200mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 12 | Cáp CV 600V-2x100mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | 1 m |
| 13 | Ép đầu cốt 100mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 14 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | 1 m |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 m |
| 16 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt kẹp quai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp hotline | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 23 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 m |
| 24 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 m |
| 26 | VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-400KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | TRẠM |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,73 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m3 |
| 32 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,125 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,125 | m3 |
| 34 | Rải dây thép địa C25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 10 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2592 | 100kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 10 cọc |
| 38 | VẬT LIỆU CHÍNH TIẾP ĐỊA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 41 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m |
| 43 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100kg |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 45 | VẬT LIỆU CHÍNH TIẾP ĐẠI ĐO ĐẾM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| S | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP III-400KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| T | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tủ tụ bù | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bát |
| U | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel hiệu Hyundai 50Hp Q=144m3/h; H=60m. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ điện hiệu Pentax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện hiệu Pentax3Hp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| V | MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.516.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoăc kỹ thuật công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực | 7 | 5 |
| 2 | thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách tài chính, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 3 | Máy cách gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 5 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 7 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 9 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 12 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 5 |
| 13 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 14 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 15 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 1 |
| 16 | Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cầu | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi